KEYLESS in Vietnamese translation

['kiːləs]
['kiːləs]
không chìa
keyless
động không cần chìa khóa
không cần khóa
without a lock
keyless

Examples of using Keyless in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 2015, a class action lawsuit claimed there had been 13 carbon monoxide-related deaths linked to keyless ignition cars.
Trong năm 2015, một đơn kiện khẳng định rằng đã có 13 ca tử vong bởi cacbon monoxit có liên quan tới những chiếc xe khởi động không chìa.
In 2015, there was a class action lawsuit that claimed there were 13 carbon monoxide-related fatalities linked to keyless ignition vehicles.
Trong năm 2015, một đơn kiện khẳng định rằng đã có 13 ca tử vong bởi cacbon monoxit có liên quan tới những chiếc xe khởi động không chìa.
microchips in their hands, which allows them to pay for transport and food, or enter keyless offices, with a wave.
thức ăn, mở cửa vào văn phòng… chỉ với thao tác vẫy tay.
Among the inventions in this period we can mention the first watch with keyless winding and the sympathique clock.
Trong số các phát minh trong giai đoạn này, chúng ta có thể kể đến chiếc đồng hồ đầu tiên với khả năng lên cót không chìa và đồng hồ“ sympathique”.
or enter keyless offices.
thức ăn, mở cửa vào văn phòng….
In 2015, a class action lawsuit claimed there had been 13 carbon monoxide-related deaths linked to keyless ignition cars.
Trong năm 2015, một đơn kiện khẳng định rằng đã có 13 cái chết bởi monoxit cacbon có liên quan tới các xe đánh lửa không chìa.
In 2015, there was a class action lawsuit that claimed there were 13 carbon monoxide-related fatalities linked to keyless ignition vehicles.
Trong năm 2015, một đơn kiện khẳng định rằng đã có 13 cái chết bởi monoxit cacbon có liên quan tới các xe đánh lửa không chìa.
a weak battery in the key fob, or a problem in the keyless entry antenna or wiring.
sự cố trong ăng- ten nhập không cần chìa khóa hoặc hệ thống dây điện.
This BMW REMOTE will only operate on vehicles already equipped with a factory keyless entry system.
Điều này BMW REMOTE sẽ chỉ hoạt động trên các xe đã được trang bị hệ thống nhập cảnh không cần chìa khóa của nhà máy.
It's keyless, so you can lock
Đó là keyless, vì vậy bạn có thể khóa
NHTSA spokesman Eric Bolton said the agency is assessing keyless ignition systems and is aware of"some potential safety issues" like the one that may have led to Codelia's death.
Người phát ngôn Eric Bolton của NHTSA cho biết cơ quan này đang xem xét các hệ thống khởi động không chìa và có lưu tâm tới các vấn đề an toàn có thể là nguyên nhân dẫn tới trường hợp tử vong của ông Codelia.
If we check the keyless entree comparison of the best of keyless locks, Kevo does have some amazing features, but its incompatibility with Android smartphones is a
Nếu chúng ta kiểm tra việc so sánh chìa khóa không sử dụng keyless, Kevo có một số tính năng tuyệt vời,
Thence the best keyless door locks would appropriate the door system because in smart house doors are not just movable monolithic walls, they are a crucial part of the security system.
Do đó các loại khóa cửa không chìa tốt nhất phải phù hợp với hệ thống cửa vì trong ngôi nhà thông minh các cánh cửa không chỉ là những bức tường đá di động, chúng là một phần cốt yếu của hệ thống an ninh.
The Apple patent explains,“Typically, the key fob may provide a remote keyless entry system that provides access to the vehicle by unlocking the doors and additional functionality such as starting the engine.
Bằng sáng chế của Apple giải thích:“ Thông thường, chìa khóa có thể cung cấp một hệ thống nhập không chìa khóa từ xa cung cấp quyền truy cập vào xe bằng cách mở khóa cửa và các chức năng bổ sung như khởi động động cơ.
REAL's 3rd generation patented keyless security locks combine two features, which allow multiple users to set up to 10,000 combination codes,
Thế hệ thứ 3 ổ khóa bảo mật keyless cấp bằng sáng chế REAL kết hợp hai tính năng,
Keyless ignition allows drivers to start their cars with the press of a button while an electronic key fob remains in their pocket or purse.
Công nghệ khởi động không chìa cho phép tài xế bật máy xe của họ với một nút bấm trong khi chìa khóa điện tử thông minh vẫn nằm trong túi hoặc ví của họ.
Keyless and push-button start systems have contributed to upwards of two dozen carbon monoxide poisoning deaths in the United States, according to an in-depth report published in The New York Times.
Hệ thống khởi động không cần chìa khóa và push- nút đã góp phần làm lên tới hai chục ngộ độc carbon monoxide trường hợp tử vong tại Hoa Kỳ, theo một báo cáo chuyên sâu công bố trên T ông New York Times.
dont support keyless Go, dont support lost all key.
không hỗ trợ keyless Go, không hỗ trợ mất tất cả key.
Deutscher Automobil-Club(ADAC)- which has 19 million members, making it the largest auto club in Europe- said that 110 models from 27 different manufacturers were at risk of being stolen, because of the keyless system they use.
câu lạc bộ xe hơi lớn nhất châu Âu, có 110 mẫu xe từ 27 nhà sản xuất trên thế giới có nguy cơ bị đánh cắp vì hệ thống không chìa khóa.
Keyless cyber security startup raised$ 2,2 million in initial funding to expand a security product that unlocks access to users' private keys with encrypted biometric data.
Khởi động an ninh mạng không cần khóa đã huy động được$ 2,2 triệu đô la tài trợ ban đầu để mở rộng một sản phẩm bảo mật mở khóa truy cập vào khóa riêng của người dùng bằng dữ liệu sinh trắc học được mã hóa.
Results: 166, Time: 0.0358

Top dictionary queries

English - Vietnamese