KHUN in Vietnamese translation

Examples of using Khun in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thank you, Khun Cha Cha.
Cám ơn cô Khun Cha Cha.
General Welcome, Khun Chaibat.
Tướng quân Xin chào ngài Khun Chaibat.
I'm looking for Khun Nate.
Tôi tìm Khun Nate.
Welcome, Khun Chaibat. General.
Xin chào ngài Khun Chaibat. Tướng quân.
The last one was Khun Vaang.
Người cuối cùng là Khun Vaang.
Wat Rong Khun is still being constructed.
Chùa Wat Rong Khun vẫn còn đang được kiến tạo.
Like here near Khun Nan National Park.
Các khách sạn gần Khun Nan National Park.
Chan Rak Khun(to a boy).
Chan Rak Khun( với bạn trai).
Thank you so much, Khun Cha Cha.
Cám ơn nhiều cô Khun Cha Cha.
Khun Sa surrendered to Myanmar authorities in 1996.
Khun Sa đã đầu hàng chính quyền Myanmar năm 1996.
Wat Rong Khun is still under construction.
Wat Rong Khun vẫn đang tiếp tục tiến hành xây dựng.
Khun tay mean?
Khun tay nghĩa là gì?
Khun tay!- And where are they now?
Giờ họ ở đâu? Khun tay!
Khun Cha Cha is actually waiting for you.
Khun Cha Cha đang đợi ông.
This temple is called the Wat Rong Khun.
Chùa còn có tên gọi là Wat Rong Khun.
Visit the large Khun Dan Prakan Chon Dam.
Nhà hàng gần Khun Dan Prakan Chon Dam.
Khun Jalaepat, 19,
Khun Jalaepat, 19 tuổi,
In 1996, Khun Sa surrendered to the Burmese government.
Khun Sa đã đầu hàng chính quyền Myanmar năm 1996.
Bang Khun Thian has Bangkok's only sea shore.
Bang Khun Thian là quận duy nhất có bờ biển của Bangkok.
The bridge of the rebirth cycle at Wat Rong Khun.
Cây cầu“ Chu kỳ tái sinh” ở Wat Rong Khun.
Results: 268, Time: 0.0252

Top dictionary queries

English - Vietnamese