GENTLE EXERCISE in Vietnamese translation

['dʒentl 'eksəsaiz]
['dʒentl 'eksəsaiz]
tập thể dục nhẹ nhàng
gentle exercise
mild exercise
exercise lightly
bài tập nhẹ nhàng
gentle exercise

Examples of using Gentle exercise in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
People with arthritis often start to feel better once they have warmed up their joints through some gentle exercise or even just going about their daily routines.
Những người bị thoái hoá khớp thường bắt đầu cảm thấy tốt hơn một khi họ đã làm nóng các khớp thông qua một số bài tập nhẹ nhàng hoặc thậm chí chỉ là về các thói quen hàng ngày của họ.
apply heat and begin gentle exercise with the aid of moist heat to help restore and maintain flexibility.
bắt đầu tập thể dục nhẹ nhàng với sự trợ giúp của nhiệt ẩm để giúp phục hồi và duy trì tính linh hoạt.
Eating well, resting when you can, gentle exercise and having healthy emotional relationships will all play a crucial role in supporting your own good health.
Ăn uống đầy đủ, nghỉ ngơi khi bạn có thể, tập thể dục nhẹ nhàng và có mối quan hệ tình cảm lành mạnh tất cả sẽ đóng những vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sức khỏe cho chính bạn.
reduce the effects through meditation, yoga, gentle exercise and other relaxation techniques.
yoga, tập thể dục nhẹ nhàng và các kỹ thuật thư giãn khác.
drink at least 8 glasses of water a day, take up gentle exercise such as swimming or walking
phẩm có chất xơ, uống ít nhất tám ly nước mỗi ngày, tập thể dục nhẹ nhàng như bơi lội
relaxation techniques such as meditation, gentle exercise such as walking
các kỹ thuật thư giãn như tập thể dục nhẹ, ngồi thiền,
recently showed that gentle exercise only 10 minutes such as walking,
việc tập luyện nhẹ nhàng chỉ 10 phút như là đi bộ,
Gentle exercises may also be used.
Các bài tập nhẹ nhàng cũng có thể được sử dụng.
Tiredness and weakness(fatigue) can happen during and after treatment- doing gentle exercises each day can keep your energy up.
Mệt mỏi và yếu đuối: Mệt mỏi có thể xảy ra trong và sau khi điều trị- tập thể dục nhẹ nhàng mỗi ngày có thể giúp bạn tăng năng lượng.
Always begin with gentle exercises and increase the intensity only if you're not in pain.
Luôn luôn bắt đầu với các bài tập nhẹ nhàng và tăng độ khó chỉ khi bạn không cảm thấy đau;
Gentle exercises such as yoga can help to strengthen the muscles of the lower back and legs,
Các bài tập nhẹ nhàng như yoga có thể giúp tăng cường cơ bắp ở phần dưới
Gentle exercises can relax the muscles in the gut, and yoga poses can
Các bài tập nhẹ nhàng có thể thư giãn các cơ trong ruột,
Stretching, walking, and other gentle exercises that do not strain the back.
Kéo dài, đi bộ, và các bài tập nhẹ nhàng khác mà không căng thẳng trở lại.
Gentle exercises(e.g., tai chi
Các bài tập nhẹ nhàng( ví dụ,
After your body recovers from childbirth, you can try gentle exercises like daily walks, pelvic floor exercise
Sau khi cơ thể hồi phục sau khi sinh, bạn có thể thử các bài tập nhẹ nhàng như đi bộ hàng ngày,
Gentle exercises can relax the muscles in the gut, helping to move
Các bài tập nhẹ nhàng có thể thư giãn các cơ trong ruột,
Gentle exercises such as stretching
Các bài tập nhẹ nhàng như kéo dài
You may be shown how to do gentle exercises with your fingers and hand.
Bạn có thể áp dụng các bài tập nhẹ nhàng với ngón tay và cổ tay của bạn.
Sometimes doing gentle exercises like walking a short distance, as mentioned above, can help with dilation.
Đôi khi thực hiện các bài tập nhẹ nhàng như đi bộ một quãng ngắn, như đã đề cập ở trên, có thể giúp giảm bớt sự giãn nở.
As every individual is different, it is important to find a treatment option and gentle exercises that suit you.
Vì mỗi cá nhân là khác nhau, điều quan trọng là tìm một phương pháp điều trị và các bài tập nhẹ nhàng phù hợp với bạn.
Results: 48, Time: 0.035

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese