HAMMERS in Vietnamese translation

['hæməz]
['hæməz]
búa
hammer
axes
hammerhead
đập
dam
hit
smash
break
knock
beating
banging
pounding
struck
slammed

Examples of using Hammers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The hammers which have struck the 13.7 tonne bell every hour for most of the last 157 years will be locked and disconnected from the clock.
Những" chiếc búa" đánh vào quả chuông nặng 13,7 tấn cứ mỗi giờ một lần trong gần 157 năm qua sẽ được khóa lại và ngắt kết nối với đồng hồ.
The Hammers were in awful run of 3 consecutive huge loses in end of February and beginning of March.
Những Hammers đã được chạy kinh khủng của 3 liên tục mất rất to vào cuối tháng hai và đầu tháng Ba.
Joshua, even with two hammers in each hand could never beat Tyson Fury and they(Joshua's camp) know it.
Joshua, thậm chí với hai cái búa trong mỗi tay, không bao giờ có thể đánh bại Tyson Fury- và họ biết điều đó.
That we see there's a general hammer, and hammers become more and more specific over time.
Mà chúng ta thấy đây là một cây búa,các cây búa trở nên ngày càng chuyên hóa theo thời gian.
The French midfielder linked up with the Hammers on a short-term deal in January and is yet to….
Tiền vệ người Pháp đã liên kết với Hammer trong một thỏa thuận ngắn hạn vào tháng 1 và vẫn chưa được cung cấp….
Gold, who was a Hammers youth team player, accepts a move from Upton Park will not please many fans.
Từng là cầu thủ đội trẻ của Hammers, Gold thừa nhận là việc rời khỏi sân Upton Park sẽ khiến cho nhiều cổ động viên không hài lòng.
The hammers have to be covered with felt that's soft enough so that it won't create a loud, high harmonics that
Những chiếc búa phải được bọc bằng nỉ đủ mềm để nó không tạo ra hòa âm lớn,
Diop played 38 times last season after the Hammers signed him from Toulouse a year ago for £22m.
Diop đã chơi 38 lần ở mùa giải trước sau khi Hammer ký hợp đồng với anh từ Toulouse một năm trước với giá 22 triệu bảng.
As they swung their hammers and axes, they pushed the Undead army back.
Khi họ vung những chiếc búa và rìu của mình, họ từng bước đẩy lui binh đoàn Undead.
In this festival, people throw plastic hammers or garlands of garlic at the people they like.
Trong lễ hội này, mọi người sẽ ném những chiếc búa nhựa hoặc vòng hoa được kết bằng tỏi vào người họ thích.
Joshua, even with two hammers in each hand, could never beat Tyson Fury- and they know it!
Joshua, thậm chí với hai cái búa trong mỗi tay, không bao giờ có thể đánh bại Tyson Fury- và họ biết điều đó!
In 1880, Steinway& Sons introduced pear-shaped hammers with reinforced shoulders and metal ligatures to ensure superior stability and a more powerful sound.
Năm 1880, STEINWAY& SONS đã giới thiệu những chiếc búa hình quả lê với các thiết kế đặc biệt được tăng cường để đảm bảo tính ổn định cao và âm thanh mạnh mẽ hơn.
The hammers on the bass end of the piano are the largest- they must have a larger mass
Các búa thuộc phần bass của đàn piano có kích thước lớn
The hammers which have struck the 13.7 tonne bell every hour for most of the last 157 years will be locked and disconnected from the clock.
Những" chiếc búa" đánh vào quả chuông nặng 13,7 tấn cứ mỗi giờ một lần trong gần 157 năm qua sẽ được khóa lại và….
The high speed hammers make the grains into powder, and there is screen
Các búa tốc độ cao làm cho các hạt thành bột,
DTH bits are paired with their corresponding hammers(by drilling hole diameter and spline configuration).
Các bit DTH được ghép nối với các búa tương ứng của chúng( bằng cách khoan đường kính lỗ và cấu hình spline).
This will be a tricky test for them, as the Hammers have enough quality to cause them real problems.
Đây sẽ là một thử thách khó khăn cho“ Spurs” vì“ The Hammer” có đủ chất lượng để gây ra cho họ những vấn đề thật sự.
the dynamic balance test, and can run bi-directionally, the hammers are symmetrically arranged.
có thể chạy hai chiều, các búa được bố trí đối xứng.
a shield, two hammers and five different blades.
khiên, hai cái búa và năm cây đao.
And near the capo d'astro bar, just behind the hammers on the treble side.
Và gần thanh capo d' astro, ngay phía sau những cái búa ở phía treble.
Results: 533, Time: 0.0468

Top dictionary queries

English - Vietnamese