FIJI in Vietnamese translation

[ˌfiː'dʒiː]
[ˌfiː'dʒiː]
fiji
fijian
fijis
fidji
fiji
quốc đảo fiji

Examples of using Fiji in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the Philippines, and Fiji….
Philippines và Fidji.
Several significant instances of katkar poisoning have been reported in India, Fiji, South Africa
Nhiều trường hợp nghiêm trọng của sự ngộ độc ở Katkar, đã cảnh báo ghi nhận ở Ấn Độ, Fidji, Nam Phi
Samoa and Fiji.
đảo Samoa và Fidji.
For instance, Habitat New Zealand builds one house in Fiji for each house they build in New Zealand.
Điển hình là Habitat New Zealand xây dựng một căn nhà ở đảo quốc Fiji mỗi khi họ xây dựng một căn nhà ở New Zealand.
I do believe he will,” Fiji said, and was a little surprised to find she meant it.
Tôi tin em,” Nicki nói, và có chút kinh ngạc vì anh đã làm thế.
Pottery persisted in Fiji, whereas it disappeared completely in other areas of Melanesia and in Siassi.
Đồ gốm này tồn tại tại Fiji, trong khi nó biến mất hoàn toàn tại các khu vực khác của Melanesia và tại Siassi.
The relation between Fiji Hindi and Standard Hindi is similar to the relation between Afrikaans and Dutch.
Mối quan hệ giữa tiếng Hindi tại Fiji và tiếng Hindi tương tự như mối quan hệ giữa tiếng Afrikaans và tiếng Hà Lan.
Fiji Police, the Government and the Grace Road organisation did not respond to repeated requests for comment.
Cảnh sát, chính phủ của Fiji, và tổ chức Grace Road không hồi đáp những lời xin cho biết ý kiến.
The first leg of Watson's journey will take her past northern New Zealand, then Fiji and Samoa.
Giai đoạn đầu của chuyến hải hành sẽ đưa Jessica vượt miền bắc New Zealand, sau đó tới Fiji và Samoa.
The R9 Fury X2 will be the fourth and last Fiji based graphics card from AMD this year.
R9 Fury X2 sẽ là GPU thứ 4 dựa trên Fiji được giới thiệu năm nay.
He held the traditional title of Tui Vuda, the paramount chief of the Vuda district in Ba Province on Fiji's northwest coast.
Ông giữ danh hiệu truyền thống là Tui Vuda, người đứng đầu tối cao của huyện Vuda ở tỉnh Ba trên bờ biển phía tây bắc của Fiji.
Or should you reach for a bottle of water that comes from the pristine rainforests of… Fiji?
Hay bạn sẽ lấy một chai nước từ rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh ở Fiji?
Please let me know when you are in Australia, Fiji or New Zealand.
Xin vui lòng cho tôi biết khi nào bạn đang đến Úc, Hiji hoặc New Zealand.
There are contingency plans to foment riots against ethnic Chinese in Fiji, Vanuatu, and Papua New Guinea.
Hiện có những kế hoạch dự phòng để kích động bạo lực chống lại những người Hoa tại Phigi, Vanuatu và Papua Niu Ghinê.
The first leg of Watson's journey will take her past northern New Zealand, then Fiji and Samoa.
Watson trước tiên sẽ đi qua phía Bắc New Zealand, rồi sau đó đến Fiji và Samoa.
then back to the north, and finally approaching Fiji from the east.
cuối cùng tiếp cận với Fiji từ phía đông.
the ship set a course for the Fiji Islands on the 19th.
nó lên đường hướng đến Fiji vào ngày 19 tháng 2.
Economic fallout from Cyclone Evan is expected to weigh down 2013 growth in Fiji and Samoa.
Trong khi thiệt hại do cơn lốc Evan dự kiến sẽ đè nặng lên đà tăng trưởng trong năm 2013 của Fiji and Samoa./.
then at Suva in Fiji.
sau đó đến Suva ở quần đảo Fiji.
Right after takeoff, a slight change in course is the difference between landing in Alaska or Fiji.
Ngay khi cất cánh, chỉ cần một chút thay đổi nhỏ trong lịch trình cũng đủ để tạo ra sự khác biệt về điểm đến Alaska hay ở Fiji.
Results: 1441, Time: 0.0564

Top dictionary queries

English - Vietnamese