HIS ANSWER in Vietnamese translation

[hiz 'ɑːnsər]
[hiz 'ɑːnsər]
câu trả lời
the answer
response
reply
câu trả lời của ông
his answer
his response
his reply
ngài trả lời
his holiness replied
his holiness responded
his holiness answered
jesus answered
his response
pope answered
anh ta trả lời
he answered
he replied
he responded

Examples of using His answer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
His answer was also direct.
Câu trả lời của hắn cũng rất trực tiếp.
His answer and mine are quite similar.
Câu trả lời của anh ấycủa tôi khá giống nhau.
His answer? 9,999 ways NOT to invent a light bulb.
Ông trả lời, bây giờ tôi biết 9.999 cách không làm được bóng đèn.
Hearing his answer, the girls watery eyes opened slightly wider.
Nghe câu trả lời của cậu, đôi mắt long lanh của cô gái mở to hơn một chút.
You don't want to hear his answer.
Cô không muốn nghe câu trả lời của ông ta.
His answer here would determine Mina Mathers's next action.
Câu trả lời của hắn sẽ quyết định hành động tiếp theo của Mina Mathers.
His answer related to"The last wishes of Alexander the Great.".
Trả lời to" Ước nguyện cuối cùng của Alexander Đại Đế".
His answer:“Who is Horatio?”.
Hắn hỏi lại:“ Horace là ai?”.
But sometimes his answer is no.
Nhưng đôi lúc câu trả lời của Ngài là không.
But sometimes his answer is no.
Đôi khi câu trả lời của Người là không.
So his answer was"No!".
Nên câu trả lời của hắn là" Không!".
His answer was try the demo
Câu trả lời của anh ấy là thử bản demo
I told Tom his answer was wrong.
Tôi bảo Tom là câu trả lời của anh ấy sai.
I told Tom his answer was wrong.
Tôi bảo Tom là anh ấy đã trả lời sai.
His answer is short and clear.
Câu trả lời của anh ngắn gọn và rất rõ ràng.
His answer: 6 months!
Trả lời: 6 tháng!
His answer was blunt
Câu trả lời của anh ấy rất thẳng thắn
His answer: 10 percent.
Chị trả lời: 10%.
Whatever, but his answer was a surprise to many.
Thế nhưng không, câu trả lời của anh đã khiến nhiều người bất ngờ.
His answer has been greatly misinterpreted.
Câu trả lời của ông ấy đã bị diễn giải sai.
Results: 403, Time: 0.0653

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese