KARST in Vietnamese translation

đá vôi
limestone
karst
lime stone
calcareous rock
non-calcitic rocks
lime rocks
carxtơ
karst
núi
mountain
hill
mountainous
mt.

Examples of using Karst in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On the spatial development of space, development direction and management of Global geopark- Dong Van Karst Plateau with the regions: Geological heritage conservation;
Về phân vùng phát triển không gian, định hướng và quản lý phát triển Công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn với các vùng: Vùng bảo tồn di sản địa chất;
in addition to as karst landscapes, interesting caves an….
ngoài những thắng cảnh như núi đá vôi, hang động kỳ thú và những bãi….
It also has spectacular karst caves that look like splendid castles constituted underground karst millions years ago.
Nó cũng có các hang động núi đá vôi ngoạn mục mà trông giống như lâu đài lộng lẫy tạo thành hàng triệu núi đá vôi dưới lòng đất năm trước.
known as Karst rim, is a continuation of the Ucka mountain range in eastern Istria,
được gọi là Karst Rim( tiếng Hindi: Kraški rob), là sự tiếp nối
The Karst area covers some 100 square kilometers and contains more than 1,000 known caves
Khu vực Karst có diện tích 100 km vuông và chứa hơn 1.100 hang động
Moravský Kras: Extensive karst area between Brno
Moravský Kras: Khu vực đá vôi rộng lớn giữa Brno
On the rock islands of the bay there are also karst caves and grottos, especially Quan Cave( Nave Cave) where in former times boats
Trên các đảo đá của Vịnh cũng có các hang động carxtơ, đặc biệt là hang Quan( hang Hải quân)
earliest stud farms established, located near the Karst Plateau village of Lipica(spelled"Lipizza" in Italian),
nằm gần làng Karst Plateau của Lipica( đánh vần" Lipizza" trong tiếng Ý),
this kind of karst cave occupies around 10,000 m2
loại hang đá vôi này chiếm khoảng 10.000 m2
Thanks to its outstanding setting in the unspoiled countryside of the Trieste Karst, the wonderful park around the School is a lovely place to go for walks and to enjoy the view over the town and on the Trieste Gulf.
Nhờ thiết lập xuất sắc của mình ở nông thôn không hư của Trieste Karst, công viên tuyệt vời xung quanh các trường học là một nơi đáng yêu để đi dạo và ngắm nhìn qua thị trấn và trên vịnh Trieste.
The variety of the karst islands that you pass is astounding; some are densely forested, others are inhabited
Sự đa dạng của các đảo đá vôi mà bạn vượt qua là đáng kinh ngạc;
the surrounding countryside is tranquil and beautiful, with bamboo boats floating along the river, and farmers working in fertile fields bordered by towering karst peaks.
những người nông dân làm việc trong những cánh đồng màu mỡ bao quanh bởi những đỉnh núi cao chót vót.
Nowadays Ha Giang with Dong Van Karst Plateau Geopark is become a highlight tourist place in Viet Nam which is attractive to many travellers all over the world.
Ngày nay Hà Giang với Công viên địa chất cao nguyên Đồng Văn Karst đang trở thành một địa điểm du lịch nổi bật ở Việt Nam, nơi hấp dẫn nhiều du khách trên toàn thế giới.
Like the rest of Halong Bay, the best way to get around Lan Ha Bay is by boat and the startling turquoise waters are peppered with more than 300 karst islands and dozens of white sand beaches.
Giống như phần còn lại của Vịnh Hạ Long, cách tốt nhất để tham quan xung quanh vịnh Lan Hạ là bằng thuyền qua các vùng nước màu ngọc lam đẹp ngỡ ngàng với hơn 300 hòn đảo đá vôi và hàng chục bãi biển cát trắng.
Prof. Nguyen Quang My, President of the Vietnam Cave Association, commented:“Many years of making research on the caves of the karst(limestone) areas around the country, I can say that nature has generously
GS Nguyễn Quang Mỹ, chủ tịch hiệp hội Hang động Việt Nam nhận xét:“ Nhiều năm nghiên cứu về hang động của các vùng karst( đá vôi)
certainly quieter with fewer bars and tourists, but it also doesn't offer the stunning views of the karst mountains that the northern section does.
nó cũng không cung cấp tầm nhìn tuyệt đẹp của những ngọn núi đá vôi mà phần phía bắc làm.
the entire 8-seater bus can be chartered for the approximately 3.5 hour scenic trip with brief stops at the karst mountains of Tan Lac
Nội đến Mai Châu, quý khách sẽ dừng chân tại các trạm nghỉ tại vùng núi đá vôi Tân Lạc
about 20- 30 mabove the sea level, formed by the progress of karst erosion, dissolution
với mực nước biển, được thành tạo từ quá trình karst bào mòn,
The property constitutes one of the largest remaining areas of relatively intact moist forest on karst in Indochina, with a forest cover estimated to reach 94%,
Tài sản này là một trong những khu vực còn lại lớn nhất của rừng ẩm tương đối nguyên vẹn trên núi đá vôi ở Đông Dương,
In the Western Hills, these karst caves lie under a layer of rock that includes granite,
Tại Tây Sơn, những hang đá này nằm dưới nhiều lớp đá khác nhau
Results: 142, Time: 0.0505

Top dictionary queries

English - Vietnamese