HYDRODYNAMIC in Vietnamese translation

thủy động lực
hydrodynamic
fluid dynamics
thủy động lực học
hydrodynamic
fluid dynamics
the hydrodynamics
thủy
shui
water
marine
hydraulic
thuy
aquatic
fishery
glass
mercury
hydro

Examples of using Hydrodynamic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This process is called‘hydrodynamic lubrication' but when the engine stops, the crank settles onto the bearing, the two metal surfaces coming into contact.
Quá trình này được gọi là“ bôi trơn thủy động lực học” nhưng khi động cơ dừng hoạt động, trục khuỷu sẽ đè lên ổ trượt, lúc này, 2 bề mặt kim loại của chúng tiếp xúc trực tiếp với nhau.
Each yacht is an engineered platform that integrates specific hydrodynamic and structural demands together with the highest levels of comfort, spatial quality and safety.'.
Mỗi du thuyền là một nền tảng thiết kế tích hợp nhu cầu thủy động lực học và cấu trúc cụ thể cùng với cấp cao nhất của sự thoải mái, chất lượng và an toàn.”.
Switching from conventional homogenizers, hydrodynamic mixers and agitated mills to ultrasonic cavitational processing adds both cost savings and makes processing environmentally friendly.
Chuyển từ homogenizers thông thường, Máy trộn thủy động lực và các nhà máy khuấy để xử lý siêu âm cavitational cho biết thêm chi phí tiết kiệm và làm cho chế biến thân thiện với môi trường.
In order to analyze the regularity of the change of the tension of the anchor and the tension of the bridge, and to reduce the hydrodynamic stability of the pontoon after the suspension of the boat around the floating heart.
Để phân tích đều đặn các thay đổi của sự căng thẳng của Neo và căng thẳng của cây cầu, và để giảm bớt sự ổn định thủy của phao sau khi hệ thống treo của tàu xung quanh trung tâm nổi.
In addition outcomes from hydrodynamic models will be combined with information on land use patterns derived from dense satellite data time series to evaluate the impacts of salinization on agriculture in the Delta.
Ngoài ra, kết quả từ các mô hình thủy động lực sẽ được kết hợp với thông tin về các mô hình sử dụng đất được trích xuất từ chuỗi thời gian dữ liệu vệ tinh dày đặc để đánh giá những tác động của xâm nhập mặn đối với nông nghiệp ở vùng đồng bằng.
in the oil and gas field(calculations and construction of models of hydrodynamic processes), financial branches
xây dựng các mô hình của các quy trình thủy động lực học), các ngành tài chính
tool used for cutting, grinding, and polishing, making the gun very hydrodynamic.
chế tạo ra khẩu súng xiên cá rất thủy động lực.
Von Neumann's hydrogen bomb work was played out in the realm of computing, where he and Stanisław Ulam developed simulations on von Neumann's digital computers for the hydrodynamic computations.
Các việc làm của von Neumann về bom hydrogen cũng nằm trong lãnh vực máy tính, khi ông và Stanislaw Ulam phát triển các chương trình mô phỏng trên máy tính về một loại máy tính mới của von Neumann cần thiết cho các tính toán thủy động lực học.
First, the curved face of the rotors engaged fully, thus contributing to the formation of a hydrodynamic lubrication film, reducing the contact zone of the lateral leakage, improve compressor efficiency;
Trước tiên, mặt cong của các trục quay được nối hoàn toàn, do đó đóng góp vào sự hình thành của một bộ phim bôi trơn thủy động lực, làm giảm vùng tiếp xúc của rò rỉ bên cạnh, nâng cao hiệu quả của máy nén;
it seems unlikely that Huang could have divined enough detail from a toy to bypass years of hydrodynamic research.
món đồ chơi mà có thể bỏ qua nhiều năm nghiên cứu về thủy động lực học.
a process that is termed hydrodynamic lubrication.
bôi trơn thủy động lực.
Von Neumann's hydrogen bomb work was also played out in the realm of computing, where he and fellow physicist Stanislaw Ulam developed simulations on von Neumann's digital computers for the hydrodynamic computations.
Các việc làm của von Neumann về bom hydrogen cũng nằm trong lãnh vực máy tính, khi ông và Stanislaw Ulam phát triển các chương trình mô phỏng trên máy tính về một loại máy tính mới của von Neumann cần thiết cho các tính toán thủy động lực học.
reliable under required loads and speeds, making them suitable for many hydrodynamic applications.
làm cho chúng phù hợp cho nhiều ứng dụng thủy động lực.
bio-filtration systems, hydrodynamic separation units and filter vaults.
đơn vị tách thủy động lực học và hầm lọc.
Computers are required to handle the millions of calculations involved in CDF analysis with applications such as aerodynamic(wind tunnel) and hydrodynamic testing.
Máy vi tính được yêu cầu phải xử lý hàng triệu phép tính liên quan đến phân tích CDF với các ứng dụng như khí động học( gió và đường hầm) và kiểm tra thủy động lực.
technologies, such as hydrodynamic optimization of the ship hull
tối ưu hóa thủy động lực học của thân tàu
close frequently under load and not easy to form hydrodynamic lubrication occasions.
không dễ hình thành các dịp bôi trơn thủy động lực.
Centrifugal air compressor pumps are used to transport fluids by the conversion of rotational kinetic energy to the hydrodynamic energy of the fluid flow.
Máy bơm nén khí ly tâm được sử dụng để vận chuyển chất lỏng bằng cách chuyển đổi năng lượng động lực quay với năng lượng thủy động lực học của dòng chảy chất lỏng.
Scientists have recently discovered that emperor penguins are especially well adapted to life underwater thanks to bubbles making them as streamlined and hydrodynamic than any Olympic swimmer.
Các nhà khoa học gần đây đã phát hiện ra rằng chim cánh cụt hoàng đế đặc biệt thích nghi tốt với cuộc sống dưới nước nhờ bong bóng khiến chúng trở nên tinh gọn và thủy động hơn bất kỳ người bơi Olympic nào.
In 2013 the strongest challengers New Zealand found a loophole which allowed them to adapt their 72ft catamaran's daggerboards into hydrodynamic foils allowing their boat to‘fly' out of the water.
Năm 2013, thử thách lớn nhất của New Zealand là tìm một lỗ hổng cho phép họ gắn trục lái dài 72ft của chiếc thuyền vào các tấm thuỷ lực, cho phép con thuyền" bay" lên khỏi mặt nước.
Results: 72, Time: 0.0302

Top dictionary queries

English - Vietnamese