HIPS in Vietnamese translation

[hips]
[hips]
hông
hip
side
waist
sciatic
gusset
sidewalls
thighs
hips

Examples of using Hips in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our product also includes Rose Hips, which help the body absorb and utilize Vitamin C….
Sản phẩm còn chứa thành phần Rose Hips, giúp cơ thể hấp thụ và sử dụng Vitamin C tốt.
Both hips are affected in some children, usually at different times.
Cả hai khớp háng đều bị ảnh hưởng ở một số trẻ, thường vào những thời điểm khác nhau.
The hands on hips motif(elibende) and ram's horn are used together to denote a man
Hands On Hips và Ram' s Horn biểu thị người đàn ông
Viet Duc University Hospital has just successfully performed surgery to replace both hips at the same time for the 87-year-old man.
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức vừa thực hiện thành công ca phẫu thuật thay cả hai khớp háng cùng lúc cho cụ ông 87 tuổi.
Our product also includes Rose Hips, which help the body absorb and utilize Vitamin C.**.
Sản phẩm của chúng tôi cũng bao gồm Rose Hips, giúp cơ thể hấp thu và sử dụng Vitamin C.**.
Rose hips are particularly high in Vitamin C, one of the richest plant sources available.
Rose hips là đặc biệt cao trong nội dung vitamin C, một trong những nguồn thực vật giàu nhất có sẵn.
Hands on hips and ram's horn motifs used together denote a man
Hands On Hips và Ram' s Horn biểu thị người đàn ông
The announcer said Hips Don't Lie had become the fastest-selling single of all time.
Hips Don' t Lie là một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại.
Rose Hips- This natural source of antioxidant is high in essential fatty acids which are needed for healthy, beautiful skin.
Rose Hips- Nguồn gốc của chất chống oxy hóa tự nhiên này là rất cao trong các axit béo thiết yếu cần thiết cho làn da đẹp, khỏe mạnh.
You can learn the word‘rhythm' with the phrase‘Rhythm Helps Your Two Hips Move.”'.
Bạn có thể xem“ RHYTHM” là viết tắt các chữ cái đầu của câu“” Rhythm Helps Your Two Hips Move.”.
Wherever, Hips don't lie.
Wherever và Hips Don' t Lie.
And say,"Oh, pretty hips, Like… If you gently stroke a woman's behind it will excite them even more.
Họ sẽ còn thấy thích hơn nữa. và nói," Oh, pretty hips.
You can remember how to spell"rhythm" by using the acrostic"Rhythm helps your two hips move.".
Bạn có thể xem" RHYTHM" là viết tắt các chữ cái đầu của câu"" Rhythm Helps Your Two Hips Move.".
I am usually an european size 36. Or us Small. Hips 88, waist 70.
Tôi thường là một người châu Âu cỡ 36. Hoặc chúng tôi nhỏ. Hips 88, thắt lưng 70.
To remember how to spell“rhythm,” students can memorize the phrase,“Rhythm Helps Your Two Hips Move.”.
Bạn có thể xem“ RHYTHM” là viết tắt các chữ cái đầu của câu“” Rhythm Helps Your Two Hips Move.”.
The distance that two people keep their hips apart when they embrace reveals clues about the relationship between them.
Khoảng cách giữa hông của hai người khi họ ôm nhau tiết lộ các manh mối về mối quan hệ giữa họ.
t multiplied by 0.95, then your hips and shoulders are within 5% of each other.
số đo của hông và vai bạn chỉ chênh nhau khoảng dưới 5%.
This will cause her hips to drop slightly more than in normal cowgirl, and give you the extra penetration
Điều này sẽ làm cho hông của cô giảm nhẹ hơn so với cowgirl bình thường,
If most of your body fat is around your waist instead of your hips, you have a higher risk of type 2 diabetes and heart disease.
Nếu hầu hết các chất béo của bạn là quanh eo của bạn hơn là ở hông của bạn, bạn có nguy cơ cao mắc bệnh tim và bệnh tiểu đường loại 2.
Try to keep your hips square to deepen the twist in your spine.
Cố gắng giữ cho hông của bạn vuông để làm sâu hơn xoắn trong cột sống của bạn.
Results: 1648, Time: 0.0744

Top dictionary queries

English - Vietnamese