HEMP in Vietnamese translation

[hemp]
[hemp]
cây gai dầu
hemp
hempseed
gai dầu
hemp
hempseed
gai
hemp
prickly
spiny
barbed
gal
razor
spinosum
tread
ramie
barb
cây
tree
plant
crop
seedlings

Examples of using Hemp in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
While Hemp contains a very low concentration of THC(0.3% or less), Marijuana is abundant
Trong khi hemp có chứa một nồng độ rất thấp của THC( 0,3%
But, CBD Oil from Hemp IS LEGAL in all 50 states,
Nhưng, CBD dầu từ Hemp là hợp pháp ở tất cả 50 bang, bất kể luật
This soft handling natural rope has been designed as a low cost alternative to Hemp Rope and is suitable for indoor and outdoor use.
Đây dây tự nhiên xử lý mềm đã được thiết kế như một giải pháp chi phí thấp để Hemp Rope và thích hợp cho việc sử dụng trong nhà và ngoài trời.
As for hemp and CBD oils- as a toxicologist, I am skeptical at best.
Đối với dầu gaidầu CBD- với tư cách là một nhà độc học, tôi nghi ngờ nhất là.
It's said that without hemp to make ropes
Người ta kể rằng nếu không có dầu gai để làm thừng
From a hado perspective, hemp is good for the environment because it has positive hado.
Từ khía cạnh hado, dầu gai tốt cho môi trường vì nó phát ra hado tích cực.
Industrial hemp is defined as containing less than 0.% THC but it can contain
Cây dầu gai công nghiệp được cho là có chứa dưới 0,3% THC
Another feature that makes hemp attractive is its rapid growth rate.
Một đặc điểm khác khiến dầu gai trở nên hấp dẫn là khả nàng phát triển nhanh chóng của nó.
The plant of course was hemp, and since that time, Nakayam-san has made the study of hemp his life's work.
Loại cây đó tất nhiên chính là cây dầu gai và từ đó, Nakayama đã biên việc nghiên cứu cây dầu gai thành công trình của cả đời mình.
And started on a trip across America to promote the benefits of hemp as a resource.
C và bắt đầu chuyên hành trình dọc nước Mỹ nhằm quảng bá cho lợi ích của cây dầu gai với vai trò là nguồn nhiên liệu mới.
In Japan as well, a hemp car also crossed the country in 2002.
Ở Nhật Bản cũng vậy, một chiếc xe dầu gai cũng đi xuyên quốc gia nãm 2002.
there were also routs for transporting hemp.
có cả những con đường để vận chuyển dầu gai.
Even its name comes from the ancient Japanese word for hemp.
Ngay cả cái tên của nó cũng xuất phát từ một từ tiêng Nhật để chỉ câu dầu gai.
But, Full Spectrum Hemp Oil IS LEGAL in all 50 states,
Nhưng, CBD dầu từ Hemp là hợp pháp ở tất cả 50 bang, bất kể luật
Canadian scientists have identified Hemp as a“negative allosteric modulator” of the cannabinoid CB1 receptor, which is concentrated in the brain and central nervous system.
Các nhà khoa học Canada đã xác định CBD là“ Chất điều biến allosteric âm tính” của thụ thể CB1 Cannabinoid, tập trung ở não và hệ thần kinh trung ương.
Pets are also being increasingly exposed to hemp products- specifically as a remedy for pet ailments such as pain and anxiety.
Thú cưng cũng đang ngày càng tiếp xúc với các sản phẩm từ cây gai dầu- đặc biệt như một phương thuốc cho các bệnh về thú cưng như đau đớn và lo lắng.
Hemp also has high cannabidiol(CBD) content that acts as THC's antagonist,
Cây gai cũng có hàm lượng cannabidiol( CBD) cao,
Hemp seed oil can be used as salad dressing, paint, ink, and is a core
Dầu hạt cây gai dầu có thể được sử dụng làm nước sốt salad,
People who use unrefined hemp generally purchase it in small amounts so that it will not become rancid.
Những người sử dụng dầu gai dầu chưa tinh chế thường mua nó với số lượng nhỏ để nó không bị ôi.
Additionally, those with allergies to hemp should avoid hemp protein powder(29).
Ngoài ra, những người bị dị ứng với cây Hemp nên tránh bột protein Hemp( 29 Nguồn đáng tin cậy).
Results: 1426, Time: 0.0481

Top dictionary queries

English - Vietnamese