FINANCE PROFESSIONALS in Vietnamese translation

['fainæns prə'feʃnəlz]
['fainæns prə'feʃnəlz]
các chuyên gia tài chính
financial experts
financial professionals
finance professionals
finance experts
financial specialists
finance specialists

Examples of using Finance professionals in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
According to the press release, the Proof-of-Concept(PoC) test has been conducted in cooperation with the Association Française des Trésoriers d'Entreprise(AFTE), a local network of treasury and finance professionals.
Theo thông cáo báo chí, bài kiểm tra Proof- of- Concept( PoC) đã được thực hiện với sự hợp tác của Hiệp hội Française des Trésoriers d' Entreprise( AFTE)- một mạng lưới chuyên gia tài chính và ngân sách địa phương.
As one of the best-known trade fairs in Italy, Investing Roma catered for the interest of individual investors looking to connect with market analysts, finance professionals and like-minded online investors.
Là một trong các hội chợ thương mại nổi tiếng nhất tại Italy, Investing Roma đã thu hút được sự quan tâm của các nhà đầu tư cá nhân muốn kết nối với các nhà phân tích thị trường, chuyên gia tài chính và các nhà đầu tư trực tuyến khác có cùng mối quan tâm.
The ACCA Qualification is designed to provide the accounting knowledge, skills and professional values which will deliver finance professionals who are capable of buildin…[+].
Chứng chỉ ACCA được thiết kế để cung cấp kiến thức kế toán, kỹ năng và các giá trị chuyên môn sẽ cung cấp cho các chuyên gia tài chính có khả năng xây dựng sự nghiệp th…[+].
Microsoft Dynamics AX combined with Microsoft analytics tools provides the business insights finance professionals require to plan and anticipate customer needs.
Microsoft Dynamics AX kết hợp với công cụ phân tích của Microsoft cung cấp những thông tin kinh doanh quan trọng mà những chuyên gia tài chính cần để lập kế hoạch và dự đoán nhu cầu của khách hàng.
touch the hearts and minds of fellow finance professionals.
khối óc của những chuyên gia tài chính cùng ngành với ông.
touch the hearts and minds of fellow finance professionals.
khối óc của những chuyên gia tài chính cùng ngành với ông.
The Master of Science in Financial Economics(MSFE) degree programme is designed to prepare economists and finance professionals for the challenge of analysing and interpretin…+.
Thạc sĩ Khoa học Kinh tế tài chính chương trình( MSFE) mức độ được thiết kế để chuẩn bị các nhà kinh tế và chuyên gia tài chính cho những thách thức của việc phân tích và…[+].
Per cent of accounting and finance professionals are confident that tax reforms
Các chuyên gia tài chính kế toán tự tin rằng, cải cách thuế
The M.S. in Finance program is designed to meet the varied needs of finance professionals in public and private sectors who wish to continue in their careers while pursuing an advanced study specializing in the area of financial economics.
Chương trình MS in Finance được thiết kế để đáp ứng nhu cầu đa dạng của các chuyên gia tài chính trong khu vực công và tư nhân, những người muốn tiếp tục sự nghiệp của họ trong khi theo đuổi một nghiên cứu tiên tiến chuyên về lĩnh vực kinh tế tài chính..
the survey findings show that accounting and finance professionals are cautiously optimistic in China's economic conditions in 2020, with 76 per cent of respondents forecasting GDP growth of 5.5 per cent or above.
có những trồi sụt trong ngắn hạn, song các chuyên gia tài chính kế toán đều tỏ ra lạc quan về các điều kiện kinh tế của Trung Quốc trong năm 2020, với 76% số người được hỏi dự báo tăng trưởng GDP của Trung Quốc sẽ đạt từ 5,5% trở lên.
The programme has been developed in consultation with finance professionals at RBS Capital Markets, Commerzbank AG, Standard Chartered Bank
Chương trình này đã được phát triển với sự tham vấn các chuyên gia tài chính tại RBS Capital Markets,
The programme has been developed in consultation with finance professionals at RBS Capital Markets, Commerzbank AG, Customary Chartered Bank
Chương trình này đã được phát triển với sự tham vấn các chuyên gia tài chính tại RBS Capital Markets,
who plan to specialize in areas where accounting knowledge would be an advantage such as bankers and finance professionals, journalists, lawyers,
lĩnh vực nơi mà kiến thức kế toán là một lợi thế như các ngân hàng và các chuyên gia tài chính, các nhà báo,
The report, New Skills, Existing Talents- The new mandate for finance professionals in supporting long-term business success, shows that a company is better equipped to reach its goals when finance professionals take on a more influential role in management decisions.
Báo cáo“ Kỹ năng mới, nhân sự sẵn có- Chỉ thị mới cho các chuyên gia tài chính để hỗ trợ thành công lâu dài của doanh nghiệp” kết luận rằng một khi các chuyên gia tài chính có tầm ảnh hưởng cao hơn khi ra các quyết định, công ty đó sẽ có khả năng đạt được mục tiêu đề ra hơn.
The curriculum of the program combines the benefits of traditional accounting with a broad range of business topics reflecting the expanding needs and responsibilities of finance professionals, allowing students to face the challenges of an ever-changing global economic environment.
Chương trình giảng dạy của chương trình kết hợp các lợi ích của kế toán truyền thống với một loạt các chủ đề kinh doanh phản ánh nhu cầu mở rộng và trách nhiệm của các chuyên gia tài chính, cho phép sinh viên đối mặt với những thách thức của môi trường kinh tế toàn cầu luôn thay đổi.
Financial Economics The Master of Science in Financial Economics(MSFE) degree programme is designed to prepare economists and finance professionals for the challenge of analysing and interpreting financial data
Thạc sĩ Khoa học Kinh tế tài chính( MSFE) chương trình học được thiết kế để chuẩn bị các nhà kinh tế và chuyên gia tài chính cho những thách thức của việc phân tích
Finance professionals can nimbly negotiate best supplier terms, while optimizing cash flow needs and balancing costs- especially
Những chuyên gia Tài chính có thể đàm phán nhanh chóng những điều kiện phân phối tốt nhất,
students and finance professionals.
sinh viên và chuyên gia tài chính.
It would even be helpful for these not wishing to change into accountants however who plan to specialize in areas the place accounting data would be a bonus reminiscent of bankers and finance professionals, journalists, attorneys, and those thinking about
Nó cũng có thể hữu ích cho những người không có nhu cầu để trở thành kế toán, nhưng những người có kế hoạch để chuyên về lĩnh vực nơi mà kiến thức kế toán là một lợi thế như các ngân hàng và các chuyên gia tài chính, các nhà báo,
who plan to specialise in areas where accounting data would be an advantage corresponding to bankers and finance professionals, journalists, legal professionals,
lĩnh vực nơi mà kiến thức kế toán là một lợi thế như các ngân hàng và các chuyên gia tài chính, các nhà báo,
Results: 89, Time: 0.0363

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese