ICON in Vietnamese translation

['aikɒn]
['aikɒn]
biểu tượng
symbol
icon
logo
iconic
emblem
emblematic

Examples of using Icon in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The icon that you will see in.
Những icon mà bạn sẽ được thấy trong hình.
However, Icon is not the only company which is providing this service.
Tuy nhiên, Cherish không phải là công ty duy nhất cung cấp dịch vụ này.
Leadpages Icon and Text.
Tab với icon và text.
Resize Smoothly resizes the icon while trying to preserve the contents.
Đổi cỡ Thay đổi mịn kích cỡ của biểu tượng còn thử bảo tồn nội dung.
Icon to make.
Icons Để Làm.
Click man icon on the right.
Click hình người ở góc phải.
The NOTES icon caught my eye.
Những Icon Noel bắt mắt.
Icon design by@alexanderk.
Icons thiết kế bởi@ alexanderk.
Repeat that step for each icon that you want to add.
Lặp lại quá trình này cho tất cả các Social icons mà bạn muốn thêm vào.
You can move the icon location.
Và bạn có thể thiết lập vị trí của icon.
And I think that she's a really special icon.
Leo quả thực là một idol rất đặc biệt.
Twenty-two black and white icon prints.
Đen và Trắng Icons.
Hope this icon may be suit you.
Hi vọng các bạn sẽ hài lòng với bộ icon này.
The council began with the icon of the"Theotókos.".
Công Đồng đã khởi sự với“ hình ảnh”( Icône) của Theotókos.
The Council began with the icon of the Theotokos.
Công Đồng đã khởi sự với“ hình ảnh”( Icône) của Theotókos.
I'm not ready to date,” the music icon shares.
Tôi không thể bắt nhịp được với điệu nhạc”, Iaconett chia sẻ.
Lastly the camera icon.
Cuối cùng là camera avtech.
It's never easy to play an icon.
Không bao giờ là dễ dàng để chơi với Ivo.
You poke the icon.
Bạn ấn vào icon.
It allows you to see the screen background behind the icon.
Tôi chỉ có thể nhìn thấy ảnh nền phía sau các icon.
Results: 6104, Time: 0.0969

Top dictionary queries

English - Vietnamese