KILLED FIVE in Vietnamese translation

[kild faiv]
[kild faiv]
giết chết 5
killed five
giết 5
killed five
giết năm
killed five
in 687 , murdered
chết năm
dead five
died five
killed five
died a year ago
death year
sát hại 5
killed five
tiêu diệt 5
thiệt mạng 5
killing five

Examples of using Killed five in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You think that Kid really killed five men?
Anh nghĩ nó thật sự đã giết 5 người à?
He killed five soldiers in cold blood.
Hắn đã giết năm người lính một cách lạnh lùng.
The crazy girl who killed five men?
Cô gái điên đã giết chết năm người?
He killed five cops!
Hắn đã giết 5 cảnh sát!
They have killed five of us.
Chúng đã giết 5 người trong số chúng tôi.
The Russian famine of 1921 killed five million people.
Người dân trong nạn đói Nga năm 1921 khiến 5 triệu người chết.
In 24 years with the CHP, IT, you shot and killed five suspects.
Trong 24 năm ở CHP, thưa LT, ông đã bắn chết 5 nghi phạm.
At that time, I killed five people.
Vào thời điểm đó, anh đã giết năm người.
I don't believe it, you killed five men. Books.
Viết sách. Tôi không tin được, ông đã giết 5 người.
Russian bullets killed five people.
những phát đạn Nga đã giết chết năm người.
You think that Kid really killed five men?
Anh có nghĩ đúng là Kid đã giết năm người?
I don't believe it, you killed five men.
Không thể tin nổi, ông đã giết năm người.
In southern Syria, state media say"armed terrorist groups" have killed five security personnel and wounded 17 others in an attack.
Truyền thông nhà nước Syria cho hay“ các nhóm khủng bố có vũ trang” đã giết chết 5 nhân viên an ninh và làm 17 người khác bị thương trong một vụ tấn công ở miền nam.
MS-13 killed five bus drivers on their routes and one of the police investigators assigned to their case.
băng MS- 13 giết 5 tài xế chết ngay trên hành trình của họ, 1 cảnh sát nhận lệnh điều tra cũng bị giết..
In 2015, a man killed five people, including relatives and neighbors,
Năm 2015, một người đàn ông giết chết 5 người bao gồm họ hàng
Activists also say security forces killed five civilians in and around Homs, a center of the country's uprising.
Các nhà hoạt động cũng nói lực lượng an ninh giết 5 thường dân trong và chung quanh Homs, một trung tâm nổi dậy của Syria.
Jonesey killed five guys who cheated at cards with a blade and another just for scuffing his boots!
Jonesey đã dùng kiếm giết năm gã chơi bài gian lận và một gã khác làm trầy ủng của mình!
This year alone has seen five helicopter incidents in Afghanistan, including a Black Hawk crash in March, which killed five US soldiers.
Chỉ trong năm nay, đã có 5 sự cố máy bay trực thăng tại Afghanistan, trong đó có một vụ tai nạn máy bay Black Hawk hồi tháng 3, giết chết 5 binh sĩ Mỹ.
Two years ago, a man killed five people, including relatives and neighbours,
Vào năm 2015, một người đàn ông giết 5 người, bao gồm họ hàng
The nature of the blast, which killed five nuclear scientists, has not yet been established.
Bản chất của vụ nổ, đã làm chết năm nhà khoa học hạt nhân, vẫn chưa được thành lập.
Results: 163, Time: 0.0493

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese