INTO YOUR COMPUTER in Vietnamese translation

['intə jɔːr kəm'pjuːtər]
['intə jɔːr kəm'pjuːtər]
vào máy tính của bạn
to your computer
to your desktop
to your PC
onto your machine
into your calculator
vào máy vi tính

Examples of using Into your computer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Oculus Rift is integrated into your computer via the DVI and USB ports.
Kính Oculus Rift sẽ kết nối với máy tính thông qua cổng HDMI và USB.
Worried about who is getting into your computer without your consent?
Tìm ra những người đang kết nối với máy tính của bạn mà không có sự đồng ý của bạn?.
Whatever you enter into your computer will not leak to malicious parties.
Bất cứ điều gì bạn nhập vào trong máy tính đều sẽ không bị rò rỉ tới các tổ chức nguy hại.
When you have got your new device set up and plugged into your computer, run the adb restore/backup. ab command.
Khi dữ liệu đã được ghi lên thiết bị, vẫn cắm điện thoại vào máy tính, bạn chạy lệnh adb restore/ backup. ab.
To initialize your KeepKey, you need to plug it into your computer with a USB drive after downloading the client software from the Chrome app store.
Để khởi động KeepKey, bạn cần phải cắm nó vào máy tính bằng ổ USB sau khi đã tải phần mềm khách hàng từ appstore trên Chrome.
Does anyone care about the software is capable of intrusion into your computer?
Liệu có ai quan tâm đến những phần mềm có khả năng xâm nhập vào máy tính của mình?
But you haven't answered my question: what do you plan to do about my hacking into your computer?”?
Nhưng anh chưa trả lời tôi là anh định làm gì với việc tôi đột nhập vào máy tính của anh?
you can also buy ones that you can plug into your computer.
tính xách tay mà bạn có thể cắm vào máy tính của mình.
From the Users tab in the Task Manager, you can see which users are currently logged into your computer.
Từ thẻ Users trong Task Manager, bạn có thể thấy các tài khoản người dùng đang đăng nhập vào máy tính.
You will have quite a lot of freedom right after loading the game into your computer.
Bạn sẽ nhận được rất nhiều quyền lợi khi tiến hành tải game chơi bài online cho máy tính của mình.
have a password and hackers can log into your computer that way.
hacker có thể đột nhập máy bạn bằng cách đó.
person on the Internet, you need to type an address- a name or number- into your computer, mobile phone or other device.
bạn cần nhập địa chỉ- tên hoặc số- vào máy tính hoặc thiết bị khác của bạn.
Keep phone numbers and addresses in an address book or enter them into your computer or cell phone.
Hãy lưu lại số điện thoại và địa chỉ trong một cuốn sổ địa chỉ hoặc nhập chúng vào máy tính hay điện thoại di động của bạn.
The red arrows indicate changes flowing from a running program into your computer.
Các mũi tên đỏ cho thấy các thay đổi từ một chương trình đang chạy trong máy tính.
At some point, you might be asked to insert the USB adapter into your computer.
Tại một số thời điểm, bạn có thể được yêu cầu lắp bộ điều hợp USB vào máy tính của mình.
Copy all files from your DVD and paste them into your computer.
Sao chép tất cả các tập tin từ DVD của bạn, rồi chuyển chúng sang máy tính.
If it does, enter the passphrase you use when signing into your computer and click[OK].
Nếu có, hãy nhập mật khẩu bạn sử dụng khi đăng nhập vào máy tính và nhấn[ OK].
Keeping your floors clean will help prevent that dust from making its way into your computer.
Giữ sàn nhà của bạn sạch sẽ sẽ giúp ngăn không cho bụi bám vào máy tính.
Now, you will see that the program has been downloaded into your computer.
Lúc này, bạn sẽ thấy chương trình đó đã được gỡ bỏ khỏi máy tính của bạn.
you could only do this by plugging your iPhone or iPad into your computer.
điều này khi cắm iPhone, iPad vào máy tính.
Results: 159, Time: 0.0375

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese