I ALSO REMEMBER in Vietnamese translation

[ai 'ɔːlsəʊ ri'membər]
[ai 'ɔːlsəʊ ri'membər]
tôi cũng nhớ
i also remember
i also miss
i well remember
i have also memorised
i also recall
tôi còn nhớ
i remember
i still recall
i am reminded

Examples of using I also remember in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I also remember what almost happened to you when you did go.
Em cũng nhớ chuyện gì đã xảy ra khi anh sang đó.
I also remember seeing a strange dream when I was young.
còn nhớ rằng đã thấy những giấc mơ lạ khi còn là thiếu nữ.
I also remember seeing strange dreams when I was a young girl.
còn nhớ rằng đã thấy những giấc mơ lạ khi còn là thiếu nữ.
The road to the school I also remember.
Thậm chí cả con đường đến trường tôi cũng đã quên!
What filled that void. But I also remember.
Điều đã lấp đầy khoảng trống đó. Nhưng con cũng nhớ….
I do, but I also remember that Sean was the sweetest guy in the world until the day he started working for you.
Tôi có, nhưng tôi cũng nhớ rằng Sean là chàng trai ngọt ngào nhất trên thế giới cho đến ngày anh ấy bắt đầu làm việc cho ông.
But I also remember that all the rulers will have time to give an honest answer to their actions before Him.
Nhưng tôi cũng nhớ rằng sẽ đến lúc tất cả các quan chức phải đưa ra một câu trả lời trung thực cho hành động của họ ngay trước mặt Ngài( Chúa- nd).
And I also remember awkwardly turning the channel whenever this came on while I was watching TV with my parents.”.
Đúng rồi, tôi còn nhớ mình ngượng ngùng chuyển kênh mỗi khi MV này được chiếu trong lúc xem TV cùng bố mẹ".
I also remember how I was annoyed by Nana-san because she always made passes at Hoshino-kun even though she had a boyfriend.
tôi cũng nhớ rằng mình luôn rất khó chịu mỗi lần Nana- san chọc ghẹo Hoshino- kun cho dù cô ấy đã có bạn trai.
But I also remember that all the rulers will have time to give an honest answer to their actions before Him.
Nhưng tôi cũng nhớ rằng, sẽ đến lúc tất cả các quan chức hữu trách phải có câu trả lời trung thực cho hành vi của họ chính ngay trước Ngài.
I also remember the first time I first witnessed a lunar new year celebration during a childhood trip to San Francisco.
Tôi cũng nhớ lần đầu tiên tôi lần đầu tiên chứng kiến lễ mừng năm mới âm lịch trong một chuyến đi chơi thời thơ ấu đến San Semalt.
And I also remember how my teachers
tôi cũng nhớ cách các giáo viên
Like most Catholics, I also remember where I was on April 19,
Giống như hầu hết người Công giáo, tôi cũng nhớ tôi đã ở đâu vào ngày 19- 4- 2005,
I also remember Alexander Yakovlev,
Tôi cũng nhớ Alexander Yakovlev,
That day in 1979 I also remember stopping to reflect before two other inscriptions, written in Russian
Ngày đó trong năm 1979 tôi cũng đã nhớ dừng chân để suy tư trước hai bia khắc khác,
I also remember the commitment we made for the New Year, Day of Peace:“Peace as path of hope:
Cha cũng nhớ đến cam kết chúng ta đã thực hiện cho Năm Mới,
Thinking back on it, I also remember not being able to get close to my elementary school after entering middle school.”.
Nghĩ lại thì, tớ nhớ mình cũng từng không muốn tới gần trường tiểu học sau khi đã vào sơ trung.”.
I also remember all the mothers that watch us from Heaven and continue to protect us with their prayer.'.
Chúng ta cũng nhớ đến những người mẹ đang nhìn xuống chúng ta từ thiên đàng và tiếp tục dõi theo chúng ta bằng lời cầu nguyện.”.
I also remember how many licks it takes to get to the center of a Tootsie Pop.
Con còn nhớ phải liếm mấy cái để đến trung tâm Tootsie Pop nữưa.
I also remember We moved houses,
Con cũng nhớ chúng ta chuyển nhà,
Results: 95, Time: 0.0444

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese