IS ACTIVELY WORKING in Vietnamese translation

[iz 'æktivli 'w3ːkiŋ]
[iz 'æktivli 'w3ːkiŋ]
đang tích cực làm việc
are actively working
đang tích cực hoạt động
is actively working
is active

Examples of using Is actively working in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Established in Bangkok in 1959, AIT has become a leading regional postgraduate institution and is actively working with public and private sector partners throughout the region and with some of the top universities in the world.
Được thành lập năm 1959 tại Bangkok, AIT đã trở thành một cơ quan hàng đầu về đào tạo sau đại học và hợp tác tích cực với nhiều đối tác công và tư trên toàn khu vực và với các trường đại học hàng đầu trên thế giới.
Established in Bangkok in 1959, AIT has become a leading regional postgraduate institution and is actively working with public and private sector partners throughout the region and with some of the top universities in the world.-.
Được thành lập tại Bangkok vào năm 1959, AIT là một trường đại học đã trở thành một tổ chức sau đại học hàng đầu khu vực và đang tích cực làm việc với các đối tác khu vực công và tư nhân trên khắp khu vực và với một số các trường đại học hàng đầu trên thế giới.
Established in Bangkok in 1959, AIT has become a leading regional postgraduate institution and is actively working with public and private sector partners throughout the region and with some of the top universities in the world.-.
Được thành lập tại Bangkok vào năm 1959, AIT đã trở thành một tổ chức sau đại học hàng đầu khu vực và đang tích cực làm việc với các đối tác khu vực công và tư nhân trong khu vực và với một số trường đại học hàng đầu trên thế giới.
tightening regulations on crypto since September 2017, the country has embraced the benefits of blockchain, and is actively working to develop and apply the technology in various industries.
tháng 9 năm 2017, quốc gia này đã nắm lấy lợi ích của blockchain, và đang tích cực làm việc để phát triển và áp dụng công nghệ trong các ngành công nghiệp khác nhau.
cough or high fever, it means that his immunity is actively working and fighting the infection and no drugs are
điều đó có nghĩa là miễn dịch của bạn đang hoạt động tích cực và chống lại căn bệnh này
at the moment Jordi It is actively working on a new version of its plate for Raspberry PI B+
Tại thời điểm này Jordi Nó tích cực làm việc trên một phiên bản mới của mảng cho Raspberry PI B+
Iran's technology minister announced this week that the government is actively working on the creation of their own, state-issued cryptocurrency- possibly allowing the country, which is largely excluded from
Iran tuyên bố tuần này rằng chính phủ đang tích cực làm việc để tạo ra một đồng tiền mã hóa chính thức của riêng quốc gia này,
compared to just 12- and the Japanese brand is actively working on third-party incentives, such as bundled
thương hiệu Nhật Bản đang tích cực làm việc trên các ưu đãi của bên thứ ba,
I'm actively working on that, but I know that sometimes I slip up
Tôi đang tích cực làm việc đó, nhưng tôi biết rằng đôi khi tôi phát triển
We are aware of the issue and are actively working to resolve it in as soon as possible,” a Facebook spokesperson told The Verge.
Chúng tôi đã biết về vấn đề này và đang tích cực làm việc để giải quyết trong thời gian sớm nhất có thể”, một phát ngôn viên của Facebook nói với The Verge.
Wikimedia Foundation projects are multilingual, with wikis in hundreds of languages being actively worked on and plenty more ready.
Các dự án Wikimedia Foundation là đa ngôn ngữ, với những wiki viết bằng hàng trăm thứ tiếng đang tích cực hoạt động và sẽ còn phát triển thêm nhiều ngôn ngữ nữa.
Our Power Platform experts are actively working with clients to leverage this power and build out a wide range of functionality.
Các chuyên gia về Nền tảng Sức mạnh của chúng tôi đang tích cực làm việc với khách hàng để tận dụng sức mạnh này và xây dựng một loạt các chức năng.
Wikimedia Foundation projects are multilingual, with wikis in hundreds of languages being actively worked on and plenty more ready.
Wikimedia Foundation điều hành các dự án đa ngôn ngữ, với hàng trăm ngôn ngữ đang hoạt động và còn rất nhiều thứ tiếng nữa đang thử nghiệm.
The government is aware of this problem:“We are actively working to improve the infrastructure for the people and new investors,” said Lam.
Chính phủ nhận thức được vấn đề này:“ Chúng tôi đang tích cực làm việc để cải thiện cơ sở hạ tầng cho người dân và các nhà đầu tư mới,” Buo Lam nói.
This way you aren't forcing anybody to wade through longer content except those who are actively working their way through your email.
Bằng cách này, bạn không buộc bất kỳ ai phải lội qua nội dung dài hơn ngoại trừ những người đang tích cực làm việc theo cách của họ thông qua email của bạn.
We are utilizing all the available marketing strategies to draw targeted traffic to the Nousplatform and are actively working with the investors' community.
Chúng tôi đang sử dụng tất cả các chiến lược tiếp thị sẵn có để thu hút lượng truy cập vào Nousplatform và đang tích cực làm việc với cộng đồng các nhà đầu tư.
but they exist and are actively working.
chúng tồn tại và đang hoạt động tích cực.
For example, in September 2018, we were actively working at the Innotrans 2018 exhibition in Berlin.
Ví du, trong tháng 9 năm 2018 chúng tôi đã làm việc tích cực tại triển lãm Innotrans 2018 tại Berlin.
At the same time they are actively working to create a land-based missile with a range of more than 500 km which is outside the treaty's limits.
Đồng thời, họ đang chủ động tạo ra một loại tên lửa phóng từ mặt đất có tầm bắn hơn 500 km, vượt qua giới hạn của hiệp ước.
If you're actively working in Teams, you're just one keystroke away from answering or declining your call.
Nếu bạn chủ động đang làm việc trong nhóm, bạn đang chỉ một phím tắt ra xa trả lời hoặc từ chối cuộc gọi của bạn.
Results: 60, Time: 0.0411

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese