HIPPO in Vietnamese translation

['hipəʊ]
['hipəʊ]
hà mã
hippopotamus

Examples of using Hippo in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
graze their cattle and goats on the aquatic pastures of hippo grasses.
dê của họ trên đồng cỏ thủy sinh cỏ hà mã.
You mean you get the hyena, and I choose between the hippo and the giraffe?
Ý anh là anh chọn con linh cẩu, còn tôi chọn giữa hà mã và hươu cao cổ sao?
A letter written by St. Augustine of Hippo in 415 AD refers to lucid dreaming.
Bức thư của thánh Augustinô ở Hippo( nay là Algerie) năm 415 đã đề cập đến hiện tượng giấc mơ Lucid.
Saint Monica of Hippo 333- 387 is a Christian saint and mother of Saint Augustine.
Monica thành Hippo( 333- 387) là người được Giáo hội Công giáo Rôma phong thánh và là mẹ của Thánh Augustine.
He was struck by fever, while Hippo was being besieged by invaders.
Ngài đã bị lên cơn sốt, trong khi thành Hippo đang bị các kẻ xâm chiếm công hãm.
These are the scenes moments after a hippo did just that-- thrusting its tusks through the hull of my boat.
Tất cả những khoảnh khắc sau khi con hà mã làm thế-- đẩy cái ngà của nó chọc thủng đáy thuyền.
To make a hippo leave you alone, climb up a tree, a big rock,
Để làm cho một con hà mà bỏ ý định tấn công bạn,
Some three years later Augustine was ordained a priest at Hippo, and in 395 he was ordained a bishop.
Khoảng 3 năm sau đó được chịu chức linh mục tại Hippô và vào năm 395 được chịu chức giám mục địa phận.
You have more important things to do than watch a baby giraffe being born or a baby hippo playing with a lawn sprinkler.
( Dân trí)- Bạn có nhiều việc quan trọng để làm hơn là xem một con hươu cao cổ nhỏ chào đời hoặc một con hà mã con chơi với một máy phun nước tưới.
Saint Augustine of Hippo d.
Saint Augustine thành Hippo d.
then Bishop of Hippo Regius in North Africa.
sau đó là Giám mục của thành Hippo Regius ở Bắc Phi.
That's right. He's the uncle of the boy I tried to save from the hippo.
Hắn là chú của thẳng nhỏ mà anh đã cứu khỏi con hà mã.
He's the uncle of the boy I tried to save from the hippo. That's right.
Hắn là chú của thẳng nhỏ mà anh đã cứu khỏi con hà mã. Đúng vậy.
File Hippo is also a renowned website and it has made
Tập tin Hippo cũng là một trang web nổi tiếng
Because the hippo didn't display any signs of aggression, it was probably just trying to play, said Jen Guyton,
Do hà mã không hề có biểu hiện hung dữ, nó có thể đang chơi đùa,
Some of the most famous include Timgad near Batna, Hippo Regius at Annaba, Djemila at Sétif,
Một số trong những nổi tiếng nhất bao gồm Timgad gần Batna, Hippo Regius tại Annaba,
zebra, hippo, giraffe, four penguins,
ngựa vằn, hà mã, hươu cao cổ,
using Pumbaa to belch gas), Hippo Hop(concept similar to Frogger), Bug Drop(based on Puyo Puyo),
tiêu diệt lũ bọ), Hippo Hop( khái niệm tương tự Frogger),
This inflatable hungry hippo game we made is for commercial use, and it can be widely placed in outdoor occasion like parks,
Trò chơi hà mã đói bơm hơi này chúng tôi thực hiện là dành cho mục đích thương mại,
Past the hippo pool and in a shaded room is a 100,000-litre(26,000 US gal) salt water tank, which is the largest single fish tank in Poland.
Đi qua hồ bơi hà mã và thấy trong một căn phòng bóng mờ là một bể nước mặn dung tích 100.000 lít 26.000, là bể cá lớn nhất ở Ba Lan.
Results: 273, Time: 0.0322

Top dictionary queries

English - Vietnamese