FETAL in Vietnamese translation

['fiːtl]
['fiːtl]
thai nhi
fetus
fetal
unborn baby
foetus
unborn child
foetal
bào thai
fetus
fetal
foetus
womb
embryo
foetal
utero
embryonic
fetal

Examples of using Fetal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Spravato may cause fetal harm and women of reproductive potential should consider pregnancy planning and prevention;
Spravato có thể gây hại cho thai nhi và phụ nữ có khả năng sinh sản nên xem xét kế hoạch và phòng ngừa mang thai;.
B- Fetal risk not confirmed in studies in humans but has been shown in some studies in animals.
Nhóm nguy cơ B- nguy cơ cho thai nhi không được xác nhận trong các nghiên cứu ở người nhưng đã thể hiện trong một số nghiên cứu ở động vật.
An abnormal fetal heart rate may mean that your baby is not getting enough oxygen or that there are other problems.
Nhịp tim thai bất thường có thể có nghĩa là em bé của bạn không nhận đủ oxy hoặc có vấn đề khác.
After a few weeks, this fetal DNA can be collected and analyzed.
Sau một vài tuần, ADN của bào thai này có thể được thu thập và phân tích.
It causes fetal harm, so should not be used in women who are pregnant, and women who take
Thuốc gây hại cho bào thai, nên không được sử dụng cho phụ nữ đang mang thai,
And now you're punishing us with Andrews' scut work? It was our ideas that convinced you to do the fetal surgery,?
Nhờ ý tưởng của chúng tôi mới thuyết phục được anh phẫu thuật cho bào thai… và giờ anh trừng phạt chúng tôi bằng việc vặt của Andrews?
This fetal warmup act is crucial to the performance of the visual system: the world has to be dreamed before it is seen.
Bước khởi động từ trong bào thai này là điều thiết yếu cho hoạt động thị giác sau này: đứa trẻ phải mơ thấy thế giới trước khi tận mắt nhìn thấy nó.
Alpha-fetoprotein(AFP, α-fetoprotein; also sometimes called alpha-1-fetoprotein, alpha-fetoglobulin, or alpha fetal protein) is a protein that in humans is encoded by the AFP gene.
Alpha- fetoprotein( AFP, α- fetoprotein; đôi khi cũng gọi là alpha- 1- fetoprotein hay alpha- fetoglobulin) là một loại protein[ 1][ 2] ở trong con người thì được mã hóa bởi gen AFPgene.
On the other hand, there's no single study that shows that Linzess can cause fetal harm in case it's taken by an expectant woman.
Mặt khác, không có nghiên cứu nào cho thấy Linzess có thể gây hại cho thai nhi trong trường hợp nó được thực hiện bởi một phụ nữ tương lai.
So fetal movements may decrease
Vì thế các cử động của bé sẽ có thể giảm,
If you choose to drink alcohol while you are pregnant, you will increase the risk that your baby will be born with a Fetal Alcohol Spectrum Disorder(FASD).
Nếu bạn chọn uống rượu khi đang mang thai, bạn sẽ tăng nguy cơ em bé sẽ sinh ra với Rối loạn phổ rượu ở thai nhi( FASD).
Infections: Any infection transferred from the mother during pregnancy can lead to slow fetal growth.
Bệnh truyền nhiễm: Bất cứ bệnh truyền nhiễm nào lây từ mẹ sang con có thể dẫn đến thai nhi chậm phát triển.
The samples were measured for levels of the cytokine interleukin-6, or IL-6, an inflammatory marker known to play a role in fetal brain development.
Các mẫu máu được đo nồng độ cytokine interleukin- 6, hoặc IL- 6, một dấu hiệu biểu hiện viêm đóng vai trò quyết định sự phát triển của não bào thai.
Pregnancy category D generally meant that available human data demonstrated a fetal risk;
Phân Loại D có nghĩa là có dữ liệu trên người chứng minh nguy cơ đối với bào thai;
This is the most comprehensive book to be written on the subject of fetal MRI.
Đây là cuốn sách toàn diện nhất được viết về chủ đề chụp cộng hưởng từ thai nhi.
The problem begins to develop in the first few weeks after birth, as fetal hemoglobin is replaced by adult hemoglobin.
Vấn đề bắt đầu phát triển trong vài tuần đầu sau khi sinh, vì hemoglobin ở bào thai được thay thế bằng hemoglobin người.
Studies in animals are inadequate or may be lacking, but available data shows no evidence of an increased occurrence of fetal damage.
Các nghiên cứu trên động vật không đủ hoặc có thể thiếu, nhưng dữ liệu có sẵn cho thấy không có bằng chứng của một sự xuất hiện gia tăng thiệt hại cho thai nhi.
Studies in animals are inadequate or may be lacking, but available data shows no evidence of an increased occurrence of fetal damage.
Các nghiên cứu trên động vật không đầy đủ hoặc có thể vẫn còn thiếu, nhưng các nghiên cứu hiện có không chỉ ra sự gia tăng tổn thương với thai nhi.
One of the most distressing disorders caused by alcohol consumption during pregnancy is Fetal Alcohol Syndrome(FAS).
Một trong những rối loạn đáng tiếc nhất do uống rượu khi mang thai đó là Hội chứng Nhiễm rượu ở Thai nhi( FAS).
you should lie on your left side and focus on fetal movements for 2 hours.
tập trung vào các cử động của bé trong 2 giờ tiếp theo.
Results: 1095, Time: 0.0435

Top dictionary queries

English - Vietnamese