FOUR WAYS in Vietnamese translation

[fɔːr weiz]
[fɔːr weiz]
bốn cách
four way
4 cách
4 ways
the 4-way
are the four ways
four methods
ba cách
three ways
threeway
three methods
three approaches
6 cách
6 ways
six ways
bốn con đường
four paths
four roads
four ways
four pathways
3 cách
three ways
3 ways
4 ways
3 how
3 methods
bốn lối
four ways
bốn đường
four lines

Examples of using Four ways in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Four ways children say their well-being can be improved.
Những cách mà 4 trẻ em nói về sức khỏe của chúng có thể được cải thiện.
Trenitalia Frecce trains offer you four ways of travelling.
Trenitalia Frecce cung cấp cho bạn bốn cách để đi du lịch.
Oh bhikkhus, there are four ways of answering questions.
Này các Tỷ- kheo, có bốn cách thức để trả lời câu hỏi.
There are four ways to protect personal data, they are.
bốn cách thức để bảo vệ thân thể, đó là.
There are four ways to access the Device Manager.
hai cách dễ dàng để truy cập vào Device Manager.
Four Ways a California Police Chief Prevents Police Violence.
Bốn cách một cảnh sát trưởng California ngăn chặn bạo lực cảnh sát.
In the Kagyü they are known as“the four ways to change the mind”;
Trong truyền thống Kagyu, chúng được xem là“ bốn pháp chuyển tâm”;
You can play the Bingo game four ways.
Bạn có thể mua FPT Play Box bằng 4 cách.
You can take out your money four ways.
Bạn có thể rút tiền bằng 4 cách.
Lists can added to your dashboard in four ways.
Bạn có thể thêm Danh sách vào dashboard bằng 4 cách.
These four ways will help you dominate the first page of search results and play a pivotal role in building your personal brand.
Bốn cách này sẽ giúp bạn thống trị trang đầu tiên của kết quả tìm kiếm và đóng vai trò nòng cốt trong việc xây dựng thương hiệu cá nhân của bạn.
The SpaceX founder detailed four ways that he believed a ticket to Mars would become a possible purchase for many people- similar to buying a house.
Nhà sáng lập SpaceX đã đưa ra 4 cách mà một vé lên sao Hỏa có thể là một điều khả thi đối với nhiều người- giống như mua nhà.
There are four ways to register for the GRE test computer, and two ways to register for
bốn cách để đăng ký cho các kiểm tra trên máy tính GRE,
Here are four ways to invest in modernizing your family business.
Dưới đây là 4 cách để đầu tư hiện đại hóa cho doanh nghiệp gia đình của bạn.
With four ways to play and a variety of fun sounds, your child will
Với bốn cách để chơi và một loạt các âm thanh vui nhộn,
We Can Help You To Grow& Scale Your Business For The New Economy In Four Ways.
Chúng tôi có thể giúp bạn phát triển doanh nghiệp nhỏ theo ba cách.
Here are four ways to stop comparing yourself to others(and find peace and contentment in being yourself).
Dưới đây là 4 cách giúp bạn ngừng so sánh mình với người khác( tìm thấy bình an và sự thỏa lòng khi là chính mình).
There are four ways you can start signing up: with a number of unique cell,
bốn cách để bạn có thể bắt đầu đăng ký:
Here are four ways to maximize profits when selling your home.
Và sau đây là 6 cách để mang lại lợi nhuận cao nhất cho bạn khi quảng cáo nhà để bán.
God has put us in a time where there are four ways from which we can choose.”.
Đức Chúa Trời đặt chúng ta vào thời điểm có bốn con đường để lựa chọn.
Results: 406, Time: 0.0598

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese