HAMMERSTEIN in Vietnamese translation

Examples of using Hammerstein in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
My mom was a big Rodgers and Hammerstein fan.
Mẹ tôi là fan cứng của Rodgers và Hammerstein.
It was written by Arthur Hammerstein and Dudley Wilkinson in 1940.
Because of You" được viết bởi Arthur Hammerstein và Dudley Wilkinson vào năm 1940.
Because of You" as written by Dudley Wilkinson Arthur Hammerstein.
Because of You" được viết bởi Arthur Hammerstein và Dudley Wilkinson vào năm 1940.
Hammerstein won two Best Original Song awards in the 1940s.
Hammerstein giành hai giải Song ca hay nhất vào những năm 1940.
Actually Hammerstein, an implacable foe of Hitler, planned to arrest him.
Thật ra Hammerstein, một kẻ thù không hề lay chuyển của Hitler, dự định bắt giữ ông này.
Since 2013, she's been in a relationship with Simon Hammerstein.
Trong năm 2013, cô bắt đầu hẹn hò với Simon Hammerstein.
Hammerstein was suffering from stomach cancer while working on the show.
Hammerstein đang bị ung thư dạ dày trong khi làm việc trên chương trình.
Oscar Hammerstein is the only man named Oscar ever to win an Oscar award.
Oscar Hammerstein là người duy nhất có tên Oscar giành giải Oscar hoặc giải Oscar.
Hammerstein believed that too much of behavioral ecology was“just watching things and counting.”.
Hammerstein tin rằng quá nhiều tập tính sinh học“ chỉ là xem sự việc và tính toán.”.
Chances are, you know the Rogers and Hammerstein song"Do-Re-Mi" from The Sound of Music.
Có thể bạn đã biết bài hát“ Do- Re- Mi” của Rogers và Hammerstein trong bộ phim“ The Sound of Music”.
With Rodgers composing the music and Hammerstein writing the lyrics, five of their shows, Oklahoma!
Với Rodgers phụ trách phần soạn nhạc và Hammerstein viết lời, năm trong số các vở kịch của họ, Oklahoma!
And South Pacific, the 1958 motion picture adaptation of the stage musical by Rodgers and Hammerstein.
Và Nam Thái Bình Dương, bộ phim chuyển thể hình ảnh năm 1958 của tác phẩm sân khấu âm nhạc của Rodgers và Hammerstein.
More than sixty years later, the theatrical entrepreneur Oscar Hammerstein built his Victoria Theater on West 42nd Street.
Hơn 60 năm sau, ông Oscar Hammerstein- nhà tiên phong về nhạc kịch sân khấu- đã cho ra đời Sân khấu kịch Victoria của ông trên con đường 42 này.
His roles have been in plays and musicals that range from Shakespeare to Rodgers and Hammerstein to David Henry Hwang.
Vai trò của ông trong các vở kịch và nhạc kịch bao gồm nhiều thể loại, từ Shakespeare đến Rodgers và Hammerstein cho đến David Henry Hwang.
Tony Bennett-'Because Of You' was written by Arthur Hammerstein and Dudley Wilkinson in 1940.
Because of You" được viết bởi Arthur Hammerstein và Dudley Wilkinson vào năm 1940.
On August 30, JYJ member Kim Junsu started his first world tour in New York's Hammerstein Ballroom.
Vào ngày 30 tháng 8, thành viên Kim Junsu của JYJ đã bắt đầu World Tour của mình tại Hammerstein Ballroom, New York.
Punk made his TV wrestling debut on August 1, 2006 at the Hammerstein Ballroom, defeating Justin Credible.
Punk có trận đấu ra mắt trên TV ở ECW vào ngày 1 tháng 8, 2006 tại Hammerstein Ballroom, và đánh bại Justin Credible.
Edelweiss” from The Sound of Music is the last song that Rodgers and Hammerstein ever wrote together;
Là bài hát cuối cùng mà Rodgers và Hammerstein từng viết cùng nhau;
JYJ kicked off their first showcase in United States on the 12th at 20:00 local time at Hammerstein, Manhattan New York.
JYJ bắt đầu showcase đầu tiên của họ ở Mỹ vào 8 giờ tối giờ địa phương hôm 12 vừa rồi tại Hammerstein, Manhattan, New York.
On September 26, 1997, BryanAdams performed on Unplugged at the Hammerstein Ballroom in New York City and released an album.
Ngày 27 tháng 9 năm 1997, Bryan Adams trình diễn Unplugged tại Hammerstein Ballroom ở New York rồi cho phát hành album trực tiếp theo kèm.
Results: 115, Time: 0.122

Top dictionary queries

English - Vietnamese