HER ANSWER in Vietnamese translation

[h3ːr 'ɑːnsər]
[h3ːr 'ɑːnsər]
câu trả lời của cô ấy
her answer
her reply
her response
câu trả lời của nàng
her answer
her reply
câu trả lời của bà
her answer
her response
câu trả lời của mẹ
her answer
trả lời của mình
his answer
his reply

Examples of using Her answer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let her answer.
Just… let her answer.
Cứ để bà ấy trả lời.
Phil started laughing after she heard her answer.
Maria bắt đầu cười thầm sau khi nghe cô ấy trả lời.
It was not the tone of command in his voice that made her answer.
Không phải mệnh lệnh trong giọng nói của chàng khiến nàng trả lời.
It was a while before Aura gave her answer.
Một lúc sau Aura mới chịu cho cô câu trả lời.
since I knew her answer.
vì tôi đã biết câu trả lời của nó.
This is the story of how she finds her answer.
câu chuyện kể cho chúng ta cách cô ấy tìm ra câu trả lời cho mình.
Immediately I heard her answer in my spirit.
Ngay lập tức, tôi nghe tiếng Mẹ trả lời trong trái tim tôi.
I would like the jury to hear her answer.
Tôi muốn bồi thẩm đoàn nghe cô ấy trả lời.
The man seemed satisfied with her answer.
Người đàn ông có vẻ thoả mãn với câu trả lời của mình.
The moment we heard her answer, Sensei made an even more serious face.
Ngay lúc chúng tôi nhận được câu trả lời của cô ấy, gương mặt Sensei thậm chí còn trở nên nghiêm trọng hơn.
Her answer came with direct simplicity, as though she was simply.
Câu trả lời của nàng đến thẳng một cách đơn giản, như thể nàng chỉ giản đơn phát.
Make sure to really pay attention to her answer, and ask for clarification if you still don't understand.[10].
Hãy đảm bảo bạn thực sự quan tâm đến câu trả lời của cô ấy và đặt thêm câu hỏi khi bạn chưa hiểu rõ.[ 10].
Her answer tells us that part of her wanted to run for President.
Câu trả lời của bà cho chúng ta biết rằng có một phần nào đó cũng muốn tranh cử tổng thống.
He was silent as if her answer had surprised him, and then a wondering
Anh im lặng, như thể câu trả lời của nàng đã làm anh ngạc nhiên,
ignoring her answer, I would read from the back of the card.
bỏ qua câu trả lời của cô ấy, tôi đã đọc từ mặt sau của tấm thiệp.
Her answer was classic Melania Trump, leading with grace,“We are in the 21st-century, and everybody has a different taste.
Câu trả lời của bà thực sự là câu trả lời của một Melania Trump đệ nhất:“ Chúng ta đang ở thế kỷ 21, và mọi người đều có một sở thích khác nhau.
Her answer set the template for the entire career I was to have after that.
Câu trả lời của cô ấy tạo ra một khuôn mẫu cho toàn bộ nghề nghiệp tôi có về sau.
Mary is sovereign here, and since the Three Divine Persons are awaiting her answer, she holds the world's fate in her hands.
Ơ đây Đức Maria có toàn quyền, và vì cả Ba Ngôi Thiên Chúa đang chờ đợi câu trả lời của Mẹ, nên Mẹ cũng nắm trong tay vận mệnh của thế giới.
Asuna's smile and those gem-like tears in her eyes told me her answer.
Nụ cười và những giọt nước long lanh tựa pha lê trong khoé mắt Asuna đã cho tôi biết câu trả lời của nàng.
Results: 112, Time: 0.0588

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese