GNASHING in Vietnamese translation

['næʃiŋ]
['næʃiŋ]
nghiến
grinding
gnashing
gritted
clench

Examples of using Gnashing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Computer category close
  • Ecclesiastic category close
She gnashed her teeth while looking for that account.
Cô ấy đã nghiến răng lúc tìm nó.
Gnash SWF Viewer.
Trình xem SWF- Gnash.
Gnash SWF Viewer for KDE.
Trình xem SWF Gnash cho KDE.
I would rather have seen him gnash his teeth than smile so.
Tôi chẳng thà thấy ông ấy nghiến răng còn thích hơn là ông mỉm cười như thế.
Yuigahama looked on kindly as I gnashed my teeth attempting to answer her.
Yuigahama nhìn với vẻ ân cần trong khi tôi nghiến răng cố gắng tìm cách trả lời cô ấy.
I'd rather have seen him gnash his teeth than smile so.
Tôi chẳng thà thấy ông ấy nghiến răng còn thích hơn là ông mỉm cười như thế.
do whatever suits your purpose. kick your dog, gnash your teeth, howl at the moon.
đá chó, nghiến răng, hú lên với mặt trăng.
Rhianna, and Gnash.
Rhianna và Gnash.
Wailing and gnashing of teeth!”.
Than khóc và nghiến răng!“.
Gnashing our teeth and berating them;
Ta nghiến răng chửi mắng họ;
National Ministry dug wood furniture gnashing nu.
Bộ bàn ghế quốc đào gỗ nu nghiến.
Gnashing of teeth during sleep is called bruxism.
Nghiến răng khi ngủ được gọi là bruxism.
Where's the weeping and gnashing of teeth?
Nơi khóc lóc và nghiến răng là nơi nào?
I promise there will be no gnashing of teeth.
Anh thề sẽ không nghiến răng bậm môi.
Outside, there will be weeping and gnashing of teeth.
Ngoài, tại đó sẽ có khóc lóc và nghiến răng.
With the constantly occurring gnashing, dental tissues exude significantly;
Với việc nghiến răng liên tục xảy ra, các mô răng tiết ra đáng kể;
There will be weeping and gnashing of teeth." Matthew 8:12.
Sẽ có khóc lóc và nghiến răng." Matthew 08: 12.
In that place there will be weeping and gnashing of teeth.”.
Ở đó sẽ phải khóc lóc và nghiến răng.”.
Many of us automatically think of creatures with gnashing teeth or razor sharp claws.
Nhiều người trong chúng ta tự động nghĩ của các sinh vật nghiến răng hoặc dao cạo móng vuốt sắc nhọn.
Jesus speaks again of weeping and gnashing of teeth in 24:51 and 25:30.
Nơi khóc lóc và nghiến răng trong Ma- thi- ơ 24: 51 và Ma- thi- ơ 25: 30.
Results: 219, Time: 0.0485

Top dictionary queries

English - Vietnamese