FOR THE MACHINE in Vietnamese translation

[fɔːr ðə mə'ʃiːn]
[fɔːr ðə mə'ʃiːn]
cho máy
for machine
for computer
tap
for your
for air
for camera
for the console
engine

Examples of using For the machine in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is important, therefore, for the machine to draw in as much warm air as it can and pass it over as large a“damp” area as possible.
Do đó, điều quan trọng là máy sẽ hút được nhiều không khí nóng nhất có thể và vượt qua khu vực“ ẩm ướt” lớn nhất có thể.
If the victim was the administrator for the machine, the attacker would have full control.
Nếu nạn nhân là một quản trị viên của máy tính, khi đó kẻ tấn công sẽ có được quyền kiểm soát toàn bộ.
Because it takes time for the machine to render the image, you MUST be sure to adjust the gain slowly.
Bởi vì cần có thời gian để máy phân tích tái tạo hình ảnh, bạn phải chắc chắn điều chỉnh gain từ từ.
Google said Android 4.4 will be updated for the machine Nexus 4,
Google cho biết Android 4.4 sẽ được cập nhật cho các máy Nexus 4, Nexus 7,
Human creativity is the cornerstone for the machine, which isn't able to replace the creativity of people.
Sự sáng tạo của con người là nền tảng cho máy móc, thứ không thể thay thế sức sáng tạo của con người.
She also proposed a method for the machine to repeat a series of instructions, a process known as looping, that computer programs use today.
Bà cũng lý thuyết hóa phương pháp để máy móc lặp lại một chuỗi lệnh, quá trình được gọi là“ vòng lặp” mà các chương trình máy tính ngày nay sử dụng.
Answer: For the machine is a bit heavy, it's advised to be shipped by sea, or as customer's demands.
Trả lời: Đối với máy hơi nặng, nên vận chuyển bằng đường biển hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
They are in charge of the processing and making for the machine, riveting-welding, casting, forging, heat.
Họ chịu trách nhiệm chế biến và chế tạo máy, nạo, hàn, đúc, rèn, đun nóng.
It can be applied for the machine tools and used for metal grinding.
Nó có thể được áp dụng cho các máy công cụ và được sử dụng để mài kim loại.
Can be inserted Into the computer for the machine is charging and data transmission.
Có thể được đưa vào máy tính để máy đang sạc và truyền dữ liệu.
For the machine of Polypropylene Drying Machine,
Đối với máy của máy sấy Polypropylen,
Inch, single, continuous operation mode designed for the machine, dwell time controlled by time relays.
Inch, duy nhất, chế độ hoạt động liên tục được thiết kế cho máy tính, thời gian dừng tại điều khiển bởi rơ le thời gian.
MANIAC," which became the acronym for the machine, Mathematical and Numerical Integrator and Calculator,"lost its memory.".
MANIAC, trở thành từ viết tắt cho cỗ máy, có tên máy tính và bộ tích phân,' đánh mất bộ nhớ của nó.".
When designing(design) should be determined and set acceptable risk for the machine and(or) equipment.
Khi thiết kế( thiết kế) phải được xác định và thiết lập rủi ro chấp nhận được cho máy tính và( hoặc) thiết bị.
Ensure the optimal airflow in the engine room for the machine to operate at its full capacity.
Đảm bảo lượng gió lưu thông trong phòng máy tối ưu để máy hoạt động đúng công suất.
End users are also no longer willing to deal with two different systems for the machine and robot.
Người sử dụng cũng không còn sẵn sàng để đối phó với hai hệ thống khác nhau cho các máy tính và robot.
Quite hopeless to lay asphalt in hard-to-reach places or stand for the machine in the factory.
Hoàn toàn vô vọng nhựa đường có thể được đặt trong không gian chật hẹp, hoặc đứng đằng sau máy tại nhà máy..
In addition, Fink noted applications might have to be developed differently for the Machine.
Thêm vào đó, Fink đã nhấn mạnh các ứng dụng có thể phải được phát triển khác nhau trong Machine.
His team aims to complete an operating system designed for The Machine, called Linux++, in June 2015.
Nhóm của ông nhằm mục đích để hoàn thành một hệ điều hành được thiết kế cho các máy, gọi là Linux++, trong tháng sáu năm 2015.
I had to turn my arm in weird positions for the machine to be able to get as much of me as possible in the picture.
Tôi cần phải biến cánh tay của mình thành những vị trí bất thường để thiết bị có thể nhận được nhiều nhất có thể trong hình ảnh.
Results: 189, Time: 0.0569

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese