FUDGE in Vietnamese translation

[fʌdʒ]
[fʌdʒ]
kẹo mềm
fondant
fudge
soft candy

Examples of using Fudge in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Other industries include shellfish processing and a bakery and fudge factory.
Các ngành công nghiệp khác bao gồm chế biến hải sản và một nhà máy bánh và kẹo mềm.
Dumbledore, fudge, and moody leave to examine the school grounds, and harry is alone in dumbledore's office.
Cụ Dumbledore, ông Fudge và thầy Moody ra ngoài để kiểm tra an toàn sân trường, và để lại Harry một mình trong văn phòng của thầy hiệu trưởng.
But you seem cleverer than Fudge, so I'd have thought you'd have learned from his mistakes.
Nhưng ông có vẻ không hơn ông Fudge, nên tôi nghĩ chắc ông phải học được từ sai lầm của ông ấy.
Fudge took a great, deep breath
Ông Fudge hít một hơi thở sâu,
Fudge had taken half a step back from Dumbledore,
Ông Fudge lùi lại nửa bước để né cụ Dumbledore,
When at final Fudge had stood up to depart,
Cuối cùng khi ông Fudge đứng dậy để ra đi,
He looked towards Fudge again, but this time seemed to be hoping for a clue as to what to do next.
Ông ta lại nhìn vào Fudge, nhưng lần này dường như đang hi vọng ột manh mối làm gì tiếp theo.
Fudge was opening
Ông Fudge há họng ra
For this dairy-free chocolate peanut butter fudge, I found it easiest to prep everything first.
Đối với kẹo bơ đậu phộng bơ đậu phộng không có bơ sữa này, tôi thấy dễ nhất để chuẩn bị mọi thứ trước tiên.
But you seem cleverer than Fudge, so I would have thought you would have learned from his mistakes.
Nhưng ông có vẻ không ngoan hơn ông Fudge, vì vậy tôi nghĩ răng ông nên rút kinh nghiệm từ ông ấy.
Fudge has been criticised by some members of the International Confederation of Wizards for informing the Muggle Prime Minister of the crisis.
Ông Fudge đã bị một số thành viên của Liên đoàn Ngăn chiến Quốc tế chỉ trích vì đã thông báo cho Thủ tướng dân Muggle biết về cơn khủng hoảng này.
The real beauty of this method is that you can fudge the numbers, as most high quality timepieces are made to last several lifetimes.
Điểm đặc biệt của phương pháp này đó là bạn có thể bịa ra các con số, bởi vì những chiếc đồng hồ chất lượng cao có thể có tuổi thọ đến vài đời.
But you seem cleverer than Fudge, so I would have thought you would have learned from his mistakes.
Nhưng ông có vẻ không hơn ông Fudge, nên tôi nghĩ chắc ông phải học được từ sai lầm của ông ấy.
Fudge, the captain's gonna run back to his office. Get you some water. Okay,?
Ông Fudge, đại úy đây sẽ chạy về văn phòng, lấy cho ông chút nước, được không?
Professor Dumbledore managed to convince Fudge that I was trying to save your lives.".
Giáo sư Dumbledore đã tìm cách thuyết phục ông Fudge rằng thầy chỉ cố gắng cứu mạng các con.
He tells Fudge that"it matters not what someone is born, but what they grow to be.".
Ông nói với Fudge rằng“ vấn đề không phải là cách một người được sinh ra như thế nào, quan trọng là cách họ trưởng thành ra sao.”.
When at last Fudge had stood up to leave,
Cuối cùng khi ông Fudge đứng dậy để ra đi,
Dumbledore, Fudge, the old Committee member, and Macnair the executioner
Cụ Dumbledore, ông Fudge, ông già thành viên Ủy ban,
But you seem cleverer than Fudge, so I'd have thought you'd have learned from his mistakes.
Nhưng ông có vẻ không ngoan hơn ông Fudge, vì vậy tôi nghĩ răng ông nên rút kinh nghiệm từ ông ấy.
stores that operate and sell a variety of fudge have been in business for more than a century.
bán nhiều loại kẹo đã được kinh doanh trong hơn một thế kỷ.
Results: 214, Time: 0.0538

Top dictionary queries

English - Vietnamese