HERER in Vietnamese translation

herer

Examples of using Herer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can like them on Facebook HERE and follow them on Twitter HERE..
Thích họ trên Facebook ở đây và theo dõi họ trên Twitter.
Here are some ideas to build customer loyalty with email marketing.
Vậy có những cách nào để xây dựng lòng trung thành của khách hàng với email marketing.
You already said you aren't here for money, so…”.
Anh nói không phải tiền sao, vậy……”.
I will be here every day until you're ready. I will wait.
Anh sẽ trở lại mỗi ngày tới khi em sẵn sàng. Anh sẽ đợi.
To meet here in Malone's office. I just assumed since you wanted.
Tôi chỉ đoán vậy khi chị muốn gặp nhau ở đây trong văn phòng Malone.
Let me be crystal clear here, I didn't kill anyone.
Để tôi nói cho thật rõ nhé, tôi không giết ai cả.
Here I was thinking I was gonna get a good night's sleep.
Vậy mà tôi đã nghĩ là mình sẽ có một giấc ngủ ngon.
Secret compartment here for the rice. Look, look, look, I have created a.
Nhìn , tôi đã tạo ra một ngăn bí mật ở đây để chứa cơm.
Get away. Here, try the end window, where the candy is.
Tránh ra! , thử nhìn cái cửa sổ cuối cùng có đèn cầy đó.
Here it is?
Sao nó lại ở đây?
It's alright if I give you… Look here, my jacket. Alright, listen.
Được rồi, nhìn , Nếu tôi đưa anh chiếc áo khoác này thì sao.
So it's this man here, with his hand up?
Vậy ra đó là hắn sao, người đang giơ tay lên?
We're going to keep you here for the night to monitor your progress.
Chúng tôi sẽ giữ anh lại đêm nay để theo dõi tiến triển.
Or are we just gonna sit here in total silence? Should we put on some music,?
Ta bật nhạc nhé, hay chỉ ngồi trong im lặng thôi?
Here you were trying to get your uncle out of town.
Vậy mà cô đã cố bắt cậu cô rời khỏi thành phố.
THEY SEND YOU OVER HERE TO KEEP AN EYE ON ME?
Họ bảo anh ra đây canh chừng tôi à?
Here, give me that, or we will be here all winter.
, đưa tôi cái đó, nếu không chúng ta sẽ ở đây suốt mùa đông.
Maybe- Maybe we should meet here in five years or something.
Có lẽ chúng ta sẽ gặp lại nhau 5 năm nữa hay gì đấy.
You're new here, Mark? You got it.
Anh là người mới à, Mark?- Có đây.
But you're dead. See, your homies here, they don't know it yet.
Nhìn bọn đàn em mày kìa, chúng vẫn chưa biết.
Results: 69, Time: 0.0376

Herer in different Languages

Top dictionary queries

English - Vietnamese