GURU in Vietnamese translation

['gʊruː]
['gʊruː]
guru
guri
đạo sư
guru
religious teachers
preacher
buddhist master
taoist master
spiritual master
bậc thầy
master
guru
masterful
virtuoso
chuyên gia
expert
specialist
professional
analyst
guru
pro
pundit
sư phụ
master
teacher
sensei
guru
sifu
shifu
vị thầy
guru
your teacher
the rabbi
monk
giáo sư
professor
prof.
teacher
thầy giáo
teacher
schoolmaster
instructor
tutor
schoolteacher
my professor
pedantry

Examples of using Guru in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can't take anything with you, even your guru, even all that he has said, all that you have tried to live up to.
Bạn không thể đem mọi thứ theo cùng, ngay cả vị đạo sư của bạn, ngay cả mọi điều ông ấy đã nói, mọi điều mà bạn đã cố gắng sống theo.
An8} And when we come back, W Magazine accessories director of our favorite sunglass guru, Delilah Frye,- Yeah.
Và khi quay lại, chuyên gia kính râm đến từ W Magazine,
If you are driving at night, when you see the street lamps, you can immediately visualize them as lamp offerings to the guru.
Nếu bạn đang lái xe vào đêm tối, khi thấy đèn đường, bạn có thể lập tức quán tưởng chúng là đèn cúng dường lên bậc thầy.
In 1957, Swami Vishnudevananda, on instructions from his guru, Swami Sivananda,
Năm 1957, Swami Vishnudevananda, theo chỉ dẫn từ sư phụ của mình là Swami Sivananda,
Surely," Krishnamurti answers,"I am not acting as your guru, because, first of all, I am not giving you any gratification.
Krishnamurti trả lời,' Chắc chắn tôi không đang hành động như vị đạo sư của bạn, bởi vì trước hết, tôi không mang lại cho bạn bất kỳ sự thỏa mãn nào.
I want to study psychology, just as our guru did when she attended college.
Em muốn học tâm lý học, cũng như Sư phụ của chúng ta đã làm khi bà học đại học.
And even if the guru is qualified, we need to feel inspired by this person.
Và ngay cả khi vị thầy có trình độ thì mình cần phải cảm thấy có cảm hứng từ vị thầy..
HE SAID THAT his guru was too great a man to be described, and that he had been a pupil of his for many years.
Ng ấy nói rằng vị đạo sư của ông ấy là một người vĩ đại quá không thể diễn tả được, và rằng ông ấy đã là một đệ tử trong nhiều năm.
Year-old US PR guru Jason Knauf advises both couples on media relations.
Giáo sư PR người Mỹ Jason Knauf, 37 tuổi, khuyên cả hai cặp vợ chồng nên bình tĩnh đối phó với truyền thông.
The notion is that human beings are born, as my Guru has explained many times, with the equivalent potential for both contraction and expansion.
Khái niệm này nghĩa là con người sinh ra, như Sư phụ tôi đã giải thích nhiều lần, có tiềm tàng như nhau cho cả thu hẹp và phát triển.
If the guru had three eyes,
Nếu vị thầy mà có ba mắt,
by your children- or by your guru.
bởi con cái- hay bởi vị đạo sư của bạn.
The Guru was found crying for days over the death of his son.
Giáo sư đã được tìm thấy khóc trong nhiều ngày qua cái chết của con trai mình.
The Guru doesn't want people to use her Ashram as an escape from whatever bedlam they may have created in their real lives;
Sư phụ không muốn mọi người sử dụng Ashram của bà như một lối thoát cho những hỗn độn nào đó họ có thể đã tạo ra trong đời sống thực tế của mình;
is that they should not accept the guru straight away.
không nên chấp nhận vị thầy ngay lập tức.
in the north-eastern part of India, in search of his guru, Tilopa.
tìm kiếm Tilopa, vị Đạo sư của ngài.
Marketing guru Philip Kotler once said,“Vietnam can be the kitchen of the world”.
Giáo sư Marketing hàng đầu Philip Kotler từng nói, Việt Nam có thể trở thành đầu bếp của thế giới.
If the Guru herself had been in residence,
Nếu chính Sư phụ đang có mặt,
So you have to always think that way and respect the guru that way.
Người đệ tử phải luôn luôn suy nghĩ theo cách đó và tôn kính vị Thầy theo cách đó.
because they may all be mistaken- and so may your own particular guru be mistaken.
tất cả họ có lẽ sai lầm- và vì vậy vị đạo sư riêng của bạn có lẽ sai lầm.
Results: 1492, Time: 0.1256

Top dictionary queries

English - Vietnamese