GEOLOGICALLY in Vietnamese translation

[ˌdʒiə'lɒdʒikli]
[ˌdʒiə'lɒdʒikli]
địa chất
geological
geology
geologist
geoscience
mặt địa
geologically
về địa lý
of geography
of geographic
of geographical
geopolitically
geologically
of geographically

Examples of using Geologically in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Geologically, the island of New Guinea is a northern extension of the Indo-Australian tectonic plate, forming part of a single landmass known as
Về địa lý, hòn đảo New Guinea là nhánh mở rộng phía bắc của đĩa kiến tạo Indo- Australian,
areas with loess are among the most agriculturally productive in the world.[110] Loess deposits are geologically unstable by nature, and will erode very readily.
Hoàng thổ lắng đọng tự nhiên không ổn định theo mặt địa chất, và sẽ dễ dàng xói mòn.
Legend says that Mount Fuji was created in a single day; geologically, the current volcano is believed to have formed over the top of an older volcano around 10,000 years ago.
Truyền thuyết cho rằng núi Phú Sĩ đã được tạo ra trong một ngày; địa chất, núi lửa hiện nay được cho là đã hình thành trên đỉnh của một ngọn núi lửa cũ khoảng 10.000 năm trước đây.
Geologically, the island of New Guinea is a northern extension of the Indo-Australian tectonic plate, forming part of a single land mass which
Về địa lý, hòn đảo New Guinea là nhánh mở rộng phía bắc của đĩa kiến tạo Indo- Australian,
Geologically, Africa consists of the Arabian Peninsula; the Zagros Mountains of Iran plus
Địa chất, châu Phi bao gồm Bán đảo Ả Rập;
are likely to be found on younger terrains or more geologically active regions such as Kyushu and Chugoku.
địa hình trẻ hay những vùng tích cực hoạt động địa chất như Kyushu và Chugoku.
The High Cascades are composed of volcanic rock produced at intervals from about 7.6 million years ago through geologically recent events such as the catastrophic eruption of Mount Mazama in about 5700 BCE.
Các thác nước cao bao gồm đá núi lửa được tạo ra trong khoảng thời gian từ khoảng 7.6 triệu năm trước thông qua các sự kiện địa chất gần đây như vụ phun trào thảm khốc của núi Mazama vào khoảng năm 5700 trước Công nguyên.
Biodiversity has grown and shrunk in earth's past due to(presumably) abiotic factors such as extinction events caused by geologically rapid changes in climate.
Đa dạng sinh học đã phát triển và thu hẹp trong quá khứ của trái đất do( có lẽ) các yếu tố phi sinh học như các sự kiện tuyệt chủng gây ra bởi những thay đổi địa chất nhanh chóng từ khí hậu.
But in 1910 the old mine was rediscovered and explorers took note of the fantastic mineral deposits that had accumulated over the geologically short period of three centuries.
Nhưng năm 1910, mỏ cũ đã được khám phá lại và các nhà thám hiểm đã ghi nhận các mỏ khoáng chất tuyệt vời đã tích tụ trong thời kỳ địa chất ngắn ngủi kéo dài thế kỷ.
the mission to tackle a big mystery: What's hiding beneath the Martian surface- geologically, that is.
Những gì ẩn núp bên dưới bề mặt sao Hỏa- đó là địa chất.
Geologically, the lake was formed after the last ice age about 10,000 years ago;
Về mặt địa chất, hồ này được tạo thành sau kỷ băng hà chót,
Geologically, Lake Victoria is relatively young- about 400,000 years old-
Về mặt địa chất, hồ Victoria tươnf đối trẻ- khoảng 400.000 năm tuổi-
However, the mining technology of the time has left the mountains geologically unstable, and therefore the city, human lives, and the ecology are threatened.
Tuy nhiên, công nghệ khai thác thời đó đã khiến các ngọn núi không ổn định về mặt địa chất và do đó, thành phố, cuộc sống của con người và hệ sinh thái ở đây liên tục bị đe dọa.
Geologically it is an extension of the Paleozoic Kazakhstan Block and was once part
Về mặt địa chất, nó là một phần mở rộng của Khối Kazakhstan đại Cổ Sinh
Geologically, the lake was formed after the Quaternary glaciation about 10,000 years ago;
Về mặt địa chất, hồ này được tạo thành sau kỷ băng hà chót,
Located in the geologically diverse province of Alberta, Banff is the
Nằm ở tỉnh đa dạng về địa chất của tỉnh bang Alberta,
This is why nuclear power plants are now being built in areas that are highly active geologically, and why we consume as much oil in one year as was created in 5.3 million years.
Đó là lý do các nhà máy điện hạt nhân đang được xây ở những khu vực rất có biến động về mặt địa lý, và mức tiêu thụ dầu của chúng ta trong một năm tương đương với mức mà cần phải 5,3 triệu năm mới có được.
Geologically, India is found on it's own subcontinent, and geological studies show
Về mặt địa chất, Ấn Độ được tìm thấy trên tiểu lục địa của riêng mình,
told the Associated Press that,"physically and geologically what happened is exactly what we thought would happen.".
đã nói với hãng tin AP“ về mặt địa chất và về khả năng tàn phá, những gì đã xảy ra chính xác là những gì chúng tôi lo sợ sẽ xảy ra”.
Astronomers find these satellites very interesting- geologically and, potentially, astrobiologically- and are eager to send probes to visit lunar destinations,
Các nhà thiên văn tìm thấy những vệ tinh này rất thú vị- về mặt địa chất và, có khả năng,
Results: 136, Time: 0.0333

Top dictionary queries

English - Vietnamese