JIU in Vietnamese translation

jiu
九jiu
cửu
jiu
eternal
cuu
everlasting
ging
jiu

Examples of using Jiu in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If I don't send Murong Jiu to Duan Manor in time, I will die!
Nếu không đưa Mộ Dung Cửu đến Đoàn Phủ đúng lúc, ta sẽ chết đó!
In the“Murders in the Xie Mansion,” Xie Jiu Ye(Yang Zi Jiang)
Trong vụ giết người ở biệt thự Xie, Lâu Xie Jiu Ye( Yang Zi Jiang)
Can you tell us who else has seen me hiding Murong Jiu in my quarters?
Giấu Mộ Dung Cửu ở đây? Ngoài ngươi ra, còn ai nhìn thấy ta?
a Liga I game against Pandurii Târgu Jiu, Nicușor Bancu played the entire match without being substituted.
tại Liga I trước CS Pandurii Târgu Jiu, Nicușor Bancu thi đấu hết trận mà không bị thay ra.
At midnight, Ms. Duan San did send Murong Jiu.
Đoàn Tam cô nương đã đưa Mộ Dung Cửu.
Silly man. today is the wedding of my sister, Murong Jiu,!
Mộ Dung Cửu và kiếm khách Hắc Tri Thù. Đồ ngốc!
Mr. Jiu was forced to do hard labor for 10 hours every day.
ông Tửu bị ép phải lao động nặng trong 10 giờ mỗi ngày.
Mr. Jiu was brutally tortured during one incarceration and nearly lost the ability to work.
Ông Tửu đã bị tra tấn tàn bạo trong một lần bị giam giữ và gần như mất khả năng lao động.
While held at the detention center, Mr. Jiu was forced to do hard labor for 10 hours every day.
Khi ở trong trại tạm giam, ông Tửu đã bị bắt phải lao động nặng nhọc 10 tiếng mỗi ngày.
kind Mo Xun(aka Jiu Ye, ninth master),
tốt bụng( còn gọi là Jiu Ye, chủ nhân thứ chín),
On his journey, he befriends another girl, Jiu, which after they have formed a close relationship, she reveals her real identity as the royal princess, daughter of the emperor who killed Yuan's father.
Trong cuộc hành trình của mình, anh đã kết bạn với một cô gái khác, Jiu, sau khi họ đã có mối quan hệ gần gũi, cô đã tiết lộ danh tính thật của mình như là công chúa hoàng gia, con gái của hoàng đế, người đã giết cha của Yuan.
after a few chapters I laughed and realized that I had already fallen in love with a fictional character named Meng Jiu, and that I will like him more and more.
tôi đã rơi vào tình yêu với một nhân vật hư cấu tên là Mạnh Cửu, và rằng tôi sẽ thích anh ấy nhiều hơn và nhiều hơn nữa.
On his journey, he befriends another girl, Jiu, which after they have formed a close relationship, she reveals her real identity as the royal princess, daughter of the emperor who killed Yuan's father.
Trên hành trình của mình, ông đã kết bạn với một cô gái khác, Jiu, mà sau khi họ đã thành lập một mối quan hệ gần gũi, cô tiết lộ danh tính thực sự của cô là công chúa của hoàng gia, con gái của hoàng đế đã giết cha Yuan.
ten girls, and as it passed they called out“Jiu ming!
khi nó chạy qua họ gào lên“ Ging ming!
near Târgu Jiu, near Romania's Carpathian Mountains, an area known
gần Targu Jiu, gần dãy núi Carpathian của Rumani,
One of the best styles to learn these days is Brazilian Jiu Jitsu because you are able to use your opponent's size, weight and strength to your advantage.
Một trong những phong cách tốt nhất để tìm hiểu những ngày này là Brazil Jiu Jitsu bởi vì bạn có thể sử dụng đối thủ của bạn kích thước, trọng lượng và sức mạnh để lợi thế của bạn.
as well as BJ Penn of Art of Jiu Jitsu.[53].
BJ Penn của Art of Jiu Jitsu.[ 33].
the film features Moussi as a Jiu Jitsu fighter who must face off against an alien invader,
nói về một chiến binh Jiu Jitsu( Moussi đóng) cứ sáu năm
film Difficult Couple(Nanfu Nanqi, 1913), as well as the country's first fictional film Grandfather Saved by an Orphan(Gu'er jiu zuji, 1923) were both produced in Shanghai.
An mồ côi giải cứu ông nội của ông( 救 祖, Gu' er Jiu Zuji, 1923) đều được sản xuất Ở Thượng Hải.
the film features Moussi as a Jiu Jitsu fighter who every six years must face off against an alien invader, Brax.
nói về một chiến binh Jiu Jitsu( Moussi đóng) cứ sáu năm lại phải chiến đấu với một kẻ xâm lược ngoài hành tinh, Brax.
Results: 141, Time: 0.0304

Top dictionary queries

English - Vietnamese