IWO in Vietnamese translation

iwo
lwo

Examples of using Iwo in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
aid the assault troops, and made supporting raids on Iwo Jima, Pagan Island,
thực hiện các cuộc không kích lên Iwo Jima, đảo Pagan,
February 19- World War II: Battle of Iwo Jima- about 30,000 United States Marines landed on Iwo Jima starting the battle.
Tháng 2- Chiến tranh thế giới thứ hai: Trận chiến Iwo Jima- khoảng 30.000 lính Hải quân Mỹ đổ bộ lên đảo Iwo Jima bắt đầu trận chiến.
World War II: Battle of Iwo Jima- about 30,000 United States Marines landed on Iwo Jima starting the battle.
Tháng 2- Chiến tranh thế giới thứ hai: Trận chiến Iwo Jima- khoảng 30.000 lính Hải quân Mỹ đổ bộ lên đảo Iwo Jima bắt đầu trận chiến.
February 23- World War II: Following the American victory at the Battle of Iwo Jima, a group of United States Marines reach the top of Mount Surabachi on the island and are photographed raising the American flag.
Tháng 2- Chiến tranh thế giới thứ hai: Tiếp sau chiến thắng của Mỹ tại trận chiến Iwo Jima, một nhóm lính Hải quân Mỹ leo lên đỉnh núi Surabachi trên đảo và chụp ảnh quốc kỳ Mỹ tung bay.
Iwo Borkowicz, one of three winners of the 2016 Young Talent Architecture Award, has developed a plan
Iwo Borkowicz, một trong ba người giành được giải thưởng Kiến trúc Tài năng trẻ năm 2016,
Iwo Jima was the second of three ships of the United States Navy to be named for the Battle of Iwo Jima, although the first to be completed and see service(the first was
Iwo Jima là tàu thứ hai trong ba tàu của Hải quân Hoa Kỳ được đặt tên cho Trận Iwo Jima, mặc dù chiếc đầu tiên được hoàn thành
1932 Los Angeles Olympics, as well as commanding the 26th Tank Regiment in the Battle of Iwo Jima before being killed during the ensuing battle.
cũng chỉ huy Trung đoàn xe tăng số 26 trong Trận Iwo Jima trước khi hi sinh trong cuộc chiến sau đó.
The Battle of Iwo Jima(19 February- 26 March 1945) was a major battle in which the U.S. Marines landed on and eventually captured the island of Iwo Jima from the Japanese Imperial Army during World War II.
Uộc chiến Iwo Jima( 19- 2- 26 tháng 3 năm 1945) là một trận chiến lớn mà Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ đã hạ cánh và cuối cùng chiếm được đảo Iwo Jima của Quân đội Hoàng gia Nhật trong Thế chiến II.
The last Japanese soldiers to surrender on Iwo Jima did so on January 6, 1949,
Những người lính Nhật cuối cùng đã đầu hàng trong trận Iwo Jima vào ngày 6/ 1/ 1949,
In 1998 Dr. James Wittmeier, my father's medical supervisor in Iwo, sat beside me silently contemplating my request for him to explain,
Vào năm 1998, Bác sĩ James Wittmeier, quân y sĩ cấp trên cha tôi ở Iwo Jima, ngồi bên tôi
The largest loss for the corps in a single incident since Iwo Jima was carried out by a Lebanese group that became Hezbollah- but it was orchestrated by Iran.
Đây là tổn thất nặng nề nhất của Quân đoàn trong một vụ việc riêng lẻ kể từ sau trận Iwo Jima do một nhóm Lebanon mà sau này trở thành Hezbollah tiến hành- nhưng do Iran dàn dựng.
It's why GIs gave their lives at Omaha Beach and Iwo Jima; Iraq and Afghanistan-and why men and women from Selma
Đó là lý do tại sao quân nhân Mỹ hy sinh trong trận Normandie và trận Iwo Jima; tại Iraq
The largest loss for the corps in a single incident since Iwo Jima was carried out by a Lebanese group that became Hezbollah-but it was orchestrated by Iran.
Đây là tổn thất nặng nề nhất của Quân đoàn trong một vụ việc riêng lẻ kể từ sau trận Iwo Jima do một nhóm Lebanon mà sau này trở thành Hezbollah tiến hành- nhưng do Iran dàn dựng.
Iwo Jima was the only battle by the U.S. Marine Corps in which the overall American casualties(killed and wounded) exceeded those of the Japanese, although Japanese combat
Iwo Jima cũng là trận đấu duy nhất của Quân đoàn Thủy quân Lục chiến Hoa Kỳ
Within a mile of the mound-site in 1225 a monastery was built by the bishop of Kraków, Iwo Odrowąż, called the Mogiła Abbey,
Trong vòng một dặm tính từ địa điểm gò vào năm 1225, một tu viện được xây dựng bởi giám mục Kraków, Iwo Odrowąż, được gọi
name written by James Bradley and Ron Powers about the 1945 Battle of Iwo Jima, the five Marines and one Navy corpsman who were involved in raising the flag on Iwo Jima, and the aftereffects of that event on their lives.
Ron Powers khoảng 1945 Trận Iwo Jima, năm Thủy quân lục chiến và một Hải quân y tá người đã tham gia vào việc nâng cao lá cờ trên Iwo Jima, và các hậu quả của sự kiện đó trên cuộc sống của họ.
The force fueled on 18 February and 19 February, and on 21 February, Saratoga was detached with an escort of three destroyers to join the amphibious forces and carry out night patrols over Iwo Jima and night heckler missions over nearby Chi-chi Jima.
Lực lượng được tiếp nhiên liệu trong các ngày 18 và 19 tháng 2, rồi đến ngày 21 tháng 2, Saratoga tách ra khỏi lực lượng cùng với ba tàu khu trục hộ tống để tham gia các lực lượng đổ bộ tiến hành các phi vụ tuần tra đêm bên trên Iwo Jima và các phi vụ đêm bên trên đảo Chi- chi Jima gần đó.
The force fueled on 18 and 19 February; and, on 21 February, Saratoga was detached with an escort of three destroyers to join the amphibious forces and carry out night patrols over Iwo Jima and night heckler missions over nearby Chichi Jima.
Lực lượng được tiếp nhiên liệu trong các ngày 18 và 19 tháng 2, rồi đến ngày 21 tháng 2, Saratoga tách ra khỏi lực lượng cùng với ba tàu khu trục hộ tống để tham gia các lực lượng đổ bộ tiến hành các phi vụ tuần tra đêm bên trên Iwo Jima và các phi vụ đêm bên trên đảo Chi- chi Jima gần đó.
by James Bradley and Ron Powers, it retells the story about the battle of Iwo Jima, the five Marines and one Navy Corpsman who were involved in raising the flag on Iwo Jima, and the aftereffects of that event on their lives.
Ron Powers khoảng 1945 Trận Iwo Jima, năm Thủy quân lục chiến và một Hải quân y tá người đã tham gia vào việc nâng cao lá cờ trên Iwo Jima, và các hậu quả của sự kiện đó trên cuộc sống của họ.
After brief upkeep at Eniwetok, Miller got underway to rendezvous with the remainder of the task force for further strikes on Iwo Jima and Chichi Jima(3- 4 July) and Palau, Ulithi, and Yap(23- 27 July).
Sau một đợt bảo trì ngắn tại Eniwetok, Miller lên đường để gặp gỡ phần còn lại của lực lượng đặc nhiệm cho các cuộc không kích tiếp theo xuống Iwo Jima và Chichi Jima vào các ngày 3 và 4 tháng 7, rồi xuống Palau, Ulithi và Yap từ ngày 23 đến ngày 27 tháng 7.
Results: 433, Time: 0.0297

Top dictionary queries

English - Vietnamese