HE WILL ANSWER in Vietnamese translation

[hiː wil 'ɑːnsər]
[hiː wil 'ɑːnsər]
sẽ trả lời
will answer
will respond
will reply
would answer
would respond
would reply
shall answer
will response
shall respond
should answer
sẽ đáp lời
will answer
will respond
would respond
would answer
are going to respond
anh ta sẽ đáp

Examples of using He will answer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
From now on, he will answer whatever you want.
Từ giờ trở đi, anh ta sẽ trả lời mọi thứ theo ý cô.
Maybe he will answer.
Có lẽ anh ta sẽ trả lời.
He will answer them in a longer interview.
Ông ấy sẽ trả lời ở buổi phỏng vấn dài hơn.
He will answer the door.
Ask him how is it to be a Yemenite, maybe he will answer.
Có lẽ anh ta sẽ trả lời.
He will answer. You will hear me saying letters.
Ông ấy sẽ trả lời. Bác sẽ nghe thấy cháu đọc những chữ cái và.
From now on, he will answer however you want.
Từ giờ trở đi, anh ta sẽ trả lời mọi thứ theo ý cô.
He will answer questions? Agreed?
Đồng ý? Ông ta sẽ trả lời thẩm vấn?
He will answer all questions.
Anh ấy sẽ trả lời.
He will answer.
Hắn sẽ trả lời.
Then wait… he will answer you.
Hậu quả chính là… anh ấy sẽ trả lời lại cậu.
If you ask Him, He will answer.
Nếu bạn hỏi ông ấy, ông ấy sẽ trả lời.
Call out to Him today- He will answer!
Chầu hôm nay tui mời!- hắn trả lời với .
We may not like His answer but He will answer.
Có thể bạn không hẳn đã thích câu trả lời, nhưng anh ta sẽ trả lời bạn.
Anything you wanna say to him, he will answer you guys!
Có gì cần nói với ông ta, ông ta sẽ trả lời các ông!
He will answer you, I do not know where you come from(Luke 13:24-25).
Nhưng chủ sẽ trả lời các ngươi rằng: Ta không biết các ngươi tự đâu mà tới( Lk 13: 24- 25).
If God exists, presumably He will answer me when I talk to Him.”.
Nếu mà Chúa Trời tồn tại, không chừng Chúa Trời sẽ trả lời tôi khi tôi nói chuyện với Ngài.”.
Perhaps we will have to insist our whole life, but He will answer.
Có thể là chúng ta sẽ phải kiên trì suốt cuộc đời nhưng Người sẽ đáp lời.
we do not doubt that He will answer.
chúng ta không hoài nghi rằng Ngài sẽ trả lời.
Now I know that Yahweh saves his anointed. He will answer him from his holy heaven, with the saving strength of his right hand.
Rày tôi biết Ðức Giê- hô- va cứu đấng chịu xức dầu của Ngài; Từ trên trời thánh Ngài sẽ trả lời người, Nhờ quyền năng cứu rỗi của tay hữu Ngài.
Results: 73, Time: 0.0433

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese