GERM in Vietnamese translation

[dʒ3ːm]
[dʒ3ːm]
mầm
germ
sprouts
childhood
pathogens
seed
nucleation
germinal
sprue
gemmae
germplasm
vi trùng
germ
microbes
antimicrobial
microbiology
germ
vi khuẩn
bacteria
microbial
microbe
bacteriological
bacteriophage
germ

Examples of using Germ in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Fm chief editor Anton Merkurov believes that illegal cryptography is like“trying to find a germ in a drop of water under a microscope”.
Fm, Anton Merkurov, tin rằng việc tìm kiếm các giao dịch tiền điện tử bất hợp pháp giống như cố gắng tìm vi khuẩn trong một giọt nước dưới kính hiển vi..
So, perhaps a virus or other germ may sensitize or trigger the gut
Vì vậy, có lẽ virus hoặc vi trùng khác có thể nhạy cảm
Germ by weeds and seedling in contact with the agent
Germ bởi cỏ dại và cây con tiếp
Without a vaccine, you must actually get a disease in order to become immune to the germ that causes it.
Nếu không có một loại vắc xin, bạn phải thực sự có được một bệnh để trở nên miễn dịch với vi khuẩn gây ra nó.
Magical contagion: Germ theory has shown that we have reason to fear that something invisible
Sự lan truyền ma thuật: Thuyết vi trùng học đã chứng minh rằng con người có
Germ Cell Foundation in five boys with sickle cell disease has been completely exhausted, and one very low- all six received hydroxyurea.
Germ di Foundation tại năm chàng trai bị bệnh hồng cầu hình Liêm was completely kiệt sức, and one of much thấp- all sáu nhận hydroxyurea.
Even when used appropriately, they contribute to the rise of drug-resistant bacteria because they don't destroy every germ they target.
Ngay cả khi thuốc kháng sinh được sử dụng hợp lý, chúng cũng góp phần làm tăng vi khuẩn kháng thuốc bởi vì chúng không thể tiêu diệt mọi vi khuẩn mà chúng nhắm đến.
The Germ Kill Life Indicator warns you in advance so that you have ample time to change the kit.
The Germ Kill Life Indicator cảnh báo bạn trước để bạn có nhiều thời gian để thay đổi bộ.
However, this test won't tell your doctor what kind of germ is causing the pneumonia.
Tuy nhiên, xét nghiệm này sẽ không cho bác sĩ biết loại vi trùng nào gây ra viêm phổi.
This is another case where a theoretical paradigm in biology really worked-- was the germ theory of disease.
Đây là một trường hợp nữa mà một ví dụ giả định trong sinh học thực sự hoạt động đó là thuyết vi khuẩn của bệnh.
Here, Dr. Germ identifies the top five dirtiest spots in the kitchen and gives advice on how to banish nasty germs..
Sau đây là năm chỗ mà Dr. Germ nhận diện là nơi dơ bẩn nhất trong nhà bếp và cho quí vị lời khuyên về cách trừ khử các vi khuẩn.
Because these vaccines use only specific pieces of the germ, they give a very strong immune response that's targeted to key parts of the germ.
Các loại vắc- xin này chỉ sử dụng các phần cụ thể của vi trùng, chúng cho phản ứng miễn dịch rất mạnh nhắm vào các phần chính của vi trùng.
Elevated levels of alpha-fetoprotein and/or human chorionic gonadotropin should also advise a testicular tumor of germ cell type.
Tăng alpha- fetoprotein và/ hoặc human chorionic gonadotropin nên nghi ngờ ung thư tinh hoàn( germ cell type).
In an interview broadcast in February, Taha said Iraq was justified in producing germ weapons in the 1980s and 1990s to defend itself.
Bà từng biện hộ trên đài BBC hồi tháng 2 vừa qua rằng, Iraq tiến hành sản xuất vũ khí vi trùng trong những năm 80 và 90 là nhằm mục đích tự vệ.
Trapped sebum is ideal for a germ(bacterium) called Propionibacterium acnes to live and multiply.
Bã nhờn bị mắc kẹt là lý tưởng cho một loại vi trùng( vi khuẩn) được gọi là Propionibacterium acnes sống và nhân lên.
The germ or embryonic capacity for all types of planetary contact is inherent in every man and will not be frustrated in the long run.
Mầm mống hoặc năng lực còn phôi thai đối với mọi loại kiểu mẫu tiếp xúc hành tinh đang có sẵn trong mỗi người, và sau cùng sẽ không bị làm hỏng.
Before the germ theory was introduced, many believed that the origin
Trước khi lý thuyết mầm bệnh được đưa ra,
Animals have only the germ of the highest immortal soul as a third principle.
Những con thú“ chỉ có mầm mống của linh hồn bất tử( phần cao nhất) đó là nguyên khí thứ ba”.
More and more she believes the germ of evil flourishes in her home- and helplessly witnesses the family's infatuation in death.
Càng ngày cô càng tin mầm mống của cái ác nảy nở trong nhà mình- và chứng kiến một cách bất lực những mê đắm của gia đình trong cảnh chết chóc.
This doctrine contains a germ of Hegel's philosophy, which proceeds by a synthesizing of opposites.
Học thuyết này có chứa đựng những mầm mống của triết học Hegel, vốn nó tiến tới bằng sự tổng hợp của những đối nghịch.
Results: 458, Time: 0.0567

Top dictionary queries

English - Vietnamese