HENRI in Vietnamese translation

Examples of using Henri in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Henri Nestle of Switzerland was the first to make Milk Chocolate by adding condensed milk to the mix when making chocolate bars.
Người Thụy Sĩ Henry Nestle là người làm ra socola sữa đầu tiên, bằng cách cho sữa đặc vào hỗn hợp làm socola.
Al-Fayed claims that Henri Paul was working for MI6
Phú Al- Fayed thì khẳng định Henry Paul làm việc cho MI6
Al Fayed claims that Henri Paul was working for MI6
Phú Al- Fayed thì khẳng định Henry Paul làm việc cho MI6
When I was a child, we did not see Thierry Henri on TV any time during the match.
Khi tôi chỉ là một đứa trẻ, tôi còn không được xem Thierry Henry trong chương trình Match of the Day.
Our greatest fulfillment lies in giving ourselves to others.”- Henri Nouwen.
Sự trọn vẹn vĩ đại nhất của chúng ta ở việc hiến dâng bản thân mình cho người khác.- HENRI NOUWEN-.
Henri Nestlé was one of the first Swiss manufacturers to build up a brand with the help of a logo.
Ông Henri Nestlé là một trong những nhà sản xuất Thụy Sĩ đầu tiên xây dựng nhận diện thương hiệu thông qua logo.
Henri Olivier, head of the European Federation of Accountants, calls this unacceptable imperialism.
Ông Henri Olivier, Chủ tịch Liên đoàn Kế toán châu Âu, gọi đó là'' đế chế không thể chấp nhận được''.
But we remember Henri today because he was the first recipient of the Nobel Peace Prize(in 1901).
Nhưng ngày nay chúng ta nhớ tới Henri bởi vì ông ta là người đầu tiên nhận được giải Nobel Hòa Bình( 1901).
Henri Della Casa,
Ông Henri Della Casa,
Written by Henri Wasnick- a German economist with his expertise in Renewable Energy in Vietnam.
Bài viết của ông Henri Wasnick- một nhà kinh tế người Đức chuyên về Năng lượng tái tạo ở Việt Nam.
Henri Poupart-Lafarge will continue to lead the company as CEO and will be a board member.
Ông Henri Poupart Lafarge sẽ tiếp tục làm lãnh đạo công ty trong vai trò CEO và là thành viên của hội đồng quản trị.
Swiss chocolate makers Henri‘Nestle' and‘Daniel Peter' invented milk chocolate.
Sô- cô- la Thụy Sĩ đã khiến cho Henri‘ Nestle' và‘ Daniel Peter' sáng tạo nên sô- cô- la sữa.
Creating local uproar within the Paradise community, Henri and John Smith are now considered a threat to national security, fugitives;
Tạo nên sự rúng động trong cộng đồng dân cư Paradise, ông Henri và John Smith được xem là mối đe dọa của an ninh quốc gia, hiện đang lẩn trốn;
According to Henri Fayol's Equity principle, workforce must be treated equally and nicely.
Theo ông Henri Fayol, nhân viên phải được đối xử tử tế và bình đẳng.
Although de La Chapelle had been a member of the resistance group led by Henri d'Astier de La Vigerie,
Dù de la Chapelle từng là một thành viên của nhóm kháng chiến của Henri d' Astier de La Vigerie,
Henri Cartier-Bresson said of his work,"not since Goya has anyone portrayed war like Philip Jones Griffiths.".
Cho tới mức Henri- Cartier Bresson phải ca ngợi“ Từ thời của Goya tới giờ, không ai miêu tả chiến tranh được như Philip Jones Griffiths”.
According to Henri Fayol, all the employees who are working in the organization should be treated kindly and equally.
Theo ông Henri Fayol, nhân viên phải được đối xử tử tế và bình đẳng.
The King is a 2019 historical drama film based on several plays from William Shakespeare's"Henri….
Chúa Tể( The King) là một bộ phim truyền hình lịch sử năm 2019 dựa trên một số vở kịch“ Henre” của William Shakespeare.
close to the casino, art museum and the Henri IV Chateau.
Bảo tàng Nghệ thuật và Các Henri Iv Castle.
The scientific evidence about Thanh Tân's mineral water properties was first revealed in 1957 by Henri Fontaine(1924-).
Bằng chứng khoa học về thành phần khoáng chất của nước khoáng thiên nhiên Thanh Tân được ông Henri Fontaine( 1924-) hé lộ lần đầu vào năm 1957.
Results: 1753, Time: 0.0563

Top dictionary queries

English - Vietnamese