ISLETS in Vietnamese translation

['ailits]
['ailits]
đảo
island
isle
reverse
nhỏ
small
little
tiny
minor
young
less
mini
child
slight
kid
hòn đảo
island
isle
islet
hòn đảo nhỏ
small island
tiny island
little island
islets

Examples of using Islets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You will continue exploring Ha Long Bay sailing across its 2000 islets and visiting some major highlights.
Tiếp tục khám phá Vịnh Hạ Long trên du thuyền 2000 hòn đảo nhỏ của nó và đến thăm một số điểm nổi bật chính của nó.
official news agency Xinhua, the new prefecture"administers over 200 islets" and"2 million square kilometers of water.".
Tam Sa quản lý‘ hơn 200 hòn đảo' và‘ vùng biển rộng 2 triệu km vuông'.
Continue soaking up Halong Bay sailing across its 2000 islets and visiting some of its major highlights.
Tiếp tục khám phá Vịnh Hạ Long trên du thuyền 2000 hòn đảo nhỏ của nó và đến thăm một số điểm nổi bật chính của nó.
Samoa consists of the two large islands of Upolu and Savai'i and seven small islets.
Samoa bao gồm hai hòn đảo chính Upolu và Savai' i và bảy hòn đảo nhỏ hơn.
Untouched islets just off the coast teem with corals and playful creatures.
Hòn đảo nhỏ hoang sơ nằm ngay sát bờ biển với san hô và những sinh vật muôn hình vạn trạng.
Manage to build 92 islets out of giant basalt columns? But how did the native people living here 800 years ago?
Nhưng làm cách nào mà người dân địa phương ở đây vào 800 năm trước lại có thể xây dựng 92 hòn đảo bằng các cột đá basalt khổng lồ?
China in the past year and a half has built on to at least seven islets that the Philippines and Vietnam also claim.
Trung Quốc trong một năm rưỡi qua đã xây dựng trên ít nhất là tới bảy hòn đảo nhỏ mà Philippines và Việt Nam cũng tuyên bố chủ quyền.
spraying pillars, islets, interacting spray animation and other amusement elements.
phun các trụ, hòn đảo, hoạt hình phun tương tác và các yếu tố giải trí khác.
Ko Yao Noi and Ko Yao Yai and several surrounding islets.
Yao Noi và Yao Yai và một số hòn đảo nhỏ xung quanh.
Destroying the islets would change the line of the border at a possible disadvantage to Thailand.
Phá hủy những đảo sẽ thay đổi lằn ranh biên giới có thể bất lợi cho Thái Lan.
They further found that the hormone was produced from pancreatic islets by cells differing from the insulin-producing beta cells, presumably the alpha cells.
Họ tiếp tục phát hiện ra rằng hoóc- môn này được tạo ra từ các đảo tụy bởi các tế bào khác với các tế bào beta sản xuất insulin, có lẽ là các tế bào alpha.
The U.S. refuses to recognize the man-made islets as deserving of sovereign territory status.
Hoa Kỳ từ chối không thừa nhận các hòn đảo nhân tạo này như một lãnh thổ có chủ quyền.
Like the nearby rocky islets of Chicken Rock
Như những đảo đá lân cận Chicken Rock
Japan annexed the strategic yet uninhabited islets in the late 19th century.
Nhật Bản đã sát nhập những đảo nhỏ chiến lược không người ở vào cuối thế kỷ 19.
Yet this past year, Pagasa and the other tiny islets have been drawn into one of the hottest military flash points in the world.
Tuy nhiên năm qua, Pasaga và các đảo tí hon khác đã bị kéo vào một trong những điểm bùng phát về quân sự nóng nhất thế giới.
You will go cruising through the islets and kayaking in the Frog Pond area.
Bạn sẽ đi du thuyền qua các hòn đảo và chèo thuyền kayak quanh khu vực Ao Ếch- Cát Bà.
You can take a boat trip to the islets of Chauvet Suri or St. Pierre,
Bạn có thể đi thuyền đến các đảo Chauvet Suri
The experimental procedure involves placing in the host, islets from the pancreas of pig fetuses, which then produce insulin and regulate blood glucose.
Tiến trình thí nghiệm bao gồm việc đặt trong máy chủ, đảo nhỏ từ tuyến tụy của bào thai lợn, mà sau đó sản xuất insulin và điều chỉnh lượng đường trong máu.
The US routinely conducts freedom-of-navigation operations near the islets, rocks and reefs occupied by Beijing.
Hoa Kỳ thường xuyên tiến hành các hoạt động tự do hàng hải gần các hòn đảo nhỏ, đá và rạn san hô do Bắc Kinh chiếm đóng.
ships monitored around the Senkakus during this period, only three entered the territorial sea around the islets.
chỉ có 3 tàu tiến vào vùng lãnh hải xung quanh các đảo.
Results: 314, Time: 0.0897

Top dictionary queries

English - Vietnamese