HILLTOP in Vietnamese translation

đỉnh đồi
top of the hill
hilltop
the hill-top
the crest of the hill
top of the mountain
mountaintop
the summit of the hill
hill-tops
ngọn đồi
hill
hilltop
hillside
đỉnh núi
top of the mountain
mountaintop
peak
mountain peak
ridge
the summit of the mountain
top of the hill

Examples of using Hilltop in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
again bombarded enemy positions, this time a castle on a hilltop and an ammunition dump.
trí của đối phương, lần này là một lâu đài trên đồi và một kho đạn.
Under King Rama IV, a small Chedi was built on the hilltop.
Trong thời gian trị vì của vua Rama IV, một Bảo tháp nhỏ được bắt đầu xây dựng trên đồi.
Nowadays only a few small stone walls remain, but the hilltop location still offers panoramic views over the island.
Ngày nay, chỉ còn lại một vài bức tường đá nhỏ, nhưng vị trí trên đồi vẫn tạo cho khách du lịch một tầm nhìn toàn cảnh đảo.
The place has also a hundred step stairs leading to lamp-lit pagodas in the hilltop and is a nice spot to view Nueva Ecija.
Nó có một trăm bậc cầu thang dẫn đến chùa đèn thắp sáng trong các đỉnh đồi, và là một điểm tốt đẹp để xem Nueva Ecija.
taken up around here… Jed's group, I heard. There was a rumor going around Hilltop.
sống sót đã đóng chiếm quanh đây. Có lời đồn ở Hilltop.
There was a rumor going around Hilltop that some renegade Saviors had taken up around here… Jed's group.
Rằng lũ Saviors còn sống sót đã đóng chiếm quanh đây. Có lời đồn ở Hilltop.
As long as the Hilltop keeps their side of the bargain, we have food at home.
Thì chúng ta vẫn có thực phẩm ở nhà. Nếu như Hilltops vẫn giữ lời hứa của việc thỏa thuận giữa 2 bên.
That some renegade Saviors had taken up around here-- There was a rumor going around Hilltop.
Rằng lũ Saviors còn sống sót đã đóng chiếm quanh đây. Có lời đồn ở Hilltop.
to reach by foot, requiring a drive to Hualapai Hilltop and then a 16 km(10 mile)
bạn phải lái xe đến Hualapai Hilltop và sau đó thêm 16 km( 10 dặm)
Hilltop Valley Golf Club is a 36-hole IMG designed golf course offering a unique challenge amidst the breathtaking scenery of a mountain range with views of hills,
Hilltop Valley Golf Club hay sân golf Hilltop Valley Hòa Bình là một sân golf được thiết kế 36 lỗ, mang đến một
The Basilica of Sacred Heart is built at an altitude of 130m above sea level on the hilltop of Montmartre, and it was designed in 1919 by the architects Lucien Magne, Paul Abadie, and Honoré Daumet.
Vương cung thánh đường được xây dựng ở độ cao 130m so với mực nước biển, trên đỉnh đồi Montmartre và được thiết kế vào năm 1919 bởi các kiến trúc sư Lucien Magne, Paul Abadie và Honoré Daumet.
It was heading to Sheikh Barakat, a hilltop that overlooks large areas of rebel-held northwestern Syria, but also the Afrin area held by the Kurdish YPG militia.
Đoàn xe này đang hướng tới Sheikh Barakat, ngọn đồi nhìn ra một khu vực rộng lớn của Syria bị quân nổi dậy chiếm giữ ở phía tây bắc và cả khu vực Afrin do lực lượng người Kurd YPG nắm giữ.
Hilltop House lives up to its name, a ten-minute stroll
Hilltop House sống đúng với tên gọi của nó,
The Sodium Guidestar at the Air Force Research Laboratory's Starfire Optical Range resides on a 6,240 foot hilltop at Kirtland Air Force Base, N.M. The Army and Navy is developing
Một tia laser tại Phạm vi quang học Starfire của Phòng thí nghiệm nghiên cứu không quân trên đỉnh đồi 6.240 feet tại căn cứ không quân Kirtland,
Authority models, like those postulated in the Hilltop Algorithm, suggest that links are a very good way of identifying expert documents on a given subject.
Các mô hình quyền hạn, như những gì được đưa ra trong Thuật toán Hilltop, cho thấy liên kết là một cách rất tốt để xác định các tài liệu chuyên gia về một chủ đề cụ thể.
And because he lives on a hilltop and you live in the valley, he may not
Và bởi vì thầy sống trên đỉnh núi và bạn sống trong thung lũng,
Show Caption+ Hide Caption- The Sodium Guidestar at the Air Force Research Laboratory's Starfire Optical Range resides on a 6,240 foot hilltop at Kirtland Air Force Base,
Một tia laser tại Phạm vi quang học Starfire của Phòng thí nghiệm nghiên cứu không quân trên đỉnh đồi 6.240 feet tại căn cứ không quân Kirtland,
particularly its iconic 1971‘Hilltop' spot, are all too easy.
đặc biệt là điểm' Ngọn đồi' năm 1971 mang tính biểu tượng của nó, tất cả đều quá dễ dàng.
But if he has a purpose in mind--for instance, if he intends to reach another hilltop in the distance--then his survey will focus on the particular features that will help or hinder him in his progress toward that goal.
Nhưng nếu người ấy có mục đích trong tâm- chẳng hạn, nếu người ấy muốn tới một đỉnh đồi khác cách xa- thì sự quan sát sẽ nhắm vào những nét đặc biệt giúp người ấy hay cản trở người ấy tiến tới mục tiêu.
It must have been quite some time now since Jesus is already being reelected as leader of Hilltop, but perhaps not too long since Michonne is unaware of her absence.
Phải có một thời gian khá lâu kể từ khi Chúa Giêsu đã được tái đắc cử làm lãnh đạo của Hilltop, nhưng có lẽ không quá lâu kể từ khi Michonne nhận ra về sự vắng mặt của cô.
Results: 501, Time: 0.0683

Top dictionary queries

English - Vietnamese