HANOK in Vietnamese translation

Examples of using Hanok in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
or known as HANOK.
còn gọi là Hanok.
Eating in a Hanok.
Ăn ở trong Hanok.
Hanok House Rooms All.
Hanok Nhà Phòng Tất cả.
Shopping in a Hanok.
Mua sắm tại Hanok.
View inside the Hanok.
Quan cảnh bên trong hanok.
A one-room hanok in Seochon.
Nhà dạng hanok một phòng ở Seochon.
Hotels near Namsangol Hanok Village.
Khách sạn gần Namsangol Hanok Village.
Hotels near Namsangol Hanok Village.
Các khách sạn gần Namsangol Hanok Village.
Hanok traditional houses are made of wood.
Các ngôi nhà Hanok truyền thống đều được xây dựng bằng gỗ.
Hanok is what they call Korean traditional houses.
Hanok là tên gọi của những ngôi nhà truyền thống của người Hàn Quốc.
With hanok, the plan is more important.
Đối với hanok, bước thiết kế quan trọng hơn.
This beautiful village includes many hanok houses preserved intact.
Ngôi làng xinh đẹp này bao gồm nhiều ngôi nhà hanok được bảo tồn nguyên vẹn.
The Hanok house has fewer walls and more doors.
Nhà Hanok có tường và cửa ra vào ít.
Hanok Guesthouse Suni- Discover the traditional lifestyle of Korea!
Hanok Guesthouse Suni- Khám phá lối sống truyền thống của Hàn Quốc!
Bukchon Hanok Village is a traditional village in Seoul.
Làng Bukchon Hanok là một ngôi làng cổ tại Seoul.
The structure of Hanok is also classified according to social class.
Cấu trúc của Hanok được phân loại theo tầng lớp xã hội.
Hanok is the commonly used term to describe Korean traditional home.
Hanok là cái tên được sử dụng để mô tả một ngôi nhà truyền thống ở Hàn Quốc.
These seminars focus on preserving hanok in Bukchon and promoting hanok culture to the public.
Những cuộc hội thảo này tập trung vào việc bảo tồn các nhà truyền thống Hàn Quốc ở Bukchon và quảng bá văn hóa Hanok đến công chúng.
Visitors to the area can see restored hanok, Korean traditional-style houses.
Du khách đến đây có thể xem hanok được phục hồi, nhà truyền thống Hàn Quốc.
Hanok is the named used to describe a traditional Korean house.
Hanok là cái tên được sử dụng để mô tả một ngôi nhà truyền thống ở Hàn Quốc.
Results: 192, Time: 0.0286

Top dictionary queries

English - Vietnamese