HAPPY FUTURE in Vietnamese translation

['hæpi 'fjuːtʃər]
['hæpi 'fjuːtʃər]
tương lai hạnh phúc
happy future
future happiness
future well-being

Examples of using Happy future in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Building a happy future.
Xây tương lai hạnh phúc.
And a happy future.
Một tương lai hạnh phúc.
To build a happy future.
Xây tương lai hạnh phúc.
I hope you both have a happy future.
Chúc hai người sẽ có một tương lai hạnh phúc.
Don't worry about me. A happy future.
Một tương lai hạnh phúc. Đừng lo cho tôi.
Well who doesn't want a happy future?
Ai chẳng muốn một tương lai hạnh phúc?
I wish Sana to have a happy future.
Chúng tôi chúc cho Sunil có một tương lai tốt đẹp.
Do you see us having a happy future?
ĐƯỢC thấy đời VUITương Lai?
They are excited and dreaming of a happy future.
Họ đến với nhau và mơ ước về một tương lai hạnh phúc.
Hope you both have a very happy future together.
Chúc hai người sẽ có một tương lai hạnh phúc.
I only want my beloved daughter to have a happy future.".
Ta chỉ muốn đứa con gái yêu của mình có tương lai hạnh phúc.".
Thank you for a happy future. And thank your blessed beetles, too.
Cám ơn vì tương lai hạnh phúc của chúng tôi… và cũng cám ơn hai con bọ thiêng của ông.
We dream of the happy future, beautiful life, travelling, and much more.
Chúng ta ước mơ về tương lai hạnh phúc, cuộc sống tươi đẹp, những chuyến du lịch và nhiều thứ khác.
Please join us to feast and celebrate the happy future of Mercia.
Hãy cùng bọn ta dự chiêu đãi và buổi lễ vì tương lai tươi đẹp của Mercia.
Perhaps the dreamer will have a choice between a long-forgotten past and a happy future.
Có lẽ người mơ sẽ có một lựa chọn giữa một quá khứ bị lãng quên và một tương lai hạnh phúc.
This war is not an inevitable stage in the evolutionary struggle to a happy future.
Cuộc chiến tranh này không phải là một giai đoạn, không thể tránh trong cuộc chiến đấu cách mạng để đi đến một tương lai hạnh phúc.
He isn't able to digest the fact that you can have a happy future.
Anh ta không chấp nhận việc bạn có một tương lai hạnh phúc.
live the present and look forward to a happy future.
sống hiện tại và hướng tới một tương lai hạnh phúc.
Find out two reasons why you can believe what the Bible says about a happy future.
Hãy xem hai lý do bạn có thể tin lời hứa của Kinh Thánh về một tương lai hạnh phúc.
There is also the fact that people no longer seem to believe in a happy future;
Cũng có sự thật rằng con người dường như không còn tin vào một tương lai hạnh phúc;
Results: 950, Time: 0.0288

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese