HIS PRACTICE in Vietnamese translation

[hiz 'præktis]
[hiz 'præktis]
thực hành của mình
your practice
thực hành của ông
his practice
luyện tập của mình
your practice
their training
thực tập của ngài
thực tiễn của mình

Examples of using His practice in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you should know that his practice is fraught with dangers and travel.
bạn nên biết rằng thực hành của mình là đầy nguy hiểm và du lịch.
A group of surgeons in Munich emulating his practice achieved astonishing results in the mid-1870s, reducing their infection rates from 80% to almost zero.
Một nhóm các bác sĩ phẫu thuật ở Munich mô phỏng thực hành của ông đã đạt được kết quả đáng kinh ngạc vào giữa những năm 1870, giảm tỷ lệ nhiễm trùng của họ từ 80% xuống gần như bằng không.
Taking up the issue of different environmental factors he suggested that such a meditator ought to be able to continue his practice even in a big city.
Lấy vấn đề của các yếu tố môi trường khác nhau, Ngài đề nghị rằng một hành giả như vậy nên có thể tiếp tục việc thực hành của mình ngay cả trong một thành phố lớn.
His practice was a path leading out of existence, away from rebirth- a path free of becoming,
Sự thực tập của Ngài là con đường đưa ta thoát ra khỏi sự hiện hữu,
I asked him about his practice and when he told me he had been meditating on love, the sparkle in his eyes
Tôi hỏi về sự thực hành của ông ấy; và ông ấy đã nói với tôi rằng ông thiền định về tình yêu thương,
Originally born into a family of Italian builders, the Pritzker Prize-winning architect now leads a staff of 150 at his practice, Renzo Piano Building Workshop, from three locations- Genoa,
Ban đầu được sinh ra trong một gia đình có ý xây dựng, kiến trúc sư người đoạt giải Pritzker bây giờ dẫn một đội ngũ nhân viên của 150 tại thực hành của mình, Renzo Piano xây dựng Hội thảo,
He asked him about his practice and the monk told him he meditated on love, and as he did so His Holiness noted
Ngài đã hỏi về sự thực hành của ông; và nhà sư đã nói với Ngài
Not only are those videos ranking on the first page of Google for the name of his practice, but they are ranking in both Google
Không chỉ các video này xếp hạng trên trang đầu tiên của Google cho tên của thực tiễn của mình, nhưng họ xếp hạng trong Google
asked them to make special offerings, ceremonies and prayers for him, because his practice had been unsuccessful.
nghi lễ cầu nguyện đặc biệt cho ngài, bởi vì pháp tu của ngài không thành công.
asked them to make special offerings, ceremonies and prayers for him because his practice had been unsuccessful.
nghi lễ cầu nguyện đặc biệt cho ngài, bởi vì pháp tu của ngài không thành công.
His practice involves investment and startup structuring
Thực tiễn của ông liên quan đến đầu tư
His practice focuses on painting by experimenting with exotic materials to open up new interpretations for concepts and techniques that have long shaped‘paintings' in Vietnam.
Thực hành của anh tập trung vào hội họa với việc thử nghiệm kết hợp các chất liệu lạ để mở ra các hướng diễn giải mới cho những khái niệm và kỹ thuật vốn từ lâu vẫn định hình‘ tranh vẽ' tại Việt Nam.
His practice was publicly known and Southwest Petroleum University
Việc ông ấy luyện tập công khai được nhiều người biết đến
She went to his practice room and started exercising her drums skills again, but she's not yet confident
Cô ấy đã đi đến phòng tập của mình và bắt đầu tập luyện kỹ năng trống của cô ấy,
What differentiated us was that his practice was based on a sense of atman or self, whereas my Buddhist practice was based on anatman,
Nhưng sự khác biệt giữa chúng tôi là sự thực hành của ông ta dựa trên một ý thức về“ linh hồn” hay“ ngã”,
early 1900s, his practice was rooted in an in-depth study of the effects of light and shadow on color.
quá trình luyện tập của ông tập trung vào nghiên cứu sâu hiệu ứng của ánh sáng và bóng đổ bằng màu sắc.
Kawakami said he was"a strange boy" growing up but his practice drew little attention at a time when many in Japan were struggling to make ends meet in the hard post-war years.
Kawakami kể ông là“ một cậu bé kỳ lạ” song việc tập luyện của ông không gây được sự chú ý vào thời điểm mà nước Nhật đang phải vật lộn trong khó khăn thời hậu chiến.
Trautman sometimes did so as well although his practice seems to have been not to return any to parish ministry, not even with the center's recommended restrictions.
Đức cha Trautman đôi khi cũng làm như vậy mặc dù thực hành của ngài dường như đã không cho bất cứ người nào trở lại thừa tác vụ giáo xứ, ngay cả với các hạn chế được trung tâm khuyến cáo.
His practice of sometimes speaking to the media under the guise of a spokesperson has been described as"an open secret" at the Trump Organization and in New York media circles.
Việc ông thường xuyên phát biểu tới truyền thống với danh tính của một người phát ngôn đã được mô tả là" một bí mật mở" tại The Trump Organization và trong giới truyền thông New York.
Whether or not a person is actually a spiritual practitioner is determined by the long-term benefits that his practice brings, not by the methods he uses.
Dù muốn hay không, một người thực sự là hành giả tâm linh phải được xác định bởi lợi lạc lâu dài do sự tu tập của họ mang lại, không phải do ở phương pháp hành giả ấy sử dụng.
Results: 59, Time: 0.0593

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese