HOW HIGH in Vietnamese translation

[haʊ hai]
[haʊ hai]
cao như thế nào
how high
how highly
how tall
mức độ
level
degree
extent
rate
magnitude
scale
severity
how high
cao biết bao nhiêu
về cao bao nhiêu

Examples of using How high in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No matter how high the heating.
Bất kể nhiệt độ lên cao thế nào.
How high was it?
Em cao chừng nào?
The only question is how high it can fly?
Câu hỏi chính là bay ở độ cao bao nhiêu?
How high, how low?
Cao bao nhiêu, thấp bao nhiêu?
Tell me how high.
Bảo anh cao bao nhiêu.
How high do you have to go to be in‘space' officially?
Chúng ta phải bay cao bao xa để chính thức ở trong‘ không gian'?
So no matter how high the price is, he will not sell it.
Nếu không cho dù ngươi có ra giá cao bao nhiêu, hắn cũng không bán.”.
How high he swings.
Nó nhảy cao đến mức nào.
How high are we gonna be when we jump?
Ta sẽ nhảy ở độ cao nào?
How high would that make him?
Làm thế nào để cao hơn nó?
On three. How high.
Cao thế nào. Đếm đến ba nhé.
Look how high I can go!
Nhìn cháu lên cao thế nào này!
How high should I bid?
Làm thế nào cao nên giá thầu?
How high? Three!
Cao thế nào? Ba!
Three!- How high?
Cao thế nào? Ba!
How high? 2.
Mức độ nào? 2.
There's no telling how high it could go, sir.
Không thể nói nó có giá tới cỡ nào, anh hai.
How High Intensity Interval Training can help shift your mum tum.
Làm thế nào High Intensity Interval Training có thể giúp thay đổi khối u của bạn.
How high will you install the antenna?
How cao của bạn tháp?
This will determine how high you hang the kimono.
Điều này sẽ xác định mức độ cao của bạn treo kimono.
Results: 309, Time: 0.0413

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese