ICOS in Vietnamese translation

ICO
cor
1cor
1co
các dự án ICO

Examples of using Icos in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thailand will be among the world's earliest jurisdictions to embrace ICOs in a regulated environment when the ICOs are registered successfully.
Thái Lan sẽ là một trong những khu vực pháp lý đầu tiên trên thế giới nắm lấy ICO trong một môi trường được ổn định khi các dự án ICO được đăng ký thành công.
All associates and immediate family members residing in the same household may not participate in IPOs or ICOs.”.
Tất cả các cộng sự và các thành viên trong gia đình trực tiếp cư trú trong cùng một hộ gia đình có thể không phù hợp để tham gia IPO hoặc ICO.”.
What's more, I also expect regulators and authorities worldwide to come down hard on fraudulent ICOs in the new year.”.
Hơn nữa, tôi cũng kỳ vọng các nhà quản lý và nhà chức trách trên toàn thế giới sẽ đi sâu vào các dự án ICO gian lận trong năm mới.”.
The biggest problem with ICOs, as they gain public attention, is that they are unregulated.
Vấn đề lớn nhất với những ICO, khi chúng có được nhiều sự chú ý của công chúng, là chúng không được quy định.
Regardless of the buzz around ICOs and other blockchain token generation events, one thing remains true.
Bất kể những sự bàn tán xung quanh dự án ICO và các sự kiện tạo token blockchain, một điều vẫn đúng.
More than 10% of $3.7 billion raised in ICOs has been stolen according to a report by Ernst& Young.
Trong số 3,7 tỉ USD kiếm được từ ICO đã bị thất lạc hay mất cắp- báo cáo của Ernst& Young.
Having filed multiple cases involving allegedly fraudulent ICOs, we again encourage investors to be especially cautious when considering these as investments.”.
Đã khám phá nhiều vụ kiện liên quan đến ICO bị cáo buộc gian lận, chúng tôi lại khuyến khích các nhà đầu tư đặc biệt thận trọng khi xem xét các khoản đầu tư này”.
Further details show that ICOs turned out to be a much bigger gamble than expected.
Các chi tiết khác cho thấy những dự án ICO hóa ra là một canh bạc lớn hơn nhiều so với dự kiến.
The regulatory crackdown on the ICOs has been a major factor to affect their growth in February and March months.
Việc đàn áp quy định đối với các ICO là một yếu tố chính ảnh hưởng đến sự tăng trưởng của chúng trong tháng 2 và tháng 3.
To that end, the SC ordered ongoing ICOs to cease all activities and return all the money or assets collected from investors.”.
Cuối cùng, SC đã ra lệnh cho các ICO đang diễn ra ngừng mọi hoạt động và trả lại tất cả tiền hoặc tài sản thu được từ các nhà đầu tư.
About 10 percent of the money raised by the ICOs was stolen.
Số tiền dự định huy động vốn từ các ICO đã bị đánh cắp bởi tin tặc.
Tim is something of a lucky charm for ICOs as his association with any ICO often leads to a successful crowdfunding exercise.
Tim là một“ bùa” may mắn cho các ICO vì sự liên kết của anh với bất kỳ ICO nào thường dẫn đến một dự án gây quỹ thành công.
The massive sell off of ETH initiated by ICOs occured because ICOs wanted to avoid missing out on a rally like Augur did in 2016.
Việc bán ra số lượng lớn ETH được khởi xướng bởi ICO xảy ra vì những ICO muốn tránh bỏ lỡ một cuộc biểu tình như Augur đã làm trong năm 2016.
Those ICOs which do qualify as securities must, therefore, legally register with the SEC- whether they want to or not.
Các ICOs đủ điều kiện là chứng khoán phải đăng ký hợp pháp với SEC- cho dù họ có muốn hay không.
Moreover, from 2013 through 2017, ICOs only raised $7.4 billion,
Hơn nữa, từ năm 2013 đến năm 2017, dự án ICO chỉ tăng 7,4 tỷ đô la,
Due to growing concerns around ICOs, several financial regulators around the world have taken actions against ICOs..
Do lo ngại ngày càng tăng về ICO, một số nhà quản lý tài chính trên khắp thế giới đã có hành động chống ICO..
This is the case with ICOs in most countries, except in China and South Korea, where they are totally prohibited.
Điều này hoàn toàn đúng với trường hợp của ICO ở hầu hết các quốc gia, ngoài trừ Trung Quốc và Hàn Quốc, là hai nơi hình thức này bị cấm hoàn toàn.
Speaking on whether ICOs as a form of fundraising will end soon, Kelly suggested that“it will stay,
Nói về việc liệu gây quỹ bằng ICO có thể sẽ bị xóa sổ sớm,
Recently, this institution clarified some key rules regarding ICOs and how the tokens generated should be treated, based on their underlying function.
Gần đây, tổ chức này đã làm rõ một số quy tắc quan trọng liên quan đến ICO và cách xử lý các token, dựa trên chức năng cơ bản của chúng.
In the meantime, the Securities Commission has ordered all ICOs to cease their activities in Malaysia, and return all money
Cuối cùng, SC đã ra lệnh cho các ICO đang diễn ra ngừng mọi hoạt động
Results: 3252, Time: 0.1433

Top dictionary queries

English - Vietnamese