HER RESPONSE in Vietnamese translation

[h3ːr ri'spɒns]
[h3ːr ri'spɒns]
phản ứng của cô
her reaction
her response
phản ứng của bà
her reaction
her response
câu trả lời của bà
her answer
her response
cô trả lời
she replied
she answered
she responded
her response
richt
phản ứng của mẹ
her reaction
her response
đáp trả của mẹ

Examples of using Her response in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Instead of telling them to be quiet, her response is something resembling a UN peacekeeping summit.
Thay vì yêu cầu con im lặng, phản ứng của cô giống như là đang trong một hội nghị gìn giữ hòa bình của Liên Hiệp Quốc.
Ms Pierce told delegates that Russia's request to visit Ms Skripal had been passed on and"we await her response".
Pierce nói với các thành viên Hội đồng Bảo An rằng yêu cầu của Nga tới thăm Skripal đã được chuyển tiếp và" chúng tôi chờ đợi phản ứng của bà".
Courtney Lukitsch has shared her response to such a claim by defending the merits of an architecture education.
Courtney Lukitsch đã chia sẻ phản ứng của cô với một tuyên bố bằng cách bảo vệ những thành tích của một nền giáo dục kiến trúc.
The problems caused by environmental disasters can be seen as her response to our irresponsible behaviour.
Các vấn đề do sự phá hoại môi sinh tạo ra có thể xem như phản ứng của Mẹ trước hành vi vô trách nhiệm của chúng ta.
Aung San Suu Kyi's international reputation has been tarnished by her response to the Rohingya crisis.
Danh tiếng quốc tế của Aung San Suu Kyi đã bị ảnh hưởng bởi phản ứng của bà đối với cuộc khủng hoảng Rohingya.
Her response was that I had too forgiving a nature;
Phản ứng của cô đã là rằng tôi đã quá
But in recent months she has attracted growing criticism for her response to the Rohingya humanitarian crisis.
Tuy nhiên trong những tháng gần đây, Suu Kyi ngày càng bị chỉ trích nặng nề về phản ứng của bà trước cuộc khủng hoảng nhân đạo liên quan tới người Rohingya.
take her response at face value
mất phản ứng của cô với giá trị trên mặt
Her response:“Kids don't learn from people they don't like.'”.
Câu trả lời của cô:" Những đứa trẻ không học từ những người mà chúng không thích.".
Her response,“I pushed
Cô ta trả lời rằng:" Tôi ấn
She seemed to hear what they would say, but her response is always“no, I am not doing it.”.
Cô ấy dường như nghe thấy những gì họ sẽ nói, nhưng phản ứng của cô ấy luôn luôn là không, tôi không làm điều đó.
Ainz wondered if her response was too high-strung, but it was better than a dispirited answer.
Ainz tự hỏi xem có phải phản ứng của cô ấy có nhiệt tình quá mức không, nhưng như thế tốt hơn một câu trả lời chán nản.
Her response to him was always strong
Sự đáp ứng của cô luôn mạnh mẽ
Her response is always the same:“I didn't want to hurt your feelings.”.
Câu trả lời của cô ấy lúc nào cũng giống nhau:" Tớ không muốn làm tổn thương cậu.".
Her response was to quench Jesus' thirst for love on the Cross through service to the poorest of the poor.
Sự đáp lời của Mẹ là để làm dịu cơn khát tình yêu của Chúa Giê- su trên Thập giá qua việc phục vụ người nghèo nhất giữa những người nghèo.
Her response, Bo said, was that"the international communities are really exaggerating too much
Bà đã phản hồi rằng“ cộng đồng quốc tế đang thực sự phóng đại quá mức
Make it clear that you are the one who did something wrong and Her response was completely normal and clear.
Nêu rõ rằng bạn là người đã làm sai và rằng phản ứng của cô ấy là điều hoàn toàn bình thường cũng như dễ hiểu.
Her response,"I pushed
Cô ta trả lời rằng:" Tôi ấn
To this day I cannot recount her response without becoming very emotional.
Cho đến nay, tôi không thể kể lại câu trả lời của cô bé mà không bị hết sức xúc động.
I didn't hear her response, I heard the phone hit the ground.
Tôi không nghe thấy bà ấy trả lời, tôi nghe thấy tiếng điện thoại rơi xuống đất.
Results: 86, Time: 0.1005

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese