HOR in Vietnamese translation

shout
chanting
coral
say
the LORD
reefs
respiratory

Examples of using Hor in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hor(Horizontal Distance) and Hgt(Height).
Hor( ngang Từ Xa) và Hgt( cao).
This suggests that Djedkheperew's nomen indicated his filiation to Hor.
Điều này gợi ý rằng nomen của Djedkheperew chỉ ra mối quan hệ cha con của ông với Hor.
We are talking about frequency 11872 Hor DVB-S/MPEG-2 SR 15000 FEC 1/2.
Chúng tôi đang nói về tần số 11872 Hor DVB- S/ MPEG- 2 SR 15000 FEC 1/ 2.
His Cambodian counterpart, Hor Namhong, is also due in New York.
Người đồng nhiệm phía Campuchia, Ngoại trưởng Hor Namhong cũng sẽ có mặt ở New York.
Try its super smooth hor fun topped with a variety of side dishes.
Hãy thử món hor fun siêu mềm mịn, ăn kèm với nhiều món phụ khác.
Hor Namhong said Cambodia's position on the South China Sea was unchanged.
Hor Namhong nói lập trường của Campuchia về Biển Đông không thay đổi.
I told him that Cambodia was China's friend,” Hor Namhong said.
Tôi nói với ông ta rằng Campuchia là bạn của Trung Quốc,” ông Hor Namhong nói.
Ka statue of the pharaoh Awibre Hor, on display at the Egyptian Museum, Cairo.
Bức tượng Ka của pharaon Awibre Hor, được trưng bày tại Bảo tàng Ai Cập, Cairo.
According to the ruling the surrounding area also belongs to Cambodia," Hor Namhong said.
Theo quán quyết, khu vực xung quanh đền cũng thuộc Campuchia”, ông Hor Namhong nói.
It's called, as I understand it, Hor… I beg your pardon?
Nó được gọi là, theo như con hiểu?
Hor Awibre is mentioned on the Turin canon, a king list
Hor Awibre được đề cập tới trong cuộn giấy cói Turin,
Foreign Minister Hor Namhong stated,‘The maps issue must be finished at this time.….
Ngoại trưởng Hor Namhong nói,“ Việc sử dụng bản đồ phải chấm dứt vào thời điểm này….
This two-generation hawker stall whips up a mean Ipoh-style hor fun(flat rice flour noodles).
Quầy bán đồ ăn bình dân hai thế hệ này phục vụ món hor fun( mì bột gạo dẹt) theo kiểu Ipoh.
Dek hor, by Songyos Sugmakanan, was awarded Crystal Bear Award at the Berlin Film Festival.
Dek hor: của Songyos Sugmakanan đã được trao giải thưởng Crystal Bear tại Liên hoan phim Berlin.
its continuation on the frequency 11595 Hor is still unknown.
tiếp nối của nó ở một tần số 11595 Hor vẫn còn chưa biết.
Renseneb's successor, Hor, could have been of non-royal birth since he never reported his parentage.
Vị vua kế vị Renseneb, Hor, có thể không mang dòng máu hoàng tộc bởi vì ông ta chưa bao giờ nhắc đến dòng dõi của mình.
Hor Phra Keo is 1.8 km from Villa Lao,
Hor Phra Keo là 1,8 km từ Villa Lào,
Foreign Minister Marty stood alongside Cambodia's Foreign Minister Hor Namhong when he issued ASEAN's six point statement.
Ngoại trưởng Marty đứng bên cạnh Bộ trưởng Ngoại giao Campuchia Hor Namhong khi ông này đưa ra tuyên bố 6 điểm của ASEAN.
a son of pharaoh Hor Awibre.
là con của pharaon Hor Awibre.
Another architrave discovered in Tanis shows Khabaw's name together with that of pharaoh Hor of the 13th Dynasty.
Một acsitrap khác được phát hiện ở Tanis cho thấy tên của Khabaw cùng với một phần tên gọi của pharaon Hor thuộc vương triều thứ 13.
Results: 161, Time: 0.0429

Top dictionary queries

English - Vietnamese