FUTURE MISSIONS in Vietnamese translation

['fjuːtʃər 'miʃnz]
['fjuːtʃər 'miʃnz]
các nhiệm vụ trong tương lai
future missions
future tasks
các sứ mệnh trong tương lai
future missions

Examples of using Future missions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As a result, future missions- which include crewed ones- will have to be fueled immediately before launch in order to ensure that the rocket's fuel and lift capacity are not compromised.
Kết quả là, các nhiệm vụ trong tương lai- bao gồm các phi hành đoàn- sẽ phải được cấp nhiên liệu ngay trước khi khởi động để đảm bảo rằng nhiên liệu của tên lửa và khả năng nâng không bị tổn hại.
Human Research Program and continue to support future missions to the moon and Mars.”.
tiếp tục để hỗ trợ các sứ mệnh trong tương lai tới Mặt trăng và Sao Hỏa.".
NASA's non-pneumatic Superelastic tyre was initially developed for future missions to Mars, but can also be seen as an alternative to our ordinary air-filled tyres.
lốp Superelastic của NASA ban đầu được phát triển cho các nhiệm vụ trong tương lai trên sao Hỏa, nhưng nó cũng có thể được xem như một sự thay thế cho lốp không khí thông thường của chúng ta.
Future missions should be able to see these flows and changes in the surface and provide concrete evidence of its activity.”.
Các nhiệm vụ trong tương lai phải là có khả năng thấy được các dòng chảy đó và những thay đổi trên bề mặt sao Kim, đồng thời cung cấp các bằng chứng cụ thể về các hoạt động của nó”.
NASA's Mars 2020 rover is expected to take that up a notch, which will include caching potential samples with biosignatures for future missions to retrieve.
Xe tự hành Mars 2020 của NASA được kỳ vọng sẽ đưa điều đó lên một bậc mới, đó là sẽ bao gồm cả việc giấu các mẫu vật tiềm năng cùng sinh trắc học để các nhiệm vụ trong tương lai có thể tìm lại.
Some in the Army saw ASB as an attempt by the Air Force and Navy to grab future missions and a larger share of a shrinking defence budget.
Một số nhân vật trong Lục quân Mỹ coi ASB là một nỗ lực của Không quân và Hải quân Mỹ để giành giật các nhiệm vụ trong tương lai và phần lớn hơn trong ngân sách quốc phòng ngày càng thu hẹp.
that will be crucial to Mission to the Moon and is the first step to building communications infrastructure for future missions.
là bước đầu tiên để xây dựng cơ sở hạ tầng truyền thông cho các nhiệm vụ trong tương lai.
that will be crucial to Mission to the Moon and is the first step to building communications infrastructure for future missions.
là bước đầu tiên để xây dựng cơ sở hạ tầng truyền thông cho các nhiệm vụ trong tương lai.
programs that attract and retain students in STEM disciplines critical to NASA's future missions.
giữ chân sinh viên trong ngành STEM- điều sống còn trong các sứ mệnh tương lai của NASA.
This knowledge informs the future missions that are needed to take us ever closer to finding out whether we are alone in the universe.”.
Những kiến thức này làm nảy sinh thêm các sứ mệnh tương lai cần thiết đưa chúng ta tiến gần hơn bao giờ hết để biết liệu chúng ta có cô đơn trong vũ trụ này hay không".
In future missions to Mars or icy moons,
Trong các nhiệm vụ tương lai tới sao Hỏa
For future missions to the moon and Mars,
Cho các nhiệm vụ tương lai tới Mặt trăng
This knowledge informs the future missions that are needed to take us ever-closer to finding out whether we are alone in the universe," he said.
Những kiến thức này làm nảy sinh thêm các sứ mệnh tương lai cần thiết đưa chúng ta tiến gần hơn bao giờ hết để biết liệu chúng ta có cô đơn trong vũ trụ này hay không".
Tests carried out by future missions could lay the groundwork for building on the moon's surface, by testing technologies like 3D printing or the use of moon soil in….
Các thử nghiệm được thực hiện bởi nhiều sứ mệnh trong tương lai, có tiềm năng đặt nền móng cho việc xây dựng trên bề mặt Mặt trăng bằng cách thử nghiệm nhiều công nghệ như in 3D, hoặc dùng đất Mặt trăng để xây dựng.
But aside from its own discoveries, it is expected that Herschel will pave the way for future missions by helping to identify celestial bodies to focus particular attention on.
Nhưng ngoài những khám phá riêng của mình, đó là mong rằng Herschel sẽ mở đường cho sứ mệnh tương lai bằng cách giúp xác định các thiên thể tập trung sự chú ý đặc biệt vào.
Tests carried out by future missions could lay the groundwork for building on the moon's surface, by testing technologies like 3D printing or the use of moon soil in construction.
Các thử nghiệm được thực hiện bởi nhiều sứ mệnh trong tương lai, có tiềm năng đặt nền móng cho việc xây dựng trên bề mặt Mặt trăng bằng cách thử nghiệm nhiều công nghệ như in 3D, hoặc dùng đất Mặt trăng để xây dựng.
Abe in an address after the maritime show told sailors to gird themselves for future missions and"to continue to guard the nation's peace.".
Thủ tướng Abe có bài phát biểu sau lễ duyệt binh, kêu gọi các thủy thủ chuẩn bị sẵn sàng cho những nhiệm vụ trong tương lai và" tiếp tục bảo vệ hòa bình quốc gia".
invest in the capabilities they need to succeed in future missions.
họ cần có để thành công trong nhiệm vụ tương lai.
invest in the capabilities they need to succeed in future missions.
họ cần có để thành công trong nhiệm vụ tương lai.
others say the larger CH-53K would allow growth in future missions.
CH- 53K lớn hơn sẽ cho phép phát triển trong các nhiệm vụ của tương lai.
Results: 62, Time: 0.0323

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese