I WILL CERTAINLY in Vietnamese translation

[ai wil 's3ːtnli]
[ai wil 's3ːtnli]
tôi chắc chắn sẽ
i will definitely
i would definitely
i will certainly
i would certainly
i will surely
i'm definitely going
i will be sure
i would probably
i would surely
i sure will
tôi dĩ nhiên sẽ
i will certainly
tôi sẽ rất
i would be
i would be very
i will be
i will be very
i would really
i shall be very
i'm gonna
i'm going
i should be very
i will really

Examples of using I will certainly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After Concubine is healed, I will certainly reward you handsomely.”.
Khi Quân bộ khen thưởng, em chắc chắn sẽ được thăng chức.”.
I will certainly use Serenata Flowers again.
Mình chắc chắn sẽ quay lại flowerstore đặt hoa lần nữa.
I will certainly go and see him.
Tớ chắc chắn sẽ đến thăm anh ấy.
I will certainly be referring my family
Chắc chắn mình sẽ giới thiệu cho bạn bè
And I will certainly write a reply.
Chắc chắn, cháu sẽ viết thư trả lời.
But tonight, I will certainly do a great job.
Nhưng tối nay chắc chắn sẽ được.
I will certainly be shot.
I will certainly promote at our club.
Mình chắc chắn sẽ ủng hộ quán.
I will certainly be there next year.".
Tôi chắc chắn vẫn ở đây vào năm tới.".
I will certainly bear you in mind.”.
Ta chắc chắn sẽ nhớ kĩ ngươi.”.
I will certainly sing- And it won't even be A half-year.
Tất nhiên, tôi sẽ hát- chưa đến nửa năm.
I will certainly be telling friends about your lovely cottage.
Chắc chắn chúng tôi sẽ nói với bạn bè về ngôi nhà thân thiện của các bạn.
Great show, one I will certainly watch again.
Great TV series… một trong những Tôi chắc chắn sẽ xem nhiều lần.
I will certainly punish them.
Ta chắc chắn sẽ trừng phạt chúng.
I will certainly start putting something like this together.
Chắc chắn mình sẽ ngồi tổng kết những điều này.
Would recommend them and I will certainly use them again.
Tôi sẽ giới thiệu họ và chắc chắn sẽ sử dụng chúng một lần nữa.
And I will certainly be tuning in.
Chắc chắn em sẽ lao vào mẹt.
I swear by my own name that I will certainly bless you.”.
Ta thề dưới thanh kiếm này rằng ta chắc chắn sẽ bảo vệ nàng.”.
I will certainly buy it.".
Mình chắc chắn sẽ mua nó.”.
I will certainly be glad to meet the Father.
Chắc chắn con sẽ rất vui mừng gặp lại bố nó.
Results: 210, Time: 0.0589

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese