FLAGSHIP DEVICES in Vietnamese translation

['flægʃip di'vaisiz]
['flægʃip di'vaisiz]
các thiết bị hàng đầu
flagship devices
top devices
các thiết bị chủ lực
các thiết bị flagship
flagship devices

Examples of using Flagship devices in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
as well as flagship devices like the Galaxy S9.
cũng như các thiết bị hàng đầu như Galaxy S9.
Nearly all current flagship devices not only make use of a glass panel to protect the screen but have opted for ceramic glass
Gần như tất cả các thiết bị hàng đầu hiện tại không chỉ sử dụng một tấm kính để bảo vệ màn hình
There are a lot of similarities between Samsung's flagship devices, as the company has employed a strategy of iteration ahead of the major design change expected next year with the tenth-generation Galaxy S.
Có rất nhiều điểm tương đồng giữa những thiết bị hàng đầu này của Samsung vì công ty đã sử dụng chiến lược lặp lại trước khi thay đổi thiết kế ở Galaxy S thế hệ thứ 10 được mong đợi vào năm tới.
That said, certainly we believe the best time to bring those flagship devices to market is when we have our very latest flagship software experience available.
Nói vậy để thấy, chúng tôi tin rằng thời gian tốt nhất để ra mắt những mẫu thiết bị hàng đầu trên thị trường đó là khi chúng tôi có trong tay những kinh nghiệm phần mềm tốt nhất có thể.
From 2013- 14, many flagship devices such as the Samsung Galaxy S4
Từ 2013 2015, nhiều thiết bị hàng đầu như Samsung Galaxy S4
Despite being Super AMOLED panels, colors don't exactly pop out as much as they do on Samsung's flagship devices, but they still offer a much more punchy visual experience compared to LCD panels on competing phones.
Mặc dù màn hình AMOLED cho ra màu sắc chính xác so với các thiết bị hàng đầu của Samsung nhưng họ vẫn cung cấp nhiều trải nghiệm rõ nét hơn so với màn hình LCD trên các điện thoại cạnh tranh.
which have traditionally been its premier-tier flagship devices such as the U11.
hiệu quả nhất, thường là các dòng flagship hàng đầu như U11.
with an expected slide to 30 million units in Q3 as people waited for Apple's next-generation flagship devices, iPhone 11, iPhone 11 Pro,
dự kiến lên 30 triệu chiếc trong Quý 3 khi người dùng chờ đợi các thiết bị hàng đầu thế hệ tiếp theo của Apple,
on March 27th to unveil"new flagship devices" and this most certainly means that we are finally about to see the company's rumored Huawei P20 and P20
vào ngày 27 tháng 3 để giới thiệu" những thiết bị hàng đầu mới" và điều này chắc chắn có nghĩa là chúng ta cuối cùng sẽ nhìn thấy Huawei P20
From Huawei P1 to P7 in the P series, from Huawei Mate to Mate7 in the Mate7 series, from Honor 6 to Honor 6 Plus, all of the flagship devices of Huawei Consumer BG aim to differentiate themselves with the extraordinary user experience brought to consumers by Huawei's core competency.
Từ Huawei P1 đến P7 trong dòng sản phẩm P, từ Huawei Mate tới Mate7 trong dòng Mate7, từ Honor 6 đến Honor 6 Plus, tất cả các thiết bị cao cấp của Huawei Consumer BG đều nhằm tạo ra sự khác biệt với việc mang đến cho các khách hàng những trải nghiệm người dùng phi thường bằng năng lực cốt lõi của Huawei.
as the Moto G.[33] From 2013- 14, many flagship devices such as the Samsung Galaxy S4
Moto G. Từ 2013 2015, nhiều thiết bị hàng đầu như Samsung Galaxy S4
As leading cellphone and electronics companies begin launching flagship devices equipped with wireless charging, it's high time we explore the technology behind this innovation, how a wireless charging pad works,
Khi các công ty điện thoại di động và điện tử hàng đầu bắt đầu tung ra các thiết bị hàng đầu được trang bị tính năng sạc không dây, thì đây là thời điểm RAVPower.
communications services they want; and Windows fans the flagship devices they will love,” Nadella wrote in a letter to Microsoft employees.
người hâm mộ Windows những thiết bị hàng đầu mà họ sẽ yêu thích”, Nadella viết trong thư.
The"G" designation was first introduced in 2012 as a branch of the LG Optimus series for flagship devices, but LG announced in July 2013 that the"Optimus" name would be discontinued for future flagships in favor of maintaining"G" and"Vu" as distinct brands.[1]
Nhưng vào tháng 6 năm 2013, LG thông báo sẽ ngưng dùng tên gọi" Optimus" cho các thiết bị chủ lực trong tương lai, tuy vậy sẽ duy trì dòng" G" và" Vu" như các thương hiệu riêng biệt.[ 1] Điện thoại với
What do you think of Google's next flagship device?
Các bạn nghĩ gì về chiếc flagship của Google?
I like to buy a flagship device, such as an iPhone X
Tôi thích mua một thiết bị hàng đầu, chẳng hạn
It is quite surprising that despite being a flagship device, we haven't heard a lot about the Asus ZenFone Pro.
Thật đáng ngạc nhiên rằng dù là một thiết bị hàng đầu, chúng tôi vẫn chưa nghe nhiều về Asus ZenFone Pro.
Like this year's flagship device, the new smartphone will be offered alongside a premium curved-screen version, called the Galaxy S7 Edge.
Giống như thiết bị hàng đầu của năm nay, thiết bị smartphone mới sẽ cung cấp cùng với một phiên bản màn hình cong cao cấp, được gọi là Galaxy S7 Edge.
The brand's flagship device, the Honor 10,
Thiết bị hàng đầu của thương hiệu,
Face ID biometric authentication, but will feature the same processor as Apple's current flagship device, the iPhone 11.
nhưng nó sẽ có bộ xử lý tương tự như iPhone 11, thiết bị hàng đầu hiện tại của Apple.
Results: 47, Time: 0.0342

Flagship devices in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese