HER GET in Vietnamese translation

[h3ːr get]
[h3ːr get]
cô có được
you get
she obtained
she gained
are you
you have
she acquired
cô ấy có
she has
she's got
she was
she can
she may
maybe she
cô ấy bị
she was
she had
she got
she suffered
cô ấy lấy
she took
she got
she married
she stole
she picked up
she grabs
được nàng đi lên
cô nhận được
she received
she got
she obtained
earned her
gained her
you recognized
she's been getting
cô ấy đi
her go
her away
her out
her off
she left
she walks
she came
she got
her up
her now

Examples of using Her get in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Watch Her Get Nailed.
Xem cô ấy được nailed.
He couldn't let her get hurt again because of him.
không thể để chị nó bị tổn thương vì một lần nữa….
The last thing he wants to do is see her get hurt.
Điều cuối cùng mà anh muốn là nhìn thấy cô ta bị đau.
She had to rely on neighbours to help her get water.
phải nhờ sự trợ giúp của hàng xóm để giúp cô lấy nước.
What can I do to help her get over the fear?
Tôi có thể làm gì để giúp bé vượt qua nỗi sợ?
Her persistence has helped her get really healthy.
Sự kiên trì của đã thực sự khiến bà ngày một khỏe lên.
You can help rescue her, help her get medicine, shelter.
Bạn thể cứu nó, giúp nó có thuốc thang, chỗ ở.
Okay, okay. Don't let her get the Staff.
Được, tốt. Đừng để bà ta có được cây trượng.
I just don't wanna see her get hurt.
Anh chỉ không muốn thấy nó bị tổn thương.
Sepah would never let her get near him.
Sepah cũng sẽ không bao giờ để cô ấy lại gần ông ta.
No. Carol, I saw her get killed.
Không, Carol, tôi thấy cô ấy đã bị giết.
I just… I just don't want to see her get hurt.
Anh chỉ không muốn thấy nó bị tổn thương.
They further helped her get a social security number, apply for benefits,
Họ tiếp tục giúp cô có được số an sinh xã hội,
We must raise 100 million dollars to help her get to a billion, please spread the word,
Chúng tôi đang huy động thêm 100 triệu USD để giúp cô ấy có đủ 1 tỷ USD,
In this light she looking at you to help her get ready and not make her loving prince wait longer.
Trong ánh sáng này, nhìn vào bạn để giúp cô có được sẵn sàng và không làm cho ấy yêu hoàng tử chờ đợi lâu hơn.
We must raise 100 million dollars to help her get to a billion, please spread the word, this is extremely important.".
Chúng ta phải quyên được 100 triệu USD để giúp cô ấy có 1 tỷ, xin hãy lan truyền rộng rãi, điều này vô cùng quan trọng".
Help her get a new makeup,
Bạn giúp cô có được một trang điểm mới,
help her get medicine,{\an8}shelter, food and love.
giúp cô ấy lấy thuốc,{\ an8} nơi ở, thức ăn và tình yêu.
Having chosen your favorite team, you can help her get into the top online ratings of European champions.
Sau khi lựa chọn đội bóng yêu thích của bạn, bạn có thể giúp cô nhận được vào các xếp hạng trực tuyến hàng đầu của nhà vô địch châu Âu.
These workouts and a carbohydrate-reduced diet helped her get in shape pretty quickly after the birth of her older daughter, Arabella.
Những bài tập thể dục và chế độ ăn giảm carbohydrate đã giúp cô có được vóc dáng khá nhanh sau khi sinh con gái lớn, Arabella.
Results: 98, Time: 0.0599

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese