GYM in Vietnamese translation

[dʒim]
[dʒim]
phòng tập thể dục
gym
gymnasium
fitness room
exercise room
workout room
phòng gym
gym
gymnasium
thể dục
fitness
exercise
gymnastics
gym
physical education
P.E.
gymnasium
tập
episode
xi
practice
exercise
set
volume
training
collection
focus
group

Examples of using Gym in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Big Canvas Gym Bag.
Túi thể thao Big Canvas.
It works as a gym shoe or an everyday casual wear.
Nó hoạt động như một chiếc giày thể thao hoặc mặc giản dị hàng ngày.
People join the gym for various reasons.
Nhiều người chọn đến với Gym vì nhiều lý do khác nhau.
Gym& sport rooms.
Phòng tập GYM- thể thao.
The gym is good for me.
Tập GYM rất tốt cho chúng ta.
From where to buy Gym Clothing?
Mua quần áo tập GYM ở đâu?
Yesterday I went to the gym again for the first time in months.
Tối qua chúng tôi đã đến Greenroom lần đầu tiên trong nhiều tháng.
I go to the gym from here.
Cơ duyên mình đến với gym từ đây…….
Not your typical hotel gym!
Không phải phòng khách sạn điển hình của bạn!
The gym was good for me.
Tập GYM rất tốt cho chúng ta.
Before going to the gym, ask yourself why you decided to join a gym?.
Trước khi đến với Gym, hãy tự hỏi tại sao mình tập gym?.
Goku fitness training gym.
Phòng tập thể hình goku.
To refurbish the gym, to plant a community garden. A helping hand.
Để tân trang phòng thể dục, trồng vườn hoa cộng đồng. Một bàn tay giúp đỡ.
Go to the gym. What?
Đến phòng GYM. Cái gì?
Don't go to the gym without a plan.
Đừng Bước vào SMM Nếu không có một kế hoạch.
You just don't step into the gym without a plan.
Đừng Bước vào SMM Nếu không có một kế hoạch.
Join the Gym.
Tham gia vào Gym.
Don't go into the gym without a plan.
Đừng Bước vào SMM Nếu không có một kế hoạch.
Joining the Gym.
Tham gia vào Gym.
The gym is life.
Vì Gym Là Cuộc Sống.
Results: 2605, Time: 0.0655

Top dictionary queries

English - Vietnamese