GERWIG in Vietnamese translation

Examples of using Gerwig in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That was Greta Gerwig for Lady Bird in 2018.
Đó là Greta Gerwig với tác phẩm Lady Bird( Tuổi Nổi Loạn) vào năm 2018.
I'd be fighting with Greta Gerwig for parts,” she says.
Tôi sẽ chiến đấu với Greta Gerwig cho các bộ phận,” cô nói.
Gerwig has been dating author chief Noah Baumbach since late 2011.
Gerwig đã hẹn hò với nhà văn, đạo diễn Noah Baumbach kể từ cuối năm 2011.
Not that Gerwig didn't take some liberties with the text.
Không phải là Gerwig không có một số tự do sáng tác với bản văn.
Greta Gerwig is the fifth woman nominated in the directing category.
Greta Gerwig trở thành người phụ nữ thứ 5 trong lịch sử được đề cử đạo diễn.
Gerwig first came to prominence through her association with the mumblecore film movement.
Gerwig đầu tiên đã nổi bật thông qua hiệp hội của mình với mumblecore phong trào phim.
I would be fighting with Greta Gerwig for parts,” she says.
Tôi sẽ chiến đấu với Greta Gerwig cho các bộ phận,” cô nói.
Gerwig is the fifth woman to ever be nominated for this award.
Gerwig là người phụ nữ thứ 5 từng được đề cử ở hạng mục này.
Florence Marr(Greta Gerwig) walks the Greenberg family dog, Mahler.
Bộ phim mở ra như Florence Marr( Greta Gerwig) đi con chó gia đình Greenberg, Mahler.
And yet Gerwig, 36, was convinced there was room for one more.
Vậy nhưng Gerwig, 36 tuổi, tin chắc rằng có chỗ cho một phim nữa.
Peele had never made a movie before; Gerwig had only co-directed a micro-budgeted feature.
Peele chưa bao giờ làm phim nào trước đó; Gerwig chỉ mới làm đồng đạo diễn một phim kinh phí nhỏ.
Greta Gerwig, Mira Sorvino say they'll never work with Woody Allen again.
Greta Gerwig, Mira Sorvino không muốn hợp tác với Woody Allen.
Lady Bird is a 2017 American comedy-drama film written and directed by Greta Gerwig.
Lady Bird là bộ phim hài kịch Mỹ năm 2017 do Greta Gerwig biên soạn và đạo diễn.
Meryl clarified a lot of things for me as a collaborator," says Gerwig.
Meryl đã làm rõ rất nhiều điều cho tôi với tư cách là một người cộng tác,” Gerwig nói.
Gerwig is only the fifth woman to ever have been nominated for the category.
Gerwig là người phụ nữ thứ 5 từng được đề cử ở hạng mục này.
Of this period in her life, Gerwig has said"I was really depressed.
Trong thời gian này, Gerwig đã nói" Tôi thực sự chán nản.
Gerwig with Bryan Cranston at the Isle of Dogs press conference at Berlinale in 2018.
Gerwig cùng với Bryan Cranston tại cuộc họp báo Isle of Dogs tại Berlinale năm 2018.
Child actor Koyu Rankin voices the young Kobayashi, while Gerwig plays his human love interest.
Diễn viên nhí Koyu Rankin lồng tiếng cho cậu bé Kobayashi, còn Gerwig đóng vai người yêu của cậu.
Gerwig would have been the first woman in history to be nominated for best director twice.
Gerwig sẽ là người phụ nữ đầu tiên trong lịch sử được đề cử Đạo diễn xuất sắc hai lần.
Most notably, another writing nomination for Gerwig, this time in the adapted screenplay category.
Đáng chú ý nhất là một đề cử bằng văn bản khác cho Gerwig, lần này là trong thể loại kịch bản chuyển thể.
Results: 191, Time: 0.0342

Gerwig in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese