HANOVER in Vietnamese translation

['hænəʊvər]
['hænəʊvər]
hanover
hannover
hanoverian
hannover
hanover
hanoverian
IMART

Examples of using Hanover in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He also discussed the issue with European leaders in London and Hanover, Germany, and told reporters Iraqi reconstruction would be a topic for the G7 meeting in Japan next month
Tổng thống Mỹ cũng đã thảo luận vấn đề này với các nhà lãnh đạo châu Âu ở London và Hannover, Đức, và nói với các phóng viên
While most Hanover Tomatoes that come to market are large fruits, they are not necessarily defined by their size but rather by the
Mặc dù hầu hết cà chua Hanover được bán ra thị trường đều là những quả lớn,
living with his second wife, Donna Hanover, although they had been publicly distant since 1996,
sống với người vợ thứ hai, Donna Hanover, mặc dù họ đã xa cách từ năm 1996,
Frederica of Hanover(Frederica Louise Thyra Victoria Margaret Sophie Olga Cecily Isabelle Christina;
Frederica của Hannover( Frederica Louisa Thyra Victoria Margareta Sophie Olga Cecilie Isabelle Christa,
the outskirts of Richmond, a minor battle occurred at Hanover Court House,
một trận đánh nhỏ đã diễn ra tại Hanover Court House,
Ernest Augustus I of Hanover 5 June 1771 18 November 1851 married 1815, Princess Friederike of Mecklenburg-Strelitz;
Ernest Augustus I của Hannover 5 tháng 6 năm 1771 18 tháng 11 năm 1851 kết hôn 1815, với Công chúa Friederike của Mecklenburg- Strelitz;
Following a four-year break, the world's premier trade fair for the metalworking sector will be held once again in Hanover from 18 to 23 September 2017,
Sau 4 năm vắng bóng, hội chợ thương mại hàng đầu thế giới về gia công kim loại sẽ quay trở lại tại Hannover từ 18 đến 23/ 09/ 2017,
and NDR Hanover at the Bergen Festival.
và NDR Hanover tại Lễ hội Bergen.
Over the course of time two great principalities survived east of the Weser: the Kingdom of Hanover and the Duchy of Brunswick(after 1866 Hanover became a Prussian province; after 1919 Brunswick became a free state).
Cùng với thời gian, ở phía đông sông Weser chỉ còn lại hai hoàng tộc lớn là Vương quốc Hannover và Lãnh địa Công tước xứ Braunschweig( sau năm 1866, Hannover trở thành một tỉnh thuộc nhà nước Phổ, sau năm 1919 Braunschweig trở thành một nước độc lập).
In 1837, the Brothers Grimm joined five of their colleague professors at the University of Göttingen to protest against the abolition of the liberal constitution of the state of Hanover by King Ernest Augustus I, a reactionary son of King George III.
Năm 1837, anh em nhà Grimm cùng với 5 giáo sư đồng nghiệp tại Đại học Göttingen đã tham gia cuộc phản đối sự hủy bỏ hiến pháp tự do của bang Hannover do vua Ernst August I. của Hannover tiến hành.
Sophia of the Palatinate(commonly referred to as Sophia of Hanover; 14 October 1630- 8 June 1714[2]) was the Electress of Hanover from 1692 to 1698.
Sophia của Palatinate( thường được gọi là Sophia của Hannover; 14 tháng 10 1630- 8 tháng 6 năm 1714[ 1]) là Tuyển hầu phu nhân của Hannover từ năm 1692 đến 1698.
from his German forebears, who were perceived as caring more for Hanover than for Britain.[24].
những vị vua được cho là quan tâm đến Hannover nhiều hơn là Anh quốc.[ 22].
a Young Marines attend a ball at the local VFW, 21 Oct 2017, Hanover, Pennsylvania.
nhảy múa với bạn gái của mình tại một bữa tiệc thường niên tại Hanover, Pennsylvania vào ngày 21 tháng 10.
A new study led by Carolyn Parkinson- who was formerly based at Dartmouth College in Hanover, NH, but who is now an assistant professor of psychology working at the University of California in Los Angeles- shows that the brains of friends respond in very similar ways to the same stimuli.
Một nghiên cứu mới do Carolyn Parkinson- người trước đây có trụ sở tại Dartmouth College ở Hanover, NH, nhưng hiện là trợ lý giáo sư tâm lý làm việc tại Đại học California ở Los Angeles- cho thấy bộ não của bạn bè phản ứng theo những cách rất giống nhau cùng kích thích.
Leibniz died in Hanover in 1716: at the time, he was so out of favor that neither George I(who happened to be near Hanover at that time) nor any fellow courtier other than his personal secretary attended the funeral.
Leibniz qua đời ở Hannover năm 1716: vào lúc đó, ông bị thất sủng cho đến nỗi mà cả George I( người tình cờ ở gần Hannover vào lúc đó) cũng như các quan trong triều nào đến dự đám tang của ông, chỉ có người thư ký riêng của ông dự tang.
Essen, Hanover, Hamburg, and ended it with shows in the UK in Manchester, Birmingham, Glasgow and two sold-out concerts
Essen, Hanover và Hamburg và kết thúc bằng các buổi biểu diễn tại Anh Quốc ở Manchester,
Along with a wide variety of styles and entertaining options, Hanover creates the perfect setting to your outdoor area with statement pieces designed to provide you and your guests many years of comfort, luxury, and enjoyment any day of the year.
Cùng với nhiều phong cách và lựa chọn giải trí khác nhau, IMART tạo ra khung cảnh hoàn hảo cho khu vực ngoài trời của bạn với BỘ BÀN ĂN SÂN VƯỜN BẰNG NHÔM ĐÚC PATIO được thiết kế để cung cấp cho bạn và khách hàng của bạn nhiều năm thoải mái, sang trọng và hưởng thụ bất kỳ ngày nào trong năm.
though there were important precursors, such as Kurt Schwitters's Merzbau 1933, an environment of several rooms created in the artist's own house in Hanover.
Merzbau 1933 của Kurt Schwitters là môi trường của một số phòng được tạo ra trong ngôi nhà của họa sĩ ở Hanover.
Along with a wide variety of styles and entertaining options, Hanover creates the perfect setting to your outdoor area with statement pieces designed to provide you and your guests many years of comfort, luxury, and enjoyment any day of the year.
Cùng với nhiều phong cách và lựa chọn giải trí khác nhau, IMART tạo ra khung cảnh hoàn hảo cho khu vực ngoài trời của bạn với BÀN GHẾ NHÔM ĐÚC; NHỮNG Ý TƯỞNG ĐỒ NỘI THẤT SÂN VƯỜN GIÁ TỐTđược thiết kế để cung cấp cho bạn và khách hàng của bạn nhiều năm thoải mái, sang trọng và hưởng thụ bất kỳ ngày nào trong năm.
in exploring more of these charming timber-framed houses, the little town of Celle, about 40 kilometers northeast of Hanover on the banks of the River Aller, boasts more than 400 half-timbered homes in its quaint old town.
hãy đi khoảng 40 km về phía đông bắc Hanover trên bờ sông Aller để chiêm ngưỡng hơn 400 ngôi nhà nửa khung gỗ trong các khu phố cổ kỳ lạ.
Results: 690, Time: 0.0412

Top dictionary queries

English - Vietnamese