HE DESIGNED in Vietnamese translation

[hiː di'zaind]
[hiː di'zaind]
anh thiết kế
he designed
ông thiết kế ra

Examples of using He designed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He is not buried in it he designed it.
Ông ấy không được chôn cất ở đó, mà là ông ấy thiết kế nó.
He's not buried in it, he designed it.
Ông ấy không được chôn cất ở đó, mà là ông ấy thiết kế nó.
This is the storage system that he designed.
Đây là hệ thống chứa đồ mà anh ta thiết kế.
I also really like the houses he designed.
Tôi rất thích kiểu nhà mà các bạn thiết kế.
As soon as he designed it, he started improving it- with some doggerel poetry(another mnemonic of sorts) composed by Richard Guy.
Ngay khi anh thiết kế nó, anh bắt đầu cải tiến nó- với một số thơ doggerel( một kiểu ghi nhớ khác) do Richard Guy sáng tác.
When Roark refuses- to preserve the integrity of the building he designed and of himself as its creator- he is told.
Khi Roark từ chối- để bảo vệ sự toàn vẹn của tòa nhà anh thiết kế cũng như của bản thân anh ta với tư cách người tạo ra nó- anh được bảo.
The cards he designed were with the intent of being used as a method of telling the story of someone who has touched
Các thẻ anh thiết kế với ý định được sử dụng như một phương pháp kể câu
Visvesvaraya achieved celebrity status when he designed flood protection system for city of Hyderabad.
Visvesvaraya đạt được trạng thái người nổi tiếng khi anh thiết kế một hệ thống chống lũ cho thành phố Hyderabad.
A recent pair he designed for Diggs were bright orange
Một cặp gần đây anh thiết kế cho Diggs là màu cam sáng
He is most well-known for a series of luxury sport watches he designed for brands such as Audemars Piguet, Patek Philippe, IWC, and Bulgari.
Anh nổi tiếng với hàng loạt chiếc đồng hồ thể thao cao cấp mà anh thiết kế cho các thương hiệu như Audemars Piguet, Patek Philippe, IWC và Bulgari.
Between 2009 and 2011, he designed educational workshops for Hanoi DOCLAB- Centre for Experimental video and documentary filmmaking.
Từ năm 2009 đến 2011, anh thiết kế các chương trình workshop giáo dục cho Hà Nội DOCLAB- Trung tâm Thực hành Phim tài liệu và Video thử nghiệm.
Later, Stark augments his suit with weapons and other technological devices he designed through his company, Stark Industries.
Sau đó, Stark nâng cấp bộ giáp mình với các loại vũ khí và các thiết bị công nghệ khác, anh thiết kế thông qua công ty của mình, Stark Industries.
from place to place, Zulkarnain drives a custom go-kart-style vehicle he designed, which his friends and family helped him built.
Zulkarnain lái một chiếc xe dạng go- kart mà anh thiết kế, và được bạn bè và gia đình trợ giúp sửa sang.
His"cones" were such a success that he designed a four-iron baking machine and had a foundry make it for him.
Nón" của anh ấy là một thành công đến nỗi anh ấy đã thiết kế một chiếc máy nướng và có cả một xưởng bánh làm cho anh ấy..
For his thesis he designed a microphone and earpiece-in purest white plastic-to communicate with hearing-impaired kids.
Với quan điểm này anh đã thiết kế một chiếc tai nghe và một chiếc khuyên- bằng nhựa trắng tinh khiết- để giao tiếp với những trẻ khiếm thính.
He designed protocols that helped these firms handle big data in order to offer more robust Social Media services.
Anh đã thiết kế các giao thức giúp các công ty này xử lý dữ liệu lớn để cung cấp các dịch vụ truyền thông xã hội hiệu quả hơn.
In his interview he designed a PayPal logo, which became PayPal's official logo.
Logo do anh thiết kế đã trở thành logo chính thức của PayPal cho đến ngày nay.
He designed and built mobile apps which were featured as Best New App on the Apple App Store.
Anh đã thiết kế và xây dựng các ứng dụng dành cho thiết bị di động được giới thiệu là Ứng dụng mới xuất sắc nhất trên App Store của Apple.
An eye implant he designed to prevent glaucoma-related blindness has been implanted in more than 500,000 patients since 2012.
Một cấy ghép mắt do ông thiết kế để tránh mù do tăng nhãn áp đã được cấy ghép cho trên 500.000 bệnh nhân kể từ năm 2012.
The point is that when he designed the puzzles, Valentin only had reference books.
Vấn đề là khi thiết kế các câu đố, Valentin chỉ có những cuốn sách tham khảo.
Results: 384, Time: 0.0421

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese