KEO in Vietnamese translation

keo
glue
adhesive
colloidal
sealant
acacia
gummy
tape
duct
kéo
pull
drag
last
traction
tensile
take
stretch
scroll
tractor
tug

Examples of using Keo in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Keo veasnaUploaded by guest.
Keo veasnaUpload bởi khách.
Acrylic neoprene keo băng.
Nomex Loại Băng Keo.
See, that is my boyfriend Keo.
Thấy không, đó là Keo, bạn trai tôi.
That is not enough," laughed Keo.
Vậy chưa đủ”, Keo cười.
Mr. Keo and his lovely wife and daughter.
Mr. Keo cùng vợ đẹp, con xinh.
Tried other means; but Keo remained unhurt.
Rồi ông ta cố những cách khác nhưng Keo vẫn không sao hết.
Mr. Keo and his lovely wife and daughter.
Ngài Keo và sự đáng yêu của vợ và con gái ông.
Mr. Keo and his lovely wife and daughter.
Ngài Keo cùng vợ đẹp, con xinh của mình.
What will happen if I give up?” inquired Keo.
Sẽ ra sao nếu tôi bỏ cuộc?”, Keo hỏi.
Keo Bac Hydropower Project(2x900kW): completed in 2013.
Dự án thủy điện Keo Bắc( 2x900kW): hoàn thành năm 2013.
Using Amazon S3 and Amazon Keo to build Data Lake.
Sử dụng Amazon S3, Amazon Keo để xây dựng Data Lake.
Every year, Keo Temple Festival takes place on January 4.
Hằng năm, Hội xuân chùa Keo diễn ra vào ngày 4 tháng Giêng.
The town Thái Bình developed near the Keo Pagoda constructed in 1061.
Thị trấn Thái Bình Trung- Việt: đã phát triển gần chùa Keo được xây dựng trong năm 1061.
knew when to expect Keo;
đang mong Keo đến;
Ta Keo is locate in the east of Thommanon and ChauSay Tevoda.
Ta Keo là xác định vị trí ở phía đông của Thommanon và ChauSay Tevoda.
It is located on the road between the Victory Gate and Ta Keo.
Nó nằm trên đường đi giữa các Cổng Chiến Thắng( Victory Gate) và Ta Keo.
But Glinkomok had heard the laughter of Keo and knew what to do.
Nhưng Glinkomok đã nghe thấy tiếng cười của Keo và biết phải làm gì.
Ho Phra Keo is a famous temple in Vientiane only to Pha That Luang.
Ho Phra Keo là ngôi chùa nổi tiếng ở Vientiane chỉ sau Pha That Luang.
Today, Ho Phra Keo is transformed into a museum that houses Buddhist monuments.
Ngày nay, Ho Phra Keo được chuyển thành một viện bảo tàng lưu giữ các di tích Phật giáo.
If he finds water-and Keo says he often does-he'll use it for his crops.
Nếu tìm được nước- và Keo cho biết ông thường tìm được- ông sẽ dùng để trồng hoa màu.
Results: 164, Time: 0.0349

Top dictionary queries

English - Vietnamese